Chủ Nhật, 30/11/2025
Jalal Abdulai (Kiến tạo: Niklas Hult)
2
Alesio Mija
17
Gustav Henriksson
36
Timothy Noor Ouma
49
Isak Pettersson
57
Peter Ademo (Thay: Alesio Mija)
61
Noah Soederberg (Thay: Timothy Noor Ouma)
67
Eggert Aron Gudmundsson (Thay: Jalal Abdulai)
67
Roko Jureskin (Thay: Joao Paulo)
69
Rasheed Akanbi (Thay: Moussa Kyabou)
69
Michael Baidoo (Kiến tạo: Simon Hedlund)
73
Rami Kaib (Thay: Niklas Hult)
78
Johan Larsson (Thay: Simon Hedlund)
79
Abou Ouattara (Thay: Ayyoub Allach)
84
Vadim Paireli (Thay: Ajak Riak)
84
Leo Ostman (Thay: Besfort Zeneli)
84
Leo Ostman (Thay: Arber Zeneli)
84
Besfort Zeneli
86

Thống kê trận đấu Elfsborg vs FC Sheriff

số liệu thống kê
Elfsborg
Elfsborg
FC Sheriff
FC Sheriff
54 Kiểm soát bóng 46
20 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 3
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Elfsborg vs FC Sheriff

Tất cả (23)
90+6'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

86' Thẻ vàng cho Besfort Zeneli.

Thẻ vàng cho Besfort Zeneli.

84'

Arber Zeneli rời sân và được thay thế bởi Leo Ostman.

84'

Besfort Zeneli rời sân và được thay thế bởi Leo Ostman.

84'

Ajak Riak rời sân và được thay thế bởi Vadim Paireli.

84'

Ayyoub Allach rời sân và được thay thế bởi Abou Ouattara.

79'

Simon Hedlund rời sân và được thay thế bởi Johan Larsson.

78'

Niklas Hult rời sân và được thay thế bởi Rami Kaib.

73'

Simon Hedlund là người kiến tạo cho bàn thắng.

73' G O O O A A A L - Michael Baidoo đã trúng đích!

G O O O A A A L - Michael Baidoo đã trúng đích!

69'

Moussa Kyabou rời sân và được thay thế bởi Rasheed Akanbi.

69'

Joao Paulo rời sân và được thay thế bởi Roko Jureskin.

67'

Jalal Abdulai rời sân và được thay thế bởi Eggert Aron Gudmundsson.

67'

Timothy Noor Ouma rời sân và được thay thế bởi Noah Soederberg.

61'

Alesio Mija rời sân và được thay thế bởi Peter Ademo.

57' Thẻ vàng cho Isak Pettersson.

Thẻ vàng cho Isak Pettersson.

49' Thẻ vàng cho Timothy Noor Ouma.

Thẻ vàng cho Timothy Noor Ouma.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+5'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

36' Thẻ vàng dành cho Gustav Henriksson.

Thẻ vàng dành cho Gustav Henriksson.

17' Thẻ vàng cho Alesio Mija.

Thẻ vàng cho Alesio Mija.

Đội hình xuất phát Elfsborg vs FC Sheriff

Elfsborg (3-4-3): Isak Pettersson (31), Sebastian Holmen (8), Gustav Henriksson (4), Terry Yegbe (2), Simon Hedlund (15), Besfort Zeneli (27), Timothy Ouma (16), Niklas Hult (23), Arber Zeneli (9), Michael Baidoo (10), Jalal Abdullai (14)

FC Sheriff (3-5-2): Rashed Al-Tumi (16), Jocelin Behiratche (50), Matheus Guilherme Lins Almeida (33), Nana Kwame Boakye (3), Ilounga Pata (66), João Paulo (8), Moussa Kyabou (18), Alesio Mija (44), Cedric Badolo (10), Ayyoub Allach (45), Ajak Chol Riak (9)

Elfsborg
Elfsborg
3-4-3
31
Isak Pettersson
8
Sebastian Holmen
4
Gustav Henriksson
2
Terry Yegbe
15
Simon Hedlund
27
Besfort Zeneli
16
Timothy Ouma
23
Niklas Hult
9
Arber Zeneli
10
Michael Baidoo
14
Jalal Abdullai
9
Ajak Chol Riak
45
Ayyoub Allach
10
Cedric Badolo
44
Alesio Mija
18
Moussa Kyabou
8
João Paulo
66
Ilounga Pata
3
Nana Kwame Boakye
33
Matheus Guilherme Lins Almeida
50
Jocelin Behiratche
16
Rashed Al-Tumi
FC Sheriff
FC Sheriff
3-5-2
Thay người
67’
Timothy Noor Ouma
Noah Söderberg
61’
Alesio Mija
Peter Ademo
67’
Jalal Abdulai
Eggert Aron Gudmundsson
69’
Joao Paulo
Roko Jureskin
78’
Niklas Hult
Rami Kaib
69’
Moussa Kyabou
Rasheed Ibrahim Akanbi
79’
Simon Hedlund
Johan Larsson
84’
Ayyoub Allach
Abou Ouattara
84’
Ajak Riak
Vadim Paireli
Cầu thủ dự bị
Per Frick
Victor Straistari
Leo Östman
Dumitru Celeadnic
Noah Söderberg
Artiom Dijinari
Camil Jebara
Stefan Despotovski
Ahmed Qasem
Roko Jureskin
Eggert Aron Gudmundsson
Danila Forov
Jens Jakob Thomasen
Peter Ademo
Andri Fannar Baldursson
Abou Ouattara
Ibrahim Buhari
Rasheed Ibrahim Akanbi
Rami Kaib
Vadim Paireli
Johan Larsson
Marcus Bundgaard Sorensen
Tình hình lực lượng

Enzo Andren

Chấn thương bàn chân

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
26/07 - 2024
02/08 - 2024

Thành tích gần đây Elfsborg

VĐQG Thụy Điển
09/11 - 2025
02/11 - 2025
H1: 0-1
26/10 - 2025
H1: 2-0
19/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
20/09 - 2025
H1: 1-0
14/09 - 2025
30/08 - 2025
24/08 - 2025

Thành tích gần đây FC Sheriff

Europa Conference League
15/08 - 2025
08/08 - 2025
Europa League
01/08 - 2025
25/07 - 2025
18/07 - 2025
11/07 - 2025
Europa Conference League
16/08 - 2024
09/08 - 2024
Europa League
02/08 - 2024
26/07 - 2024

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon5401912
2FC MidtjyllandFC Midtjylland5401712
3Aston VillaAston Villa5401512
4FreiburgFreiburg5320511
5Real BetisReal Betis5320511
6FerencvarosFerencvaros5320411
7SC BragaSC Braga5311410
8FC PortoFC Porto5311310
9GenkGenk5311210
10Celta VigoCelta Vigo530249
11LilleLille530249
12StuttgartStuttgart530249
13Viktoria PlzenViktoria Plzen523049
14PanathinaikosPanathinaikos530229
15AS RomaAS Roma530229
16Nottingham ForestNottingham Forest522148
17PAOK FCPAOK FC522138
18BolognaBologna522138
19BrannBrann522138
20FenerbahçeFenerbahçe522108
21CelticCeltic5212-17
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda5212-17
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb5212-37
24BaselBasel520306
25LudogoretsLudogorets5203-36
26Young BoysYoung Boys5203-56
27Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles5203-56
28Sturm GrazSturm Graz5113-34
29FC SalzburgFC Salzburg5104-53
30FeyenoordFeyenoord5104-53
31FCSBFCSB5104-53
32FC UtrechtFC Utrecht5014-51
33RangersRangers5014-71
34Malmo FFMalmo FF5014-81
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv5014-131
36NiceNice5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow