Thẻ vàng cho Luca Belardinelli.
Luca Belardinelli (Thay: Duccio Degli Innocenti) 46 | |
Alessandro Pio Riccio (Thay: Oliver Abildgaard) 55 | |
Salvatore Elia 58 | |
Leonardo Benedetti 62 | |
Salvatore Elia 65 | |
Tyronne Ebuehi (Thay: Pietro Pellegri) 66 | |
Stipe Vulikic (Thay: Alex Ferrari) 67 | |
Antonin Barak (Thay: Leonardo Benedetti) 67 | |
Bohdan Popov (Thay: Stiven Shpendi) 73 | |
Gerard Yepes (Thay: Andrea Ghion) 73 | |
Bohdan Popov 77 | |
Estanis Pedrola (Thay: Nikolas Ioannou) 79 | |
Jordan Ferri (Thay: Matteo Ricci) 79 | |
Marvin Cuni (Kiến tạo: Antonin Barak) 80 | |
Jordan Ferri 90+9' | |
Luca Belardinelli 90+9' |
Thống kê trận đấu Empoli vs Sampdoria


Diễn biến Empoli vs Sampdoria
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jordan Ferri nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho [player1].
Antonin Barak đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marvin Cuni đã ghi bàn!
Matteo Ricci rời sân và được thay thế bởi Jordan Ferri.
Nikolas Ioannou rời sân và được thay thế bởi Estanis Pedrola.
V À A A O O O - Bohdan Popov đã ghi bàn!
Andrea Ghion rời sân và được thay thế bởi Gerard Yepes.
Stiven Shpendi rời sân và được thay thế bởi Bohdan Popov.
Leonardo Benedetti rời sân và được thay thế bởi Antonin Barak.
Alex Ferrari rời sân và được thay thế bởi Stipe Vulikic.
Pietro Pellegri rời sân và được thay thế bởi Tyronne Ebuehi.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Salvatore Elia nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Leonardo Benedetti.
Thẻ vàng cho Salvatore Elia.
Oliver Abildgaard rời sân và Alessandro Pio Riccio vào thay thế.
Duccio Degli Innocenti rời sân và được thay thế bởi Luca Belardinelli.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi hết hiệp một.
Đội hình xuất phát Empoli vs Sampdoria
Empoli (3-5-1-1): Andrea Fulignati (21), Marco Curto (2), Gabriele Guarino (34), Nosa Edward Obaretin (5), Salvatore Elia (7), Lorenzo Ignacchiti (25), Franco Carboni (79), Andrea Ghion (18), Duccio Degli Innocenti (6), Pietro Pellegri (9), Stiven Shpendi (11)
Sampdoria (3-4-2-1): Simone Ghidotti (1), Leonardo Benedetti (80), Alex Ferrari (25), Dennis Hadžikadunić (17), Marvin Cuni (7), Oliver Abildgaard (28), Nikolas Ioannou (44), Matteo Ricci (8), Luigi Cherubini (10), Liam Henderson (16), Massimo Coda (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Duccio Degli Innocenti Luca Belardinelli | 55’ | Oliver Abildgaard Alessandro Riccio |
| 66’ | Pietro Pellegri Tyronne Ebuehi | 67’ | Leonardo Benedetti Antonín Barák |
| 73’ | Andrea Ghion Gerard Yepes | 67’ | Alex Ferrari Stipe Vulikic |
| 73’ | Stiven Shpendi Bogdan Popov | 79’ | Nikolas Ioannou Estanis |
| 79’ | Matteo Ricci Jordan Ferri | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lorenzo Tosto | Nicola Ravaglia | ||
Tyronne Ebuehi | Victor Narro | ||
Gabriele Indragoli | Estanis | ||
Brando Moruzzi | Jordan Ferri | ||
Rares Ilie | Alessandro Bellemo | ||
Edoardo Saporiti | Antonín Barák | ||
Luca Belardinelli | Francesco Conti | ||
Gerard Yepes | Andrei Coubis | ||
Ismael Konate | Lorenzo Venuti | ||
Flavio Bianchi | Simone Giordano | ||
Bogdan Popov | Stipe Vulikic | ||
Samuele Perisan | Alessandro Riccio | ||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Empoli
Thành tích gần đây Sampdoria
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 2 | 2 | 11 | 29 | T T T T T | |
| 2 | 14 | 8 | 4 | 2 | 13 | 28 | T T H T T | |
| 3 | 14 | 7 | 5 | 2 | 12 | 26 | B T H H B | |
| 4 | 14 | 8 | 2 | 4 | 6 | 26 | T B T B T | |
| 5 | 14 | 7 | 4 | 3 | 13 | 25 | T B T T T | |
| 6 | 14 | 6 | 5 | 3 | 11 | 23 | B T B H T | |
| 7 | 14 | 5 | 5 | 4 | 4 | 20 | H B T T T | |
| 8 | 14 | 4 | 7 | 3 | 2 | 19 | T T B H T | |
| 9 | 14 | 5 | 4 | 5 | -8 | 19 | H T B B T | |
| 10 | 14 | 4 | 5 | 5 | -1 | 17 | T B H H B | |
| 11 | 12 | 4 | 5 | 3 | -1 | 17 | T H B T B | |
| 12 | 14 | 4 | 5 | 5 | -3 | 17 | H H B B T | |
| 13 | 14 | 3 | 7 | 4 | -3 | 16 | B B H H B | |
| 14 | 14 | 3 | 6 | 5 | -6 | 15 | B T H H B | |
| 15 | 14 | 4 | 2 | 8 | -9 | 14 | B T T T B | |
| 16 | 14 | 2 | 7 | 5 | -4 | 13 | B H H H B | |
| 17 | 13 | 3 | 4 | 6 | -11 | 13 | T T H B B | |
| 18 | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | H H B B T | |
| 19 | 14 | 1 | 6 | 7 | -11 | 9 | H B B H B | |
| 20 | 13 | 1 | 5 | 7 | -8 | 8 | T H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch