Đó là quả phát bóng lên cho đội khách ở Spiesen-Elversberg.
Manuel Feil (Kiến tạo: Luca Schnellbacher) 9 | |
Branimir Hrgota (Kiến tạo: Robert Wagner) 14 | |
Semih Sahin (Thay: Frederik Jakel) 36 | |
Semih Sahin (Thay: Frederik Jaekel) 36 | |
Oussama Haddadi (Thay: Gian-Luca Itter) 46 | |
Lukas Petkov (Thay: Robert Wagner) 56 | |
Armindo Sieb (Thay: Tim Lemperle) 67 | |
Paul Wanner 68 | |
Paul Wanner (Thay: Manuel Feil) 68 | |
Orestis Kiomourtzoglou 73 | |
Jannik Rochelt 75 | |
Jomaine Consbruch 82 | |
Maximilian Dietz 82 | |
Dominik Martinovic (Thay: Paul Stock) 86 | |
Arne Sicker (Thay: Jannik Rochelt) 87 |
Thống kê trận đấu Elversberg vs Greuther Furth


Diễn biến Elversberg vs Greuther Furth
Kevin Conrad của Elversberg thực hiện cú sút chệch khung thành.
Elversberg đá phạt.
Tom Bauer ra hiệu cho Greuther Furth được hưởng một quả đá phạt trực tiếp bên phần sân nhà.
Elversberg được hưởng quả phát bóng lên.
Tom Bauer trao cho Elversberg một quả phát bóng lên.
Niko Giesselmann của Greuther Furth thực hiện cú sút nhưng đi chệch mục tiêu.
Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên bên phần sân đối diện.
Ném biên cho Greuther Furth bên phần sân nhà.
Elversberg được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Bóng an toàn khi Elversberg được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Đá phạt cho Greuther Furth bên phần sân nhà.
Arne Sicker vào sân thay cho Jannik Rochelt của Elversberg.
Đội chủ nhà thay thế Paul Stock bằng Dominik Martinovic.
Ném biên cho Elversberg ở gần vòng cấm.
Lukas Petkov của Greuther Furth thực hiện cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cứu thua.
Quả ném biên từ trên cao dành cho Greuther Furth ở Spiesen-Elversberg.
Elversberg được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên bên phần sân đối diện.
Damian Michalski (Greuther Furth) tấn công vào Ursapharm-Arena an der Kaiserlinde nhưng cú đánh đầu của anh đã bị cản phá.
Quả phạt góc được trao cho Greuther Furth.
Đội hình xuất phát Elversberg vs Greuther Furth
Elversberg (4-2-3-1): Nicolas Kristof (20), Hugo Vandermersch (18), Frederik Jakel (5), Kevin Conrad (4), Maurice Neubauer (33), Thore Jacobsen (31), Carlo Sickinger (23), Manuel Feil (7), Paul Stock (21), Jannik Rochelt (10), Luca Schnellbacher (24)
Greuther Furth (3-4-1-2): Jonas Urbig (40), Gideon Jung (23), Damian Michalski (4), Gian-Luca Itter (27), Simon Asta (2), Niko Giesselmann (17), Orestis Kiomourtzoglou (13), Robert Wagner (22), Branimir Hrgota (10), Dickson Abiama (11), Tim Lemperle (19)


| Thay người | |||
| 36’ | Frederik Jaekel Semih Sahin | 46’ | Gian-Luca Itter Oussama Haddadi |
| 68’ | Manuel Feil Paul Wanner | 56’ | Robert Wagner Lukas Petkov |
| 86’ | Paul Stock Dominik Martinovic | 67’ | Tim Lemperle Armindo Sieb |
| 87’ | Jannik Rochelt Arne Sicker | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Robin Fellhauer | Oussama Haddadi | ||
Arne Sicker | Armindo Sieb | ||
Tim Boss | Dennis Srbeny | ||
Nico Antonitsch | Lukas Petkov | ||
Semih Sahin | Jomaine Consbruch | ||
Dominik Martinovic | Maximilian Dietz | ||
Joseph Boyamba | Oualid Mhamdi | ||
Paul Wanner | Leon Schaffran | ||
Luca Durholtz | Andreas Linde | ||
Nhận định Elversberg vs Greuther Furth
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Elversberg
Thành tích gần đây Greuther Furth
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 1 | 3 | 10 | 31 | T B T H T | |
| 2 | 14 | 9 | 2 | 3 | 7 | 29 | T T T B B | |
| 3 | 14 | 8 | 3 | 3 | 14 | 27 | B H B T H | |
| 4 | 14 | 8 | 3 | 3 | 9 | 27 | T H B T T | |
| 5 | 14 | 7 | 5 | 2 | 10 | 26 | B H T T H | |
| 6 | 14 | 8 | 2 | 4 | 7 | 26 | T T T T T | |
| 7 | 14 | 7 | 2 | 5 | 7 | 23 | H H B T B | |
| 8 | 14 | 6 | 3 | 5 | -3 | 21 | T T B B B | |
| 9 | 14 | 5 | 3 | 6 | -3 | 18 | B T B H T | |
| 10 | 14 | 5 | 3 | 6 | -4 | 18 | H T T T B | |
| 11 | 14 | 5 | 2 | 7 | 4 | 17 | T H T B B | |
| 12 | 14 | 5 | 1 | 8 | 0 | 16 | H T T B T | |
| 13 | 14 | 4 | 3 | 7 | -3 | 15 | H B T B B | |
| 14 | 14 | 4 | 2 | 8 | -10 | 14 | B H B T B | |
| 15 | 14 | 3 | 4 | 7 | -6 | 13 | B B B T T | |
| 16 | 14 | 4 | 1 | 9 | -11 | 13 | B B B B T | |
| 17 | 14 | 4 | 1 | 9 | -17 | 13 | B B T B B | |
| 18 | 14 | 3 | 1 | 10 | -11 | 10 | T B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
