Thứ Bảy, 30/08/2025
Aleksandr Kokorin
4
Dennis Bakke Gaustad (Thay: Anderson Correia)
21
Dennis Gaustad (Thay: Anderson Correia)
21
Simranjit Thandi
25
Leo Bengtsson
30
Zurab Museliani
45+3'
Slobodan Urosevic (Thay: Jaden Montnor)
46
Ruben Hoogenhout
51
Dimitris Solomou (Thay: Ruben Hoogenhout)
61
Zakaria Sawo (Thay: Giorgi Kvilitaia)
61
Sherwin Seedorf (Thay: Evangelos Andreou)
77
Michalis Charalampous (Thay: Niv Gotliv)
77
Piotr Janczukowicz (Thay: Niv Fliter)
84
Edson Silva (Thay: Marco Krainz)
84
Yannick Arthur Gomis (Thay: Dennis Gaustad)
85
Morgan Brown (Thay: Alex Opoku Sarfo)
85

Thống kê trận đấu Enosis Paralimni vs Aris Limassol

số liệu thống kê
Enosis Paralimni
Enosis Paralimni
Aris Limassol
Aris Limassol
50 Kiểm soát bóng 50
12 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
0 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 8
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Enosis Paralimni vs Aris Limassol

Tất cả (19)
90+8'

Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

85'

Alex Opoku Sarfo rời sân và được thay thế bởi Morgan Brown.

85'

Dennis Gaustad rời sân và được thay thế bởi Yannick Arthur Gomis.

84'

Marco Krainz rời sân và được thay thế bởi Edson Silva.

84'

Niv Fliter rời sân và được thay thế bởi Piotr Janczukowicz.

77'

Niv Gotliv rời sân và được thay thế bởi Michalis Charalampous.

77'

Evangelos Andreou rời sân và được thay thế bởi Sherwin Seedorf.

61'

Giorgi Kvilitaia rời sân và được thay thế bởi Zakaria Sawo.

61'

Ruben Hoogenhout rời sân và được thay thế bởi Dimitris Solomou.

51' Thẻ vàng cho Ruben Hoogenhout.

Thẻ vàng cho Ruben Hoogenhout.

46'

Jaden Montnor rời sân và được thay thế bởi Slobodan Urosevic.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3' V À A A O O O - Zurab Museliani ghi bàn!

V À A A O O O - Zurab Museliani ghi bàn!

30' V À A A O O O - Leo Bengtsson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Leo Bengtsson đã ghi bàn!

25' Thẻ vàng cho Simranjit Thandi.

Thẻ vàng cho Simranjit Thandi.

21'

Anderson Correia rời sân và được thay thế bởi Dennis Gaustad.

4' V À A A O O O - Aleksandr Kokorin ghi bàn!

V À A A O O O - Aleksandr Kokorin ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Enosis Paralimni vs Aris Limassol

Enosis Paralimni (4-5-1): Konstantinos Panagi (79), Ruben Hoogenhout (87), Ilija Milicevic (5), Simranjit Singh Thandi (2), Niv Fliter (27), Evangelos Andreou (28), Marcel Canady (11), Jeremy Corinus (6), Marco Krainz (23), Niv Gotlieb (10), Zurab Museliani (30)

Aris Limassol (4-4-2): Vana Alves (1), Eric Boakye (6), Connor Goldson (18), Steeve Yago (20), Anderson Correia (77), Leo Bengtsson (7), Alex Opoku Sarfo (24), Adam Markhiev (88), Jade Sean Montnor (66), Aleksandr Kokorin (9), Giorgi Kvilitaia (11)

Enosis Paralimni
Enosis Paralimni
4-5-1
79
Konstantinos Panagi
87
Ruben Hoogenhout
5
Ilija Milicevic
2
Simranjit Singh Thandi
27
Niv Fliter
28
Evangelos Andreou
11
Marcel Canady
6
Jeremy Corinus
23
Marco Krainz
10
Niv Gotlieb
30
Zurab Museliani
11
Giorgi Kvilitaia
9
Aleksandr Kokorin
66
Jade Sean Montnor
88
Adam Markhiev
24
Alex Opoku Sarfo
7
Leo Bengtsson
77
Anderson Correia
20
Steeve Yago
18
Connor Goldson
6
Eric Boakye
1
Vana Alves
Aris Limassol
Aris Limassol
4-4-2
Thay người
61’
Ruben Hoogenhout
Dimitris Solomou
21’
Yannick Arthur Gomis
Dennis Bakke Gaustad
77’
Niv Gotliv
Michalis Charalambous
46’
Jaden Montnor
Slobodan Urosevic
77’
Evangelos Andreou
Sherwin Seedorf
61’
Giorgi Kvilitaia
Zakaria Sawo
84’
Marco Krainz
Edson Silva
85’
Dennis Gaustad
Yannick Gomis
84’
Niv Fliter
Piotr Janczukowicz
85’
Alex Opoku Sarfo
Morgan Brown
Cầu thủ dự bị
Adebayo Adeleye
Ellinas Sofroniou
Sean Ioannou
Mislav Zadro
Fotis Kotsonis
Dennis Bakke Gaustad
Dimitris Mavroudis
Caju
Loizos Kosmas
Milosz Matysik
Edson Silva
Slobodan Urosevic
Rodrigo Souza
Yannick Gomis
Piotr Janczukowicz
Morgan Brown
Dimitris Solomou
Marios Theocharous
Michalis Charalambous
Zakaria Sawo
Sherwin Seedorf
Rody Junior Effaghe

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Cyprus
29/09 - 2021
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
VĐQG Cyprus
23/10 - 2022
31/01 - 2023
06/12 - 2024
09/03 - 2025

Thành tích gần đây Enosis Paralimni

VĐQG Cyprus
11/05 - 2025
28/04 - 2025
09/03 - 2025
01/03 - 2025

Thành tích gần đây Aris Limassol

VĐQG Cyprus
23/08 - 2025
Europa Conference League
15/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 2-0
07/08 - 2025
01/08 - 2025
24/07 - 2025
VĐQG Cyprus
18/05 - 2025
12/05 - 2025
04/05 - 2025
27/04 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Akritas ChlorakasAkritas Chlorakas211014H T
2APOEL NicosiaAPOEL Nicosia110013T
3AEL LimassolAEL Limassol110023T
4Aris LimassolAris Limassol110023T
5YpsonasYpsonas210123B T
6AnorthosisAnorthosis101001H
7Omonia AradippouOmonia Aradippou101001H
8Ethnikos AchnasEthnikos Achnas101001H
9LarnacaLarnaca000000
10Omonia NicosiaOmonia Nicosia000000
11Pafos FCPafos FC000000
12Enosis ParalimniEnosis Paralimni1001-10B
13Olympiakos NicosiaOlympiakos Nicosia1001-20B
14Apollon LimassolApollon Limassol2002-50B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow