Thứ Bảy, 30/08/2025
Angel Gomes
24
Alejandro Baena
34
Antonio Blanco
37
Curtis Jones (Kiến tạo: Cole Palmer)
45+4'
Levi Colwill
45+6'
Oihan Sancet
45+6'
Gabriel Veiga (Thay: Oihan Sancet)
59
Aimar Oroz (Thay: Alejandro Baena)
59
Rodrigo Riquelme (Thay: Rodri)
59
Aimar Oroz
62
Noni Madueke (Thay: Emile Smith Rowe)
66
Morgan Gibbs-White
69
Cameron Archer (Thay: Morgan Gibbs-White)
73
Oliver Skipp (Thay: Angel Gomes)
73
Ander Barrenetxea (Thay: Victor Gomez)
73
James Trafford
74
Santi Denia
77
Harvey Elliott (Thay: Cole Palmer)
82
Thomas Doyle (Thay: Anthony Gordon)
82
Sergio Camello (Thay: Antonio Blanco)
83
Rodrigo Riquelme
86
(Pen) Abel Ruiz
90+9'
Antonio Blanco
90+10'
Morgan Gibbs-White
90+11'

Thống kê trận đấu England U21 vs Spain U21

số liệu thống kê
England U21
England U21
Spain U21
Spain U21
36 Kiểm soát bóng 64
13 Phạm lỗi 17
15 Ném biên 14
3 Việt vị 1
6 Chuyền dài 23
0 Phạt góc 9
5 Thẻ vàng 6
1 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 10
1 Cú sút bị chặn 4
1 Phản công 2
3 Thủ môn cản phá 6
13 Phát bóng 3
7 Chăm sóc y tế 4

Diễn biến England U21 vs Spain U21

Tất cả (402)
90+12'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+12'

Kiểm soát bóng: U21 Anh: 35%, U21 Tây Ban Nha: 65%.

90+12'

U21 Anh thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+11'

Pha vào bóng nguy hiểm của Sergio Camello từ U21 Tây Ban Nha. Oliver Skipp khi nhận được kết thúc đó.

90+11'

Quả phát bóng lên cho U21 Anh.

90+11' GỬI ĐI! - Morgan Gibbs-White nhận thẻ vàng thứ 2 vì bất đồng quan điểm.

GỬI ĐI! - Morgan Gibbs-White nhận thẻ vàng thứ 2 vì bất đồng quan điểm.

90+10' GỬI ĐI! - Antonio Blanco nhận thẻ vàng thứ 2 vì bất đồng quan điểm.

GỬI ĐI! - Antonio Blanco nhận thẻ vàng thứ 2 vì bất đồng quan điểm.

90+9'

Sergio Camello của U21 Tây Ban Nha sút bóng đi chệch mục tiêu

90+9'

Aimar Oroz rất nỗ lực khi anh ấy thực hiện cú sút thẳng vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được

90+9'

James Trafford thực hiện một pha cứu thua quan trọng!

90+9'

Aimar Oroz của U21 Tây Ban Nha tung cú sút đi chệch mục tiêu

90+9'

Sergio Gomez nỗ lực rất tốt khi anh ấy thực hiện cú sút thẳng vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được

90+9'

ĐÃ CỨU - Abel Ruiz thực hiện quả phạt đền, nhưng James Trafford đã cản phá thành công!

90+8'

PENALTY - Levi Colwill của U21 Anh được hưởng quả phạt đền vì vấp phải Abel Ruiz.

90+7'

Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài đã thay đổi hiệu lệnh và quyết định thổi phạt đền cho U21 Tây Ban Nha!

90+6'

U21 Tây Ban Nha đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

VAR - PHẠT PHẠT ! - Trọng tài cho dừng trận đấu. VAR đang được kiểm tra, một tình huống có thể bị phạt.

90+6'

Sergio Camello bị phạt vì đẩy James Trafford.

90+6'

Levi Colwill thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+5'

Levi Colwill của U21 Anh cản đường chuyền về phía vòng cấm.

90+5'

U21 Tây Ban Nha đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát England U21 vs Spain U21

England U21 (4-4-2): James Trafford (1), James Garner (14), Taylor Harwood-Bellis (5), Levi Colwill (4), Max Aarons (2), Cole Palmer (20), Angel Gomes (21), Curtis Jones (17), Emile Smith-Rowe (10), Morgan Gibbs-White (7), Anthony Gordon (11)

Spain U21 (4-2-3-1): Arnau Tenas (1), Victor Gomez (2), Aitor Paredes (14), Jon Pacheco (5), Juan Miranda (3), Antonio Blanco (6), Alex Baena (16), Rodri (10), Oihan Sancet (8), Sergio Gomez (17), Abel Ruiz (9)

England U21
England U21
4-4-2
1
James Trafford
14
James Garner
5
Taylor Harwood-Bellis
4
Levi Colwill
2
Max Aarons
20
Cole Palmer
21
Angel Gomes
17
Curtis Jones
10
Emile Smith-Rowe
7
Morgan Gibbs-White
11
Anthony Gordon
9
Abel Ruiz
17
Sergio Gomez
8
Oihan Sancet
10
Rodri
16
Alex Baena
6
Antonio Blanco
3
Juan Miranda
5
Jon Pacheco
14
Aitor Paredes
2
Victor Gomez
1
Arnau Tenas
Spain U21
Spain U21
4-2-3-1
Thay người
66’
Emile Smith Rowe
Noni Madueke
59’
Rodri
Rodrigo Riquelme
73’
Angel Gomes
Oliver Skipp
59’
Oihan Sancet
Gabriel Veiga
73’
Morgan Gibbs-White
Cameron Archer
59’
Alejandro Baena
Aimar Oroz
82’
Anthony Gordon
Tommy Doyle
73’
Victor Gomez
Ander Barrenetxea
82’
Cole Palmer
Harvey Elliott
83’
Antonio Blanco
Sergio Camello
Cầu thủ dự bị
Josh Griffiths
Manu Sanchez
Carl Rushworth
Julen Agirrezabala
Luke Thomas
Leonardo Roman Riquelme
Oliver Skipp
Hugo Guillamon
Cameron Archer
Rodrigo Riquelme
Jarrad Branthwaite
Ander Barrenetxea
Charlie Cresswell
Martinez Arnau
Ben Johnson
Mario Gila
Tommy Doyle
Gabriel Veiga
Harvey Elliott
Aimar Oroz
Noni Madueke
Sergio Camello
Adrian Bernabe

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

U21 Euro
08/07 - 2023
22/06 - 2025

Thành tích gần đây England U21

U21 Euro
29/06 - 2025
H1: 2-1 | HP: 1-0
25/06 - 2025
22/06 - 2025
19/06 - 2025
15/06 - 2025
13/06 - 2025
Giao hữu
25/03 - 2025
25/03 - 2025
22/03 - 2025
U21 Euro
16/10 - 2024

Thành tích gần đây Spain U21

U21 Euro
22/06 - 2025
18/06 - 2025
14/06 - 2025
11/06 - 2025
Giao hữu
07/06 - 2025
26/03 - 2025
22/03 - 2025
U21 Euro
15/10 - 2024
11/10 - 2024
10/09 - 2024

Bảng xếp hạng U21 Euro

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cyprus U21Cyprus U21000000
2Finland U21Finland U21000000
3Kosovo U21Kosovo U21000000
4Romania U21Romania U21000000
5San Marino U21San Marino U21000000
6Spain U21Spain U21000000
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Azerbaijan U21Azerbaijan U21000000
2Bulgaria U21Bulgaria U21000000
3Czechia U21Czechia U21000000
4Gibraltar U21Gibraltar U21000000
5Portugal U21Portugal U21000000
6Scotland U21Scotland U21000000
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Faroe Islands U21Faroe Islands U21110013T
2France U21France U21000000
3Iceland U21Iceland U21000000
4Luxembourg U21Luxembourg U21000000
5Switzerland U21Switzerland U21000000
6Estonia U21Estonia U211001-10B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Moldova U21Moldova U21110033T
2Kazakhstan U21Kazakhstan U21110013T
3England U21England U21000000
4Ireland U21Ireland U21000000
5Slovakia U21Slovakia U21000000
6Andorra U21Andorra U212002-40B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Armenia U21Armenia U21000000
2Italy U21Italy U21000000
3Montenegro U21Montenegro U21000000
4North Macedonia U21North Macedonia U21000000
5Poland U21Poland U21000000
6Sweden U21Sweden U21000000
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Georgia U21Georgia U21000000
2Germany U21Germany U21000000
3Greece U21Greece U21000000
4Latvia U21Latvia U21000000
5Malta U21Malta U21000000
6Northern Ireland U21Northern Ireland U21000000
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bosnia and Herzegovina U21Bosnia and Herzegovina U21000000
2Israel U21Israel U21000000
3Netherlands U21Netherlands U21000000
4Norway U21Norway U21000000
5Slovenia U21Slovenia U21000000
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Croatia U21Croatia U21000000
2Hungary U21Hungary U21000000
3Lithuania U21Lithuania U21000000
4Turkiye U21Turkiye U21000000
5Ukraine U21Ukraine U21000000
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Austria U21Austria U21000000
2Belarus U21Belarus U21000000
3Belgium U21Belgium U21000000
4Denmark U21Denmark U21000000
5Wales U21Wales U21000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow