Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ryan Mmaee 2 | |
Stevan Jovetic 32 | |
James Emmanuel Okeke (Thay: Spyros Risvanis) 35 | |
Fotis Kitsos 44 | |
Stefan Simic (Thay: Saad Agouzoul) 46 | |
Edwin Balua 52 | |
Francis Uzoho (Thay: Fabiano) 53 | |
Muamer Tankovic 64 | |
Marko Djira (Thay: Loizos Kosmas) 65 | |
Michalis Charalampous (Thay: Zurab Museliani) 65 | |
Jimmy Kazan (Thay: Edwin Balua) 65 | |
Anastasios Chatzigiovanis (Thay: Willy Semedo) 72 | |
Gal Kurez (Thay: Lohan) 79 | |
Ryan Mmaee 88 | |
Angelos Neofytou (Thay: Ryan Mmaee) 90 | |
Novica Erakovic (Thay: Stevan Jovetic) 90 | |
Marko Djira 90+8' |
Thống kê trận đấu Enosis Paralimni vs Omonia Nicosia


Diễn biến Enosis Paralimni vs Omonia Nicosia
Thẻ vàng cho Marko Djira.
Stevan Jovetic rời sân và được thay thế bởi Novica Erakovic.
Ryan Mmaee rời sân và được thay thế bởi Angelos Neofytou.
Thẻ vàng cho Ryan Mmaee.
Lohan rời sân và được thay thế bởi Gal Kurez.
Willy Semedo rời sân và được thay thế bởi Anastasios Chatzigiovanis.
Edwin Balua rời sân và được thay thế bởi Jimmy Kazan.
Loizos Kosmas rời sân và được thay thế bởi Marko Djira.
Zurab Museliani rời sân và được thay thế bởi Michalis Charalampous.
Thẻ vàng cho Muamer Tankovic.
Fabiano rời sân và được thay thế bởi Francis Uzoho.
Thẻ vàng cho Edwin Balua.
Saad Agouzoul rời sân và được thay thế bởi Stefan Simic.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Fotis Kitsos.
Spyros Risvanis rời sân và được thay thế bởi James Emmanuel Okeke.
V À A A O O O - Stevan Jovetic ghi bàn!
V À A A O O O - Ryan Mmaee ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Enosis Paralimni vs Omonia Nicosia
Enosis Paralimni (5-4-1): Markus Kuster (21), Emanuel Sakic (66), Sean Ioannou (4), Spyros Risvanis (33), Joao Cesco (43), Rodrigo Souza (94), Edwin Balua (19), Loizos Kosmas (14), Marco Krainz (23), Lohan (13), Zurab Museliani (30)
Omonia Nicosia (4-2-3-1): Fabiano (40), Giannis Masouras (21), Saad Agouzoul (17), Nikolas Panagiotou (30), Fotios Kitsos (3), Ioannis Kousoulos (31), Muamer Tankovic (22), Ewandro (11), Stevan Jovetić (8), Willy Semedo (7), Ryan Mmaee (19)


| Thay người | |||
| 35’ | Spyros Risvanis James Emmanuel Okeke | 46’ | Saad Agouzoul Stefan Simic |
| 65’ | Loizos Kosmas Marko Dira | 53’ | Fabiano Francis Uzoho |
| 65’ | Zurab Museliani Michalis Charalambous | 72’ | Willy Semedo Anastasios Chatzigiovannis |
| 65’ | Edwin Balua Jimmy Kazan | 90’ | Stevan Jovetic Novica Erakovic |
| 79’ | Lohan Gal Kurez | 90’ | Ryan Mmaee Angelos Neofytou |
| Cầu thủ dự bị | |||
Panagiotis Panagiotou | Charalambos Kyriakidis | ||
Roman Lazar | Francis Uzoho | ||
James Emmanuel Okeke | Alpha Diounkou | ||
Marcel Canady | Amine Khammas | ||
Marko Dira | Christos Konstantinidis | ||
Antonis Katsiaris | Stefan Simic | ||
Gal Kurez | Evangelos Andreou | ||
Filip Salkovic | Novica Erakovic | ||
Michalis Charalambous | Anastasios Chatzigiovannis | ||
Jimmy Kazan | Mateo Maric | ||
Ahmed Khaled | Mariusz Stepinski | ||
Christos Kyzas | Angelos Neofytou | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Enosis Paralimni
Thành tích gần đây Omonia Nicosia
Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 8 | 2 | 2 | 19 | 26 | H T T B T | |
| 2 | 11 | 8 | 1 | 2 | 13 | 25 | T B T H T | |
| 3 | 11 | 7 | 2 | 2 | 15 | 23 | T T T H B | |
| 4 | 11 | 7 | 2 | 2 | 11 | 23 | T H T T T | |
| 5 | 12 | 6 | 4 | 2 | 14 | 22 | H T H B H | |
| 6 | 11 | 6 | 1 | 4 | 2 | 19 | T H B T T | |
| 7 | 11 | 5 | 1 | 5 | -4 | 16 | B T B T T | |
| 8 | 12 | 3 | 5 | 4 | -5 | 14 | H T H B T | |
| 9 | 12 | 4 | 2 | 6 | -5 | 14 | T B B B B | |
| 10 | 11 | 3 | 3 | 5 | -6 | 12 | H B B H T | |
| 11 | 12 | 2 | 6 | 4 | -9 | 12 | H T H T H | |
| 12 | 11 | 3 | 1 | 7 | -9 | 10 | B T B B T | |
| 13 | 11 | 2 | 1 | 8 | -10 | 7 | B B B B B | |
| 14 | 12 | 0 | 1 | 11 | -26 | 1 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch