Thứ Năm, 16/04/2026
Anthony Gordon (Kiến tạo: Morgan Gibbs-White)
34
Paulo Bernardo (Thay: Samu)
46
Max Aarons
51
Henrique Araujo (Thay: Fabio Silva)
65
Emile Smith Rowe (Thay: Jacob Ramsey)
67
Ben Johnson (Thay: Max Aarons)
73
Cole Palmer (Thay: Noni Madueke)
74
Ben Johnson
80
Oliver Skipp (Thay: Angel Gomes)
80
Ze Ferreira
83
James Trafford
85
Diego Moreira (Thay: Chico Conceicao)
86
Vitor Oliveira (Thay: Pedro Neto)
90

Thống kê trận đấu England U21 vs Portugal U21

số liệu thống kê
England U21
England U21
Portugal U21
Portugal U21
47 Kiểm soát bóng 53
3 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 8
1 Phạt góc 4
1 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 14
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
18 Ném biên 20
1 Chuyền dài 25
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 6
4 Phản công 1
11 Phát bóng 7
4 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến England U21 vs Portugal U21

Tất cả (355)
90+7'

U21 Anh đã không thuyết phục được khán giả rằng họ là đội chơi hay hơn nhưng họ đã chiến thắng.

90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+7'

Kiểm soát bóng: U21 Anh: 47%, U21 Bồ Đào Nha: 53%.

90+6'

Quả phát bóng lên cho U21 Anh.

90+6'

Nuno Tavares không tìm được mục tiêu với cú sút ngoài vòng cấm

90+6'

Taylor Harwood-Bellis của U21 Anh cản phá đường chuyền về phía vòng cấm.

90+5'

U21 Bồ Đào Nha được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+5'

Celton Biai an toàn khi anh ra sân và nhận bóng

90+5'

U21 Anh với một thế trận tấn công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.

90+5'

Morgan Gibbs-White chiến thắng thử thách trên không trước Tiago Dantas

90+5'

U21 Anh được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.

90+4'

Kiểm soát bóng: U21 Anh: 47%, U21 Bồ Đào Nha: 53%.

90+4'

Quả phát bóng lên cho U21 Bồ Đào Nha.

90+4'

U21 Anh thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+3'

U21 Anh tổ chức phản công.

90+3'

Cole Palmer thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

90+3'

U21 Anh được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.

90+3'

Trò chơi được khởi động lại.

90+2'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+2'

Ze Ferreira thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

90+2'

James Garner thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

Đội hình xuất phát England U21 vs Portugal U21

England U21 (4-4-2): James Trafford (1), James Garner (14), Taylor Harwood-Bellis (5), Levi Colwill (4), Max Aarons (2), Noni Madueke (23), Angel Gomes (21), Curtis Jones (17), Jacob Ramsey (8), Morgan Gibbs-White (7), Anthony Gordon (11)

Portugal U21 (4-3-3): Celton Biai (1), Jose Carlos Natario Ferreira (13), Alexandre Penetra (16), Andre Amaro (3), Nuno Tavares (5), Joao Pedro Goncalves Neves (17), Tiago Dantas (6), Samu Costa (4), Chico Conceicao (11), Fabio Silva (20), Pedro Neto (7)

England U21
England U21
4-4-2
1
James Trafford
14
James Garner
5
Taylor Harwood-Bellis
4
Levi Colwill
2
Max Aarons
23
Noni Madueke
21
Angel Gomes
17
Curtis Jones
8
Jacob Ramsey
7
Morgan Gibbs-White
11
Anthony Gordon
7
Pedro Neto
20
Fabio Silva
11
Chico Conceicao
4
Samu Costa
6
Tiago Dantas
17
Joao Pedro Goncalves Neves
5
Nuno Tavares
3
Andre Amaro
16
Alexandre Penetra
13
Jose Carlos Natario Ferreira
1
Celton Biai
Portugal U21
Portugal U21
4-3-3
Thay người
67’
Jacob Ramsey
Emile Smith-Rowe
46’
Samu
Paulo Bernardo
73’
Max Aarons
Ben Johnson
65’
Fabio Silva
Henrique Araujo
74’
Noni Madueke
Cole Palmer
86’
Chico Conceicao
Diego Da Silva Moreira
80’
Angel Gomes
Oliver Skipp
90’
Pedro Neto
Vítor Carvalho
Cầu thủ dự bị
Josh Griffiths
Samuel Soares
Carl Rushworth
Francisco Meixedo
Luke Thomas
Bernardo Vital
Oliver Skipp
Paulo Bernardo
Cameron Archer
Henrique Araujo
Emile Smith-Rowe
Afonso Sousa
Jarrad Branthwaite
Tomas Araujo
Charlie Cresswell
Leonardo Filipe Cruz Lelo
Ben Johnson
Andre Almeida
Tommy Doyle
Vítor Carvalho
Cole Palmer
Vasco Jose Cardoso Sousa
Diego Da Silva Moreira

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Euro U21
02/07 - 2023
Giao hữu
25/03 - 2025

Thành tích gần đây England U21

U21 Euro
01/04 - 2026
28/03 - 2026
19/11 - 2025
14/10 - 2025
10/10 - 2025
08/09 - 2025
29/06 - 2025
H1: 2-1 | HP: 1-0
25/06 - 2025
22/06 - 2025

Thành tích gần đây Portugal U21

U21 Euro
01/04 - 2026
27/03 - 2026
19/11 - 2025
15/10 - 2025
11/10 - 2025
10/09 - 2025
06/09 - 2025
17/06 - 2025
15/06 - 2025

Bảng xếp hạng U21 Euro

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Spain U21Spain U2177002421T T
2Finland U21Finland U2175112416T T
3Romania U21Romania U217412413T T
4Kosovo U21Kosovo U21722368B B
5Cyprus U21Cyprus U217106-193B B
6San Marino U21San Marino U217007-390B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Portugal U21Portugal U2176102819T T
2Czechia U21Czechia U2174211214H T
3Scotland U21Scotland U218323811H B
4Bulgaria U21Bulgaria U217322111T H
5Azerbaijan U21Azerbaijan U217133-136B H
6Gibraltar U21Gibraltar U218008-360B B
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1France U21France U2165101716T T
2Switzerland U21Switzerland U217421514T T
3Iceland U21Iceland U217322511T B
4Faroe Islands U21Faroe Islands U217304-79B
5Luxembourg U21Luxembourg U216114-74B
6Estonia U21Estonia U217025-132B B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1England U21England U2176101619H T
2Slovakia U21Slovakia U217511516T
3Ireland U21Ireland U217322-311H T
4Andorra U21Andorra U218215-47H
5Moldova U21Moldova U218125-85H B
6Kazakhstan U21Kazakhstan U217115-64B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Poland U21Poland U2188002124T T
2Italy U21Italy U2187012021T T
3Montenegro U21Montenegro U218314-310H B
4Sweden U21Sweden U218314-910H B
5North Macedonia U21North Macedonia U218206-106B T
6Armenia U21Armenia U218008-190B B
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Germany U21Germany U2176011818T T
2Greece U21Greece U2176011718T B
3Northern Ireland U21Northern Ireland U217313-310B T
4Georgia U21Georgia U21723239H T
5Latvia U21Latvia U217124-85H B
6Malta U21Malta U217007-270B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Norway U21Norway U215401812T B
2Bosnia and Herzegovina U21Bosnia and Herzegovina U21614117H H
3Israel U21Israel U216141-17H
4Netherlands U21Netherlands U215122-15B
5Slovenia U21Slovenia U216123-75H T
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Croatia U21Croatia U2154101013T
2Turkiye U21Turkiye U216321111B
3Ukraine U21Ukraine U21622238H T
4Hungary U21Hungary U215032-33B
5Lithuania U21Lithuania U216024-112H
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Belgium U21Belgium U215311910T
2Austria U21Austria U216312010B T
3Denmark U21Denmark U215311710T
4Wales U21Wales U216204-146T B
5Belarus U21Belarus U216114-24B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow