Thứ Bảy, 30/08/2025

Trực tiếp kết quả Enosis Paralimni vs Omonia Aradippou hôm nay 23-09-2024

Giải VĐQG Cyprus - Th 2, 23/9

Kết thúc

Enosis Paralimni

Enosis Paralimni

0 : 2

Omonia Aradippou

Omonia Aradippou

Hiệp một: 0-2
T2, 23:00 23/09/2024
Vòng 4 - VĐQG Cyprus
Tasos Markou Stadium
 
Ilija Milicevic
13
Elisha Sam
19
Mika
20
Junior Tavares
27
Stelios Vrontis
32
Evangelos Andreou (Thay: Niv Gotliv)
46
Giorgos Pontikos (Thay: Patrick Valverde)
46
Andreas Dimitriou (Thay: Junior Tavares)
46
Jeremy Corinus (Thay: Ilija Milicevic)
46
Piotr Janczukowicz (Thay: Bassala Sambou)
62
Niv Fliter (Thay: Fotis Kotsonis)
62
Sergis Avraam (Thay: Morgan Ferrier)
63
Marco Krainz
66
Stephane Badji (Thay: Stelios Vrontis)
77
Demetris Mavroudis (Thay: Isaac Nortey)
80
Georgios Christodoulou (Thay: Mika)
88

Thống kê trận đấu Enosis Paralimni vs Omonia Aradippou

số liệu thống kê
Enosis Paralimni
Enosis Paralimni
Omonia Aradippou
Omonia Aradippou
50 Kiểm soát bóng 50
20 Phạm lỗi 20
15 Ném biên 19
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Enosis Paralimni vs Omonia Aradippou

Tất cả (20)
90+4' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

88'

Mika rời sân và được thay thế bởi Georgios Christodoulou.

80'

Isaac Nortey rời sân và được thay thế bởi Demetris Mavroudis.

77'

Stelios Vrontis rời sân và được thay thế bởi Stephane Badji.

66' Thẻ vàng cho Marco Krainz.

Thẻ vàng cho Marco Krainz.

63'

Morgan Ferrier rời sân và được thay thế bởi Sergis Avraam.

62'

Fotis Kotsonis rời sân và được thay thế bởi Niv Fliter.

62'

Bassala Sambou rời sân và được thay thế bởi Piotr Janczukowicz.

46'

Niv Gotliv rời sân và được thay thế bởi Evangelos Andreou.

46'

Patrick Valverde rời sân và được thay thế bởi Giorgos Pontikos.

46'

Junior Tavares rời sân và được thay thế bởi Andreas Dimitriou.

46'

Ilija Milicevic rời sân và được thay thế bởi Jeremy Corinus.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

32' Thẻ vàng cho Stelios Vrontis.

Thẻ vàng cho Stelios Vrontis.

27' V À A A O O O - Junior Tavares đã ghi bàn!

V À A A O O O - Junior Tavares đã ghi bàn!

20' V À A A O O O - Mika đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mika đã ghi bàn!

19' Thẻ vàng cho Elisha Sam.

Thẻ vàng cho Elisha Sam.

13' Thẻ vàng cho Ilija Milicevic.

Thẻ vàng cho Ilija Milicevic.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Enosis Paralimni vs Omonia Aradippou

Thay người
46’
Ilija Milicevic
Jeremy Corinus
46’
Junior Tavares
Andreas Dimitriou
46’
Niv Gotliv
Evangelos Andreou
46’
Patrick Valverde
Giorgos Pontikos
62’
Fotis Kotsonis
Niv Fliter
63’
Morgan Ferrier
Sergios Avraam
62’
Bassala Sambou
Piotr Janczukowicz
77’
Stelios Vrontis
Stephane Badji
80’
Isaac Nortey
Dimitris Mavroudis
88’
Mika
Georgie
Cầu thủ dự bị
Edson Silva
Carlos Peixoto
Dimitrios Stylianidis
Joao Sidonio
Panagiotis Panagiotou
Andreas Dimitriou
Sean Ioannou
Christos Kallis
Jeremy Corinus
Georgie
Thierno Barry
Konstantinos Anastasiou
Dimitris Mavroudis
Rafael Moreira
Andreas Christofi
Lucas Andrey
Loizos Kosmas
Nikolas Koutsakos
Niv Fliter
Giorgos Pontikos
Evangelos Andreou
Sergios Avraam
Piotr Janczukowicz
Stephane Badji

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Cyprus
23/09 - 2024
07/01 - 2025

Thành tích gần đây Enosis Paralimni

VĐQG Cyprus
11/05 - 2025
28/04 - 2025
09/03 - 2025
01/03 - 2025

Thành tích gần đây Omonia Aradippou

VĐQG Cyprus
24/08 - 2025
11/05 - 2025
28/04 - 2025
10/03 - 2025
01/03 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Akritas ChlorakasAkritas Chlorakas211014H T
2APOEL NicosiaAPOEL Nicosia110013T
3AEL LimassolAEL Limassol110023T
4Aris LimassolAris Limassol110023T
5YpsonasYpsonas210123B T
6AnorthosisAnorthosis101001H
7Omonia AradippouOmonia Aradippou101001H
8Ethnikos AchnasEthnikos Achnas101001H
9LarnacaLarnaca000000
10Omonia NicosiaOmonia Nicosia000000
11Pafos FCPafos FC000000
12Enosis ParalimniEnosis Paralimni1001-10B
13Olympiakos NicosiaOlympiakos Nicosia1001-20B
14Apollon LimassolApollon Limassol2002-50B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow