Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Fisnik Asllani (Kiến tạo: Tom Zimmerschied) 6 | |
Carlo Sickinger 45+1' | |
Semih Sahin (Thay: Carlo Sickinger) 46 | |
Sacha Banse (Thay: Reno Munz) 46 | |
Sacha Banse (Thay: Reno Muenz) 46 | |
Maximilian Dietz (Thay: Jomaine Consbruch) 46 | |
Maximilian Dietz 55 | |
Branimir Hrgota 62 | |
Lukas Petkov 67 | |
Noel Futkeu (Thay: Felix Klaus) 67 | |
Jannik Mause (Thay: Dennis Srbeny) 68 | |
Luca Schnellbacher (Thay: Muhammed Mehmet Damar) 75 | |
Nemanja Motika (Thay: Branimir Hrgota) 83 | |
Paul Stock (Thay: Fisnik Asllani) 87 | |
Manuel Feil (Thay: Tom Zimmerschied) 89 | |
Frederik Schmahl (Thay: Robin Fellhauer) 90 | |
Petkov 90+4' | |
Lukas Petkov 90+4' |
Thống kê trận đấu Elversberg vs Greuther Furth


Diễn biến Elversberg vs Greuther Furth
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Lukas Petkov nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Robin Fellhauer rời sân và được thay thế bởi Frederik Schmahl.
Tom Zimmerschied rời sân và được thay thế bởi Manuel Feil.
Fisnik Asllani rời sân và được thay thế bởi Paul Stock.
Branimir Hrgota rời sân và được thay thế bởi Nemanja Motika.
Muhammed Mehmet Damar rời sân và được thay thế bởi Luca Schnellbacher.
Dennis Srbeny rời sân và được thay thế bởi Jannik Mause.
Felix Klaus rời sân và được thay thế bởi Noel Futkeu.
Thẻ vàng cho Lukas Petkov.
Thẻ vàng cho Branimir Hrgota.
Thẻ vàng cho Maximilian Dietz.
Jomaine Consbruch rời sân và được thay thế bởi Maximilian Dietz.
Reno Muenz rời sân và được thay thế bởi Sacha Banse.
Carlo Sickinger rời sân và được thay thế bởi Semih Sahin.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Carlo Sickinger đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
V À A A O O O - Fisnik Asllani ghi bàn!
Tom Zimmerschied đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Elversberg vs Greuther Furth
Elversberg (4-2-3-1): Nicolas Kristof (20), Elias Baum (2), Lukas Finn Pinckert (19), Maximilian Rohr (31), Maurice Neubauer (33), Robin Fellhauer (6), Carlo Sickinger (23), Lukas Petkov (25), Muhammed Damar (30), Tom Zimmerschied (29), Fisnik Asllani (10)
Greuther Furth (3-4-2-1): Nahuel Noll (44), Noah Loosli (25), Joshua Quarshie (15), Gian-Luca Itter (27), Marco Meyerhöfer (18), Reno Münz (5), Jomaine Consbruch (14), Marco John (24), Branimir Hrgota (10), Felix Klaus (30), Dennis Srbeny (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Carlo Sickinger Semih Sahin | 46’ | Jomaine Consbruch Maximilian Dietz |
| 75’ | Muhammed Mehmet Damar Luca Schnellbacher | 46’ | Reno Muenz Sacha Banse |
| 87’ | Fisnik Asllani Paul Stock | 67’ | Felix Klaus Noel Futkeu |
| 89’ | Tom Zimmerschied Manuel Feil | 68’ | Dennis Srbeny Jannik Mause |
| 90’ | Robin Fellhauer Julius Frederik Schmahl | 83’ | Branimir Hrgota Nemanja Motika |
| Cầu thủ dự bị | |||
Tim Boss | Lennart Grill | ||
Florian Le Joncour | Niko Gießelmann | ||
Manuel Feil | Gideon Jung | ||
Semih Sahin | Maximilian Dietz | ||
Julius Frederik Schmahl | Sacha Banse | ||
Luca Schnellbacher | Philipp Muller | ||
Filimon Gerezgiher | Noel Futkeu | ||
Paul Stock | Nemanja Motika | ||
Younes Ebnoutalib | Jannik Mause | ||
Nhận định Elversberg vs Greuther Furth
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Elversberg
Thành tích gần đây Greuther Furth
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 1 | 3 | 10 | 31 | T B T H T | |
| 2 | 14 | 9 | 2 | 3 | 7 | 29 | T T T B B | |
| 3 | 14 | 8 | 3 | 3 | 14 | 27 | B H B T H | |
| 4 | 14 | 8 | 3 | 3 | 9 | 27 | T H B T T | |
| 5 | 14 | 7 | 5 | 2 | 10 | 26 | B H T T H | |
| 6 | 14 | 8 | 2 | 4 | 7 | 26 | T T T T T | |
| 7 | 14 | 7 | 2 | 5 | 7 | 23 | H H B T B | |
| 8 | 14 | 6 | 3 | 5 | -3 | 21 | T T B B B | |
| 9 | 14 | 5 | 3 | 6 | -3 | 18 | B T B H T | |
| 10 | 14 | 5 | 3 | 6 | -4 | 18 | H T T T B | |
| 11 | 14 | 5 | 2 | 7 | 4 | 17 | T H T B B | |
| 12 | 14 | 5 | 1 | 8 | 0 | 16 | H T T B T | |
| 13 | 14 | 4 | 3 | 7 | -3 | 15 | H B T B B | |
| 14 | 14 | 4 | 2 | 8 | -10 | 14 | B H B T B | |
| 15 | 14 | 3 | 4 | 7 | -6 | 13 | B B B T T | |
| 16 | 14 | 4 | 1 | 9 | -11 | 13 | B B B B T | |
| 17 | 14 | 4 | 1 | 9 | -17 | 13 | B B T B B | |
| 18 | 14 | 3 | 1 | 10 | -11 | 10 | T B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
