Thứ Bảy, 30/05/2026
Leo Oestman (Kiến tạo: Simon Hedlund)
7
Arber Zeneli
14
Jeppe Kjaer
15
Ludvig Svanberg
25
Jeppe Kjaer (Kiến tạo: Ludwig Thorell)
49
Á. Samuelsen (Thay: R. Leandersson)
56
Aki Samuelsen (Thay: Romeo Leandersson)
56
Christian Tchouante (Thay: Ludvig Svanberg)
63
Teo Helge (Thay: Bork Classoenn Bang-Kittilsen)
63
Ari Sigurpalsson (Thay: Arber Zeneli)
65
Momoh Kamara (Thay: Simon Hedlund)
65
Altti Hellemaa (Thay: Julius Beck)
73
Olle Lindberg (Thay: Jeppe Kjaer)
84
Ibrahim Adewale (Thay: Villiam Granath)
84
Ibrahim Buhari (Thay: Rufai Mohammed)
84
Frederik Ihler (Thay: Leo Oestman)
84
Ibrahim Adewale
89
Tony Miettinen
90+4'

Thống kê trận đấu Elfsborg vs Mjaellby

số liệu thống kê
Elfsborg
Elfsborg
Mjaellby
Mjaellby
43 Kiểm soát bóng 57
3 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 3
3 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Elfsborg vs Mjaellby

Tất cả (25)
90+8'

Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Tony Miettinen.

Thẻ vàng cho Tony Miettinen.

89' Thẻ vàng cho Ibrahim Adewale.

Thẻ vàng cho Ibrahim Adewale.

84'

Leo Oestman rời sân và được thay thế bởi Frederik Ihler.

84'

Rufai Mohammed rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Buhari.

84'

Villiam Granath rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Adewale.

84'

Jeppe Kjaer rời sân và được thay thế bởi Olle Lindberg.

73'

Julius Beck rời sân và được thay thế bởi Altti Hellemaa.

65'

Simon Hedlund rời sân và được thay thế bởi Momoh Kamara.

65'

Arber Zeneli rời sân và được thay thế bởi Ari Sigurpalsson.

63'

Bork Classoenn Bang-Kittilsen rời sân và được thay thế bởi Teo Helge.

63'

Ludvig Svanberg rời sân và được thay thế bởi Christian Tchouante.

56'

Romeo Leandersson rời sân và được thay thế bởi Aki Samuelsen.

49'

Ludwig Thorell đã kiến tạo cho bàn thắng.

49' V À A A O O O - Jeppe Kjaer đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jeppe Kjaer đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

25' Thẻ vàng cho Ludvig Svanberg.

Thẻ vàng cho Ludvig Svanberg.

15' Thẻ vàng cho Jeppe Kjaer.

Thẻ vàng cho Jeppe Kjaer.

14' Thẻ vàng cho Arber Zeneli.

Thẻ vàng cho Arber Zeneli.

8'

Simon Hedlund đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Elfsborg vs Mjaellby

Elfsborg (3-5-2): Isak Pettersson (31), Rufai Mohammed (2), Sebastian Holmén (8), Thomas Isherwood (4), Simon Hedlund (15), Julius Magnusson (18), Simon Olsson (10), Julius Beck (19), Niklas Hult (23), Leo Hakan Ostman (21), Arbër Zeneli (9)

Mjaellby (3-4-3): Robin Wallinder (13), Tony Miettinen (33), Ludvig Svanberg (2), Ludvig Tidstrand (27), Villiam Granath (14), Jesper Gustavsson (22), Ludwig Thorell (6), Romeo Leandersson (39), Jeppe Kjaer Jensen (10), Jacob Bergström (18), Bork Bang-Kittilsen (15)

Elfsborg
Elfsborg
3-5-2
31
Isak Pettersson
2
Rufai Mohammed
8
Sebastian Holmén
4
Thomas Isherwood
15
Simon Hedlund
18
Julius Magnusson
10
Simon Olsson
19
Julius Beck
23
Niklas Hult
21
Leo Hakan Ostman
9
Arbër Zeneli
15
Bork Bang-Kittilsen
18
Jacob Bergström
10
Jeppe Kjaer Jensen
39
Romeo Leandersson
6
Ludwig Thorell
22
Jesper Gustavsson
14
Villiam Granath
27
Ludvig Tidstrand
2
Ludvig Svanberg
33
Tony Miettinen
13
Robin Wallinder
Mjaellby
Mjaellby
3-4-3
Thay người
65’
Arber Zeneli
Ari Sigurpalsson
56’
Romeo Leandersson
Aki Samuelsen
65’
Simon Hedlund
Momoh Kamara
63’
Ludvig Svanberg
Christian Tchouante
73’
Julius Beck
Altti Hellemaa
63’
Bork Classoenn Bang-Kittilsen
Teo Helge
84’
Rufai Mohammed
Ibrahim Buhari
84’
Villiam Granath
Ibrahim Adewale
84’
Leo Oestman
Frederik Ihler
84’
Jeppe Kjaer
Olle Lindberg
Cầu thủ dự bị
Tim Erlandsson
Alexander Lundin
Ibrahim Buhari
Christian Tchouante
Taylor Silverholt
Teo Helge
Altti Hellemaa
Ibrahim Adewale
Frederik Ihler
Aki Samuelsen
Ari Sigurpalsson
Olle Lindberg
Ozor Victor Okeke
Abdullah Iqbal
Frode Aronsson
Isak Andersen
Momoh Kamara
Charles Rosen

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Điển
26/04 - 2021
26/09 - 2021
05/04 - 2022
07/08 - 2022
29/04 - 2023
20/08 - 2023
21/07 - 2024
18/08 - 2024
30/03 - 2025
Giao hữu
19/06 - 2025
VĐQG Thụy Điển
04/10 - 2025
22/05 - 2026

Thành tích gần đây Elfsborg

VĐQG Thụy Điển
30/05 - 2026
26/05 - 2026
22/05 - 2026
16/05 - 2026
09/05 - 2026
03/05 - 2026
H1: 1-1
28/04 - 2026
23/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026

Thành tích gần đây Mjaellby

VĐQG Thụy Điển
26/05 - 2026
22/05 - 2026
17/05 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Điển
14/05 - 2026
VĐQG Thụy Điển
09/05 - 2026
03/05 - 2026
28/04 - 2026
24/04 - 2026
H1: 0-0
18/04 - 2026
11/04 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SiriusSirius98101425H T T T T
2ElfsborgElfsborg11461518T H H H H
3Hammarby IFHammarby IF105231217T T T B B
4BK HaeckenBK Haecken9450517H H T T H
5MjaellbyMjaellby10433315T T B H H
6BrommapojkarnaBrommapojkarna9423-114B T B T T
7DjurgaardenDjurgaarden9414613H T T B B
8GAISGAIS10334212T T H T B
9AIKAIK9333-112B H B H T
10Vasteraas SKVasteraas SK9333-412T B B H T
11Kalmar FFKalmar FF9315-110T B T B T
12Malmo FFMalmo FF9315-310T B B B B
13DegerforsDegerfors9234-49H H B H B
14IFK GothenburgIFK Gothenburg9144-107H B B T H
15Halmstads BKHalmstads BK9135-86B B B H T
16OergryteOergryte10136-156B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow