Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Oscar Uddenaes (Kiến tạo: Anssi Suhonen) 3 | |
Taylor Silverholt (Kiến tạo: Arber Zeneli) 5 | |
Taylor Silverholt (Kiến tạo: Besfort Zeneli) 13 | |
Arber Zeneli 44 | |
Oscar Uddenaes 44 | |
Ari Sigurpalsson 45+2' | |
Arber Zeneli (Kiến tạo: Julius Magnusson) 46 | |
Ibrahim Buhari (Kiến tạo: Taylor Silverholt) 54 | |
Wenderson (Thay: Simon Olsson) 62 | |
Wenderson Oliveira (Thay: Simon Olsson) 62 | |
Ivan Kricak (Thay: Kingsley Gyamfi) 63 | |
Niklas Soderberg (Thay: Daniel Ask) 63 | |
Lukas Bergquist (Thay: Dennis Olsson) 63 | |
Raymond Adjei (Thay: Tatu Valdemar Varmanen) 63 | |
Niklas Soederberg (Thay: Daniel Ask) 63 | |
Raymond Adjei (Thay: Tatu Varmanen) 63 | |
Per Frick (Thay: Taylor Silverholt) 69 | |
Gottfrid Rapp (Thay: Arber Zeneli) 77 | |
Frode Aronsson (Thay: Rasmus Wikstroem) 77 | |
Johan Larsson (Thay: Ari Sigurpalsson) 77 | |
Vladimir Rodic (Thay: Oscar Uddenaes) 78 | |
Per Frick (Kiến tạo: Julius Magnusson) 90 |
Thống kê trận đấu Elfsborg vs Oesters IF


Diễn biến Elfsborg vs Oesters IF
Julius Magnusson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Per Frick đã ghi bàn!
Oscar Uddenaes rời sân và được thay thế bởi Vladimir Rodic.
Ari Sigurpalsson rời sân và được thay thế bởi Johan Larsson.
Rasmus Wikstroem rời sân và được thay thế bởi Frode Aronsson.
Arber Zeneli rời sân và được thay thế bởi Gottfrid Rapp.
Taylor Silverholt rời sân và được thay thế bởi Per Frick.
Tatu Varmanen rời sân và được thay thế bởi Raymond Adjei.
Kingsley Gyamfi rời sân và được thay thế bởi Ivan Kricak.
Dennis Olsson rời sân và được thay thế bởi Lukas Bergquist.
Daniel Ask rời sân và được thay thế bởi Niklas Soederberg.
Simon Olsson rời sân và được thay thế bởi Wenderson Oliveira.
Taylor Silverholt đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Ibrahim Buhari đã ghi bàn!
V À A A A O O O - Arber Zeneli đã ghi bàn!
Julius Magnusson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Besfort Zeneli đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Thẻ vàng cho Ari Sigurpalsson.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi hết hiệp một.
Đội hình xuất phát Elfsborg vs Oesters IF
Elfsborg (4-2-3-1): Isak Pettersson (31), Rasmus Wikström (6), Daniel Granli (4), Ibrahim Buhari (29), Niklas Hult (23), Simon Olsson (10), Julius Magnusson (18), Arbër Zeneli (9), Besfort Zeneli (27), Ari Sigurpalsson (25), Taylor Silverholt (11)
Oesters IF (4-3-3): Robin Wallinder (13), Tatu Varmanen (33), Mattis Adolfsson (5), Kingsley Gyamfi (3), Dennis Olsson (14), Daniel Ask (8), Anssi Suhonen (7), Magnus Christensen (26), Oscar Uddenäs (10), Alibek Aliev Aliyevich (20), Daniel Ljung (18)


| Thay người | |||
| 62’ | Simon Olsson Wenderson | 63’ | Daniel Ask Niklas Söderberg |
| 69’ | Taylor Silverholt Per Frick | 63’ | Kingsley Gyamfi Ivan Kricak |
| 77’ | Ari Sigurpalsson Johan Larsson | 63’ | Tatu Varmanen Raymond Adjei |
| 77’ | Arber Zeneli Gottfrid Rapp | 63’ | Dennis Olsson Lukas Bergquist |
| 77’ | Rasmus Wikstroem Frode Aronsson | 78’ | Oscar Uddenaes Vladimir Rodic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Simon Eriksson | Carl Lundahl Persson | ||
Wenderson | Sebastian Starke Hedlund | ||
Jens Jakob Thomasen | Noah Soderberg | ||
Johan Larsson | Niklas Söderberg | ||
Altti Hellemaa | Ivan Kricak | ||
Per Frick | Raymond Adjei | ||
Gottfrid Rapp | Matias Tamminen | ||
Leo Hakan Ostman | Lukas Bergquist | ||
Frode Aronsson | Vladimir Rodic | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Elfsborg
Thành tích gần đây Oesters IF
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 23 | 6 | 1 | 39 | 75 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 19 | 5 | 6 | 31 | 62 | T T T H T | |
| 3 | 30 | 14 | 10 | 6 | 15 | 52 | T T T H B | |
| 4 | 30 | 16 | 3 | 11 | 8 | 51 | B B T H T | |
| 5 | 30 | 13 | 10 | 7 | 20 | 49 | H B T H T | |
| 6 | 30 | 13 | 10 | 7 | 13 | 49 | B T B H T | |
| 7 | 30 | 13 | 9 | 8 | 7 | 48 | B B H T B | |
| 8 | 30 | 12 | 4 | 14 | -6 | 40 | B T B B B | |
| 9 | 30 | 11 | 6 | 13 | 2 | 39 | T H T T T | |
| 10 | 30 | 9 | 8 | 13 | -8 | 35 | T H H H B | |
| 11 | 30 | 10 | 5 | 15 | -26 | 35 | B T B H T | |
| 12 | 30 | 9 | 4 | 17 | -7 | 31 | B H B H B | |
| 13 | 30 | 8 | 6 | 16 | -19 | 30 | H B T H T | |
| 14 | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | B B B B B | |
| 15 | 30 | 6 | 8 | 16 | -19 | 26 | T B B H B | |
| 16 | 30 | 3 | 7 | 20 | -33 | 16 | T H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch