Bologna có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
Sebastiano Luperto 28 | |
Giuseppe Pezzella 30 | |
Liberato Cacace (Thay: Giuseppe Pezzella) 46 | |
Riccardo Orsolini (Thay: Dan Ndoye) 57 | |
Viktor Kovalenko (Thay: Szymon Zurkowski) 66 | |
Tyronne Ebuehi (Thay: Emmanuel Quartsin Gyasi) 66 | |
Santiago Castro (Thay: Jens Odgaard) 72 | |
Tommaso Corazza (Thay: Sam Beukema) 72 | |
Francesco Caputo (Thay: M'Baye Niang) 75 | |
Alberto Cerri (Thay: Nicolo Cambiaghi) 75 | |
Giovanni Fabbian (Thay: Kacper Urbanski) 79 | |
Michel Aebischer (Thay: Lewis Ferguson) 79 | |
Giovanni Fabbian 90+4' | |
Youssef Maleh 90+6' | |
Remo Freuler 90+7' |
Thống kê trận đấu Empoli vs Bologna


Diễn biến Empoli vs Bologna
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Empoli: 29%, Bologna: 71%.
Remo Freuler nhận thẻ vàng.
Francesco Caputo bị phạt vì đẩy Riccardo Calafiori.
Youssef Maleh nhận thẻ vàng.
Pha thách thức nguy hiểm của Youssef Maleh từ Empoli. Santiago Castro là người nhận được điều đó.
Empoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Empoli: 28%, Bologna: 72%.
Kiểm soát bóng: Empoli: 28%, Bologna: 72%.
Bologna đã ghi được bàn thắng quyết định vào những phút hấp dẫn của trận đấu!
G O O O O O A A L - Giovanni Fabbian ghi bàn bằng chân phải!
Riccardo Calafiori sút từ ngoài vòng cấm nhưng Elia Caprile đã khống chế được
Bologna với hàng công tiềm ẩn nguy hiểm.
Bologna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Alberto Cerri của Empoli đi quá xa khi hạ gục Jhon Lucumi
Francesco Caputo của Empoli bị việt vị.
Francesco Caputo bị phạt vì đẩy Riccardo Calafiori.
Riccardo Orsolini bị phạt vì đẩy Sebastiano Luperto.
Razvan Marin bị phạt vì xô ngã Giovanni Fabbian.
Chính thức thứ tư cho thấy có 5 phút thời gian được cộng thêm.
Đội hình xuất phát Empoli vs Bologna
Empoli (4-3-3): Elia Caprile (25), Bartosz Bereszynski (19), Sebastian Walukiewicz (4), Sebastiano Luperto (33), Giuseppe Pezzella (3), Szymon Zurkowski (27), Razvan Marin (18), Youssef Maleh (29), Emmanuel Gyasi (11), M'Baye Niang (10), Nicolo Cambiaghi (28)
Bologna (4-2-3-1): Lukasz Skorupski (28), Jhon Lucumi (26), Sam Beukema (31), Riccardo Calafiori (33), Victor Kristiansen (15), Kacper Urbanski (82), Remo Freuler (8), Alexis Saelemaekers (56), Lewis Ferguson (19), Dan Ndoye (11), Jens Odgaard (21)


| Thay người | |||
| 46’ | Giuseppe Pezzella Liberato Cacace | 57’ | Dan Ndoye Riccardo Orsolini |
| 66’ | Szymon Zurkowski Viktor Kovalenko | 72’ | Sam Beukema Tommaso Corazza |
| 66’ | Emmanuel Quartsin Gyasi Tyronne Ebuehi | 72’ | Jens Odgaard Santiago Thomas Castro |
| 75’ | M'Baye Niang Francesco Caputo | 79’ | Lewis Ferguson Michel Aebischer |
| 75’ | Nicolo Cambiaghi Alberto Cerri | 79’ | Kacper Urbanski Giovanni Fabbian |
| Cầu thủ dự bị | |||
Liberato Cacace | Nicola Bagnolini | ||
Viktor Kovalenko | Federico Ravaglia | ||
Simone Bastoni | Mihajlo Ilic | ||
Stiven Shpendi | Tommaso Corazza | ||
Francesco Caputo | Babis Lykogiannis | ||
Alberto Cerri | Nikola Moro | ||
Mattia Destro | Oussama El Azzouzi | ||
Tyronne Ebuehi | Michel Aebischer | ||
Saba Goglichidze | Santiago Thomas Castro | ||
Etrit Berisha | Riccardo Orsolini | ||
Samuele Perisan | Lorenzo De Silvestri | ||
Giovanni Fabbian | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Empoli vs Bologna
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Empoli
Thành tích gần đây Bologna
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 15 | 1 | 4 | 26 | 46 | T T T H T | |
| 2 | 20 | 12 | 7 | 1 | 17 | 43 | T T H H T | |
| 3 | 20 | 12 | 4 | 4 | 13 | 40 | T T H H H | |
| 4 | 20 | 11 | 6 | 3 | 16 | 39 | T T H T T | |
| 5 | 20 | 13 | 0 | 7 | 12 | 39 | B T B T T | |
| 6 | 20 | 9 | 7 | 4 | 12 | 34 | T T T H B | |
| 7 | 20 | 8 | 7 | 5 | 6 | 31 | T B T T T | |
| 8 | 20 | 8 | 6 | 6 | 7 | 30 | H B B H T | |
| 9 | 20 | 7 | 7 | 6 | 5 | 28 | H H B H T | |
| 10 | 20 | 7 | 5 | 8 | -10 | 26 | B H B T H | |
| 11 | 20 | 6 | 5 | 9 | -4 | 23 | B H H B B | |
| 12 | 20 | 6 | 5 | 9 | -11 | 23 | T B T B B | |
| 13 | 20 | 5 | 7 | 8 | -8 | 22 | H B B H B | |
| 14 | 20 | 5 | 7 | 8 | -8 | 22 | T H B T H | |
| 15 | 20 | 4 | 7 | 9 | -7 | 19 | B B H H T | |
| 16 | 20 | 4 | 7 | 9 | -9 | 19 | H T B H B | |
| 17 | 20 | 4 | 5 | 11 | -15 | 17 | B H B B B | |
| 18 | 20 | 2 | 8 | 10 | -10 | 14 | T B T H H | |
| 19 | 20 | 1 | 10 | 9 | -15 | 13 | H B H B H | |
| 20 | 20 | 2 | 7 | 11 | -17 | 13 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
