Diego Lopez từ Espanyol là ứng cử viên cho Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay
(Pen) Raul de Tomas 33 | |
Inaki Williams (Kiến tạo: Inigo Lekue) 52 | |
Yangel Herrera 73 | |
Alex Berenguer 75 | |
Raul de Tomas 90 | |
Yeray Alvarez 90 |
Thống kê trận đấu Espanyol vs A.Bilbao


Diễn biến Espanyol vs A.Bilbao
Athletic Bilbao chơi tốt hơn, nhưng trận đấu cuối cùng vẫn kết thúc với tỷ số hòa.
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Espanyol: 48%, Athletic Bilbao: 52%.
Quả phát bóng lên cho Espanyol.
Jon Morcillo của Athletic Bilbao thực hiện quả tạt bóng, nhưng nó đã đi ra ngoài.
Athletic Bilbao đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
David Lopez giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Inigo Lekue thực hiện một quả tạt ...
Athletic Bilbao đang kiểm soát bóng.
Trò chơi được khởi động lại.
Trọng tài rút thẻ vàng đối với Yeray Alvarez vì hành vi phi thể thao.
Trọng tài rút thẻ vàng đối với Yeray Alvarez vì hành vi phi thể thao.
Yeray Alvarez đang dính chấn thương và được chăm sóc y tế trên sân.
Raul de Tomas bị phạt vì đẩy Yeray Alvarez.
Anh ấy đi rồi! Trọng tài rút thẻ đỏ đối với Raul de Tomas vì hành vi phi thể thao.
Vở kịch bị dừng. Các cầu thủ xô đẩy và la hét lẫn nhau, trọng tài nên có biện pháp xử lý.
Athletic Bilbao đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
David Lopez giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Inigo Lekue thực hiện một quả tạt ...
Athletic Bilbao thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Đội hình xuất phát Espanyol vs A.Bilbao
Espanyol (4-2-3-1): Diego Lopez (13), Aleix Vidal (22), Sergi Gomez (24), Leandro Cabrera (4), Adria Pedrosa (3), Sergi Darder (10), Manu Morlanes (6), Adrian Embarba (23), Oscar Melendo (14), Nico Ribaudo (21), Raul de Tomas (11)
A.Bilbao (4-4-2): Unai Simon (1), Oscar de Marcos (18), Daniel Vivian (12), Yeray Alvarez (5), Inigo Lekue (15), Nico Williams (30), Unai Vencedor (16), Mikel Vesga (6), Iker Muniain (10), Oihan Sancet (8), Inaki Williams (9)


| Thay người | |||
| 58’ | Oscar Melendo Yangel Herrera | 58’ | Daniel Vivian Unai Nunez |
| 68’ | Manu Morlanes Landry Dimata | 72’ | Iker Muniain Raul Garcia |
| 68’ | Nico Ribaudo Javier Puado | 72’ | Unai Vencedor Dani Garcia |
| 90’ | Sergi Darder David Lopez | 72’ | Nico Williams Alex Berenguer |
| 90’ | Adrian Embarba Alvaro Vadillo | 85’ | Oihan Sancet Jon Morcillo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Joan Garcia | Raul Garcia | ||
David Lopez | Dani Garcia | ||
Ruben Sanchez | Alex Berenguer | ||
Yangel Herrera | Mikel Balenziaga | ||
Alvaro Vadillo | Inigo Martinez | ||
Landry Dimata | Alex Petxa | ||
Didac Vila | Juan Artola | ||
Loren Moron | Ander Capa | ||
Javier Puado | Jon Morcillo | ||
Fran Merida | Unai Nunez | ||
Lei Wu | Julen Agirrezabala | ||
Fernando Calero | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Espanyol vs A.Bilbao
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Espanyol
Thành tích gần đây A.Bilbao
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 11 | 1 | 2 | 23 | 34 | B T T T T | |
| 2 | 14 | 10 | 2 | 2 | 16 | 32 | T T T T T | |
| 3 | 13 | 10 | 2 | 1 | 16 | 32 | T T T H H | |
| 4 | 14 | 9 | 4 | 1 | 16 | 31 | T T T T T | |
| 5 | 14 | 6 | 6 | 2 | 8 | 24 | H B T H H | |
| 6 | 13 | 6 | 3 | 4 | 1 | 21 | T T B B T | |
| 7 | 14 | 6 | 2 | 6 | -2 | 20 | T T B B T | |
| 8 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B T B T | |
| 9 | 14 | 4 | 4 | 6 | -2 | 16 | T T H T B | |
| 10 | 13 | 3 | 7 | 3 | -2 | 16 | H T T B T | |
| 11 | 14 | 3 | 7 | 4 | -2 | 16 | B B H H B | |
| 12 | 13 | 4 | 4 | 5 | -2 | 16 | T T B H H | |
| 13 | 14 | 5 | 1 | 8 | -4 | 16 | B B B T B | |
| 14 | 14 | 4 | 3 | 7 | -3 | 15 | B T B B B | |
| 15 | 14 | 3 | 4 | 7 | -7 | 13 | H B T B H | |
| 16 | 13 | 3 | 4 | 6 | -9 | 13 | H B B H T | |
| 17 | 14 | 3 | 3 | 8 | -6 | 12 | B H B B H | |
| 18 | 13 | 2 | 5 | 6 | -13 | 11 | B H B T H | |
| 19 | 14 | 2 | 3 | 9 | -10 | 9 | H B B B B | |
| 20 | 14 | 2 | 3 | 9 | -15 | 9 | H H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
