Inter với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
Stefan de Vrij 24 | |
Sebastiano Luperto 29 | |
Danilo D'Ambrosio (Kiến tạo: Alexis Sanchez) 34 | |
Samuele Ricci 52 | |
Marcelo Brozovic 59 | |
Federico Dimarco (Kiến tạo: Lautaro Martinez) 66 | |
Roberto Gagliardini 74 | |
Roberto Gagliardini (VAR check) 74 | |
Roberto Gagliardini 75 |
Thống kê trận đấu Empoli vs Inter Milan


Diễn biến Empoli vs Inter Milan
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Empoli: 31%, Inter: 69%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Kristjan Asllani từ Empoli đi tiếp Stefano Sensi
Leonardo Mancuso bị phạt vì đẩy Aleksandar Kolarov.
Leonardo Mancuso bị phạt vì đẩy Federico Dimarco.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Ardian Ismajili từ Empoli đi tiếp Stefano Sensi
Matias Vecino của Inter đánh đầu đưa bóng đi chệch cột dọc trong gang tấc.
Stefano Sensi của Inter bị phạt việt vị.
Joaquin Correa của Inter đánh đầu đưa bóng đi chệch cột dọc trong gang tấc.
Stefano Sensi của Inter chuyền bóng cho đồng đội.
Federico Dimarco bên phía Inter thực hiện một quả phạt góc từ cánh phải.
Joaquin Correa nhìn thấy cú sút của mình đi chệch mục tiêu
Sebastiano Luperto giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Aleksandar Kolarov thực hiện một quả tạt ...
Inter đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Inter thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải trong phần sân của họ
Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Stefano Sensi từ Inter tiếp Liam Henderson
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt trực tiếp khi Nicolo Barella từ Inter tiếp Liam Henderson
Cầm bóng: Empoli: 31%, Inter: 69%.
Đội hình xuất phát Empoli vs Inter Milan
Empoli (4-3-1-2): Guglielmo Vicario (13), Petar Stojanovic (30), Ardian Ismajili (34), Sebastiano Luperto (33), Fabiano Parisi (65), Szymon Zurkowski (27), Samuele Ricci (28), Filippo Bandinelli (25), Nedim Bajrami (10), Patrick Cutrone (9), Andrea Pinamonti (99)
Inter Milan (3-5-2): Samir Handanovic (1), Danilo D'Ambrosio (33), Stefan de Vrij (6), Alessandro Bastoni (95), Matteo Darmian (36), Nicolo Barella (23), Marcelo Brozovic (77), Roberto Gagliardini (5), Federico Dimarco (32), Alexis Sanchez (7), Lautaro Martinez (10)


| Thay người | |||
| 57’ | Nedim Bajrami Nicolas Haas | 72’ | Marcelo Brozovic Matias Vecino |
| 68’ | Filippo Bandinelli Liam Henderson | 72’ | Alexis Sanchez Joaquin Correa |
| 68’ | Patrick Cutrone Leonardo Mancuso | 79’ | Stefan de Vrij Aleksandar Kolarov |
| 68’ | Szymon Zurkowski Kristjan Asllani | 84’ | Roberto Gagliardini Stefano Sensi |
| 82’ | Petar Stojanovic Riccardo Fiamozzi | 84’ | Lautaro Martinez Edin Dzeko |
| Cầu thủ dự bị | |||
Liam Henderson | Matias Vecino | ||
Riccardo Marchizza | Denzel Dumfries | ||
Nicolas Haas | Milan Skriniar | ||
Samir Ujkani | Andrea Ranocchia | ||
Leo Stulac | Arturo Vidal | ||
Leonardo Mancuso | Hakan Calhanoglu | ||
Andrea La Mantia | Joaquin Correa | ||
Riccardo Fiamozzi | Ivan Perisic | ||
Kristjan Asllani | Stefano Sensi | ||
Tommaso Baldanzi | Aleksandar Kolarov | ||
Mattia Viti | Edin Dzeko | ||
Lorenzo Tonelli | Ionut Andrei Radu | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Empoli vs Inter Milan
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Empoli
Thành tích gần đây Inter Milan
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 15 | 1 | 4 | 26 | 46 | T T T H T | |
| 2 | 20 | 12 | 7 | 1 | 17 | 43 | T T H H T | |
| 3 | 20 | 12 | 4 | 4 | 13 | 40 | T T H H H | |
| 4 | 20 | 11 | 6 | 3 | 16 | 39 | T T H T T | |
| 5 | 20 | 13 | 0 | 7 | 12 | 39 | B T B T T | |
| 6 | 20 | 9 | 7 | 4 | 12 | 34 | T T T H B | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 6 | 32 | B T T T H | |
| 8 | 20 | 8 | 6 | 6 | 7 | 30 | H B B H T | |
| 9 | 20 | 7 | 7 | 6 | 5 | 28 | H H B H T | |
| 10 | 20 | 7 | 5 | 8 | -10 | 26 | B H B T H | |
| 11 | 20 | 6 | 5 | 9 | -4 | 23 | B H H B B | |
| 12 | 20 | 6 | 5 | 9 | -11 | 23 | T B T B B | |
| 13 | 20 | 5 | 7 | 8 | -8 | 22 | H B B H B | |
| 14 | 20 | 5 | 7 | 8 | -8 | 22 | T H B T H | |
| 15 | 20 | 4 | 7 | 9 | -7 | 19 | B B H H T | |
| 16 | 20 | 4 | 7 | 9 | -9 | 19 | H T B H B | |
| 17 | 20 | 4 | 5 | 11 | -15 | 17 | B H B B B | |
| 18 | 20 | 2 | 8 | 10 | -10 | 14 | T B T H H | |
| 19 | 21 | 1 | 11 | 9 | -15 | 14 | B H B H H | |
| 20 | 20 | 2 | 7 | 11 | -17 | 13 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
