Patrick Alt cho đội nhà được hưởng quả ném biên.
Tim Breithaupt 28 | |
Jerome Gondorf 45+3' | |
Fabio Kaufmann (Thay: Benjamin Goller) 46 | |
Marc Lorenz (Thay: Lucas Cueto) 46 | |
Daniel O'Shaughnessy 51 | |
Philipp Hofmann (Kiến tạo: Marc Lorenz) 54 | |
Marvin Wanitzek (Kiến tạo: Marc Lorenz) 67 | |
Antonio Jonjic (Thay: Dimitrij Nazarov) 69 | |
Jan Hochscheidt (Thay: Prince Osei Owusu) 69 | |
Jan George (Thay: Ben Zolinski) 69 | |
Christoph Kobald (Thay: Daniel O'Shaughnessy) 74 | |
Jan Hochscheidt 82 | |
Erik Majetschak (Thay: Sam Schreck) 83 | |
Tom Baumgart (Thay: Nicolas-Gerrit Kuehn) 83 | |
Marc Lorenz (Kiến tạo: Tim Breithaupt) 85 | |
Marc Lorenz 85 | |
Fabian Schleusener (Thay: Philipp Hofmann) 88 | |
Malik Batmaz (Thay: Marvin Wanitzek) 88 |
Thống kê trận đấu Erzgebirge Aue vs Karlsruher SC


Diễn biến Erzgebirge Aue vs Karlsruher SC
Karlsruhe được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Erzgebirge Aue được thực hiện bởi Patrick Alt.
Jan Hochscheidt của Erzgebirge Aue thực hiện một cú sút vào khung thành Erzgebirgsstadion. Nhưng nỗ lực không thành công.
Tim Breithaupt của Erzgebirge Aue thực hiện một cú sút vào khung thành Erzgebirgsstadion. Nhưng nỗ lực không thành công.
Christian Eichner (Karlsruhe) thay người thứ năm, Malik Batmaz thay Marvin Wanitzek.
Fabian Schleusener đang thay thế Philipp Hofmann cho Karlsruhe tại Erzgebirgsstadion.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Aue.
Antonio Jonjic thay cho Erzgebirge Aue tung cú sút nhưng không trúng đích.
Marc Lorenz (Karlsruhe) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Ghi bàn! Marc Lorenz mở rộng tỷ số dẫn trước của Karlsruhe lên 0-3.
Ném biên dành cho Karlsruhe trong hiệp của họ.
Ném biên dành cho Erzgebirge Aue ở hiệp đấu Karlsruhe.
Erik Majetschak phụ Sam Schreck cho Erzgebirge Aue.
Đội chủ nhà thay Nicolas-Gerrit Kuhn bằng Tom Baumgart.
Jan Hochscheidt (Erzgebirge Aue) nhận thẻ vàng.
Patrick Alt ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Karlsruhe trong hiệp của họ.
Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.
Karlsruhe được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Phạt góc cho Erzgebirge Aue.
Ném biên dành cho Karlsruhe tại Erzgebirgsstadion.
Đội hình xuất phát Erzgebirge Aue vs Karlsruher SC
Erzgebirge Aue (4-2-3-1): Philipp Klewin (25), John-Patrick Strauss (24), Soeren Gonther (26), Malcolm Cacutalua (21), Anthony Barylla (23), Clemens Fandrich (5), Sam Schreck (30), Nicolas-Gerrit Kuehn (11), Dimitrij Nazarov (10), Ben Zolinski (31), Prince Osei Owusu (29)
Karlsruher SC (4-5-1): Marius Gersbeck (35), Ricardo van Rhijn (4), Daniel Gordon (3), Daniel O'Shaughnessy (5), Philip Heise (16), Benjamin Goller (14), Marvin Wanitzek (10), Tim Breithaupt (38), Jerome Gondorf (8), Lucas Cueto (17), Philipp Hofmann (33)


| Thay người | |||
| 69’ | Prince Osei Owusu Jan Hochscheidt | 46’ | Benjamin Goller Fabio Kaufmann |
| 69’ | Dimitrij Nazarov Antonio Jonjic | 46’ | Lucas Cueto Marc Lorenz |
| 69’ | Ben Zolinski Jan George | 74’ | Daniel O'Shaughnessy Christoph Kobald |
| 83’ | Nicolas-Gerrit Kuehn Tom Baumgart | 88’ | Marvin Wanitzek Malik Batmaz |
| 83’ | Sam Schreck Erik Majetschak | 88’ | Philipp Hofmann Fabian Schleusener |
| Cầu thủ dự bị | |||
Philipp Riese | Markus Kuster | ||
Martin Maennel | Malik Batmaz | ||
Gaetan Bussmann | Fabio Kaufmann | ||
Dirk Carlson | Nico Theisinger | ||
Jan Hochscheidt | Fabian Schleusener | ||
Tom Baumgart | Marc Lorenz | ||
Antonio Jonjic | Christoph Kobald | ||
Erik Majetschak | Felix Irorere | ||
Jan George | Kilian Jakob | ||
Nhận định Erzgebirge Aue vs Karlsruher SC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Erzgebirge Aue
Thành tích gần đây Karlsruher SC
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 14 | 4 | 5 | 13 | 46 | H B H T T | |
| 2 | 24 | 12 | 9 | 3 | 17 | 45 | H T H T B | |
| 3 | 23 | 13 | 5 | 5 | 17 | 44 | H T B T T | |
| 4 | 23 | 13 | 4 | 6 | 12 | 43 | T B T H T | |
| 5 | 23 | 12 | 6 | 5 | 11 | 42 | T T T T H | |
| 6 | 23 | 11 | 4 | 8 | 6 | 37 | H B B T T | |
| 7 | 23 | 9 | 7 | 7 | 4 | 34 | H H T B B | |
| 8 | 23 | 8 | 6 | 9 | -2 | 30 | B H B T H | |
| 9 | 23 | 8 | 6 | 9 | -9 | 30 | H B H B T | |
| 10 | 24 | 7 | 8 | 9 | 2 | 29 | T H H H B | |
| 11 | 24 | 8 | 4 | 12 | -11 | 28 | T H H B T | |
| 12 | 23 | 7 | 6 | 10 | 4 | 27 | H H T T B | |
| 13 | 24 | 6 | 7 | 11 | -6 | 25 | H H B H T | |
| 14 | 23 | 7 | 4 | 12 | -14 | 25 | H T B H B | |
| 15 | 23 | 6 | 6 | 11 | -6 | 24 | H B B B B | |
| 16 | 23 | 5 | 8 | 10 | -8 | 23 | B H H H B | |
| 17 | 23 | 7 | 2 | 14 | -10 | 23 | B B T B B | |
| 18 | 23 | 6 | 4 | 13 | -20 | 22 | H T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
