Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Stefano Sabelli (Thay: Brooke Norton-Cuffy) 39 | |
Milan Badelj 46 | |
Roberto D'Aversa 52 | |
(Pen) Sebastiano Esposito 54 | |
Jacopo Fazzini (Thay: Liam Henderson) 60 | |
Caleb Ekuban (Thay: Andrea Pinamonti) 63 | |
Patrizio Masini (Thay: Milan Badelj) 63 | |
Fabio Miretti (Thay: Alessandro Zanoli) 63 | |
Morten Thorsby 66 | |
Caleb Ekuban (Kiến tạo: Fabio Miretti) 68 | |
Mattia De Sciglio (Thay: Saba Goglichidze) 71 | |
Youssef Maleh (Thay: Alberto Grassi) 71 | |
Sebastiano Esposito (Kiến tạo: Tino Anjorin) 74 | |
Vitor Oliveira 79 | |
Luca Marianucci (Thay: Liberato Cacace) 80 | |
Emmanuel Ekong (Thay: Tino Anjorin) 80 | |
Emmanuel Quartsin Gyasi 81 | |
Koni De Winter (Thay: Morten Thorsby) 82 |
Thống kê trận đấu Empoli vs Genoa


Diễn biến Empoli vs Genoa
Kiểm soát bóng: Empoli: 59%, Genoa: 41%.
Mattia De Sciglio bị phạt vì xô đẩy Patrizio Masini.
Patrizio Masini thực hiện pha vào bóng và giành được quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Quả phát bóng lên cho Empoli.
Genoa thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Fabio Miretti của Genoa thực hiện cú đá phạt góc ở cánh trái.
Ardian Ismajli cản phá thành công cú sút
Mattia De Sciglio cản phá thành công cú sút
Cú sút của Vitor Oliveira bị chặn lại.
Caleb Ekuban tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình
Genoa bắt đầu phản công.
Stefano Sabelli thực hiện pha vào bóng và giành được quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Mattia Bani thực hiện pha vào bóng và giành được quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Empoli thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Sebastiano Esposito từ Empoli đã đi quá xa khi kéo Johan Vasquez xuống
Quả phát bóng lên cho Empoli.
Genoa thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư thông báo có thêm 5 phút để bù giờ.
Emmanuel Quartsin Gyasi của Empoli chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Empoli: 58%, Genoa: 42%.
Đội hình xuất phát Empoli vs Genoa
Empoli (3-4-2-1): Devis Vásquez (23), Saba Goglichidze (2), Ardian Ismajli (34), Liberato Cacace (13), Emmanuel Gyasi (11), Tino Anjorin (8), Alberto Grassi (5), Giuseppe Pezzella (3), Lorenzo Colombo (29), Liam Henderson (6), Sebastiano Esposito (99)
Genoa (4-3-3): Nicola Leali (1), Brooke Norton-Cuffy (15), Mattia Bani (13), Johan Vásquez (22), Aaron Martin (3), Milan Badelj (47), Morten Thorsby (2), Morten Frendrup (32), Alessandro Zanoli (59), Andrea Pinamonti (19), Vitinha (9)


| Thay người | |||
| 60’ | Liam Henderson Jacopo Fazzini | 39’ | Brooke Norton-Cuffy Stefano Sabelli |
| 71’ | Saba Goglichidze Mattia De Sciglio | 63’ | Andrea Pinamonti Caleb Ekuban |
| 71’ | Alberto Grassi Youssef Maleh | 63’ | Milan Badelj Patrizio Masini |
| 80’ | Liberato Cacace Luca Marianucci | 63’ | Alessandro Zanoli Fabio Miretti |
| 80’ | Tino Anjorin Emmanuel Ekong | 82’ | Morten Thorsby Koni De Winter |
| Cầu thủ dự bị | |||
Samuele Perisan | David Ankeye | ||
Jacopo Seghetti | Jeff Ekhator | ||
Junior Sambia | Caleb Ekuban | ||
Mattia De Sciglio | Patrizio Masini | ||
Lorenzo Tosto | Filippo Melegoni | ||
Luca Marianucci | Lior Kasa | ||
Dawid Bembnista | Gaston Pereiro | ||
Jacopo Fazzini | Emil Bohinen | ||
Youssef Maleh | Alessandro Marcandalli | ||
Emmanuel Ekong | Alessandro Vogliacco | ||
Ismael Konate | Koni De Winter | ||
Pierluigi Gollini | |||
Daniele Sommariva | |||
Fabio Miretti | |||
Stefano Sabelli | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Mattia Viti Chấn thương đùi | Honest Ahanor Chấn thương đầu gối | ||
Tyronne Ebuehi Chấn thương đầu gối | Ruslan Malinovskyi Chấn thương mắt cá | ||
Saba Sazonov Chấn thương đầu gối | Junior Messias Chấn thương cơ | ||
Szymon Zurkowski Chấn thương mắt cá | |||
Nicolas Haas Chấn thương đầu gối | |||
Pietro Pellegri Chấn thương đầu gối | |||
Ola Solbakken Chấn thương vai | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Empoli vs Genoa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Empoli
Thành tích gần đây Genoa
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 15 | 1 | 4 | 26 | 46 | T T T H T | |
| 2 | 20 | 12 | 7 | 1 | 17 | 43 | T T H H T | |
| 3 | 20 | 12 | 4 | 4 | 13 | 40 | T T H H H | |
| 4 | 20 | 11 | 6 | 3 | 16 | 39 | T T H T T | |
| 5 | 20 | 13 | 0 | 7 | 12 | 39 | B T B T T | |
| 6 | 20 | 9 | 7 | 4 | 12 | 34 | T T T H B | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 6 | 32 | B T T T H | |
| 8 | 20 | 8 | 6 | 6 | 7 | 30 | H B B H T | |
| 9 | 20 | 7 | 7 | 6 | 5 | 28 | H H B H T | |
| 10 | 20 | 7 | 5 | 8 | -10 | 26 | B H B T H | |
| 11 | 20 | 6 | 5 | 9 | -4 | 23 | B H H B B | |
| 12 | 20 | 6 | 5 | 9 | -11 | 23 | T B T B B | |
| 13 | 20 | 5 | 7 | 8 | -8 | 22 | H B B H B | |
| 14 | 20 | 5 | 7 | 8 | -8 | 22 | T H B T H | |
| 15 | 20 | 4 | 7 | 9 | -7 | 19 | B B H H T | |
| 16 | 20 | 4 | 7 | 9 | -9 | 19 | H T B H B | |
| 17 | 20 | 4 | 5 | 11 | -15 | 17 | B H B B B | |
| 18 | 20 | 2 | 8 | 10 | -10 | 14 | T B T H H | |
| 19 | 21 | 1 | 11 | 9 | -15 | 14 | B H B H H | |
| 20 | 20 | 2 | 7 | 11 | -17 | 13 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
