Chủ Nhật, 30/11/2025
Aleix Febas (Kiến tạo: German Valera)
53
David Affengruber
57
Federico Valverde (Thay: Francisco Garcia)
57
Vinicius Junior (Thay: Rodrygo)
57
Eduardo Camavinga (Thay: Dani Ceballos)
57
Gonzalo Garcia (Thay: Arda Guler)
64
Martim Neto (Thay: Grady Diangana)
66
Adria Pedrosa (Thay: Hector Fort)
66
Eder Sarabia
68
Victor Chust
68
Dean Huijsen (Kiến tạo: Jude Bellingham)
78
Alvaro Rodriguez (Thay: Andre Silva)
79
Leo Petrot (Thay: German Valera)
83
Federico Redondo (Thay: Marc Aguado)
83
Alvaro Rodriguez (Kiến tạo: Martim Neto)
84
Jude Bellingham (Kiến tạo: Kylian Mbappe)
87
Aleix Febas
88
Brahim Diaz (Thay: Alvaro Carreras)
88
Victor Chust
90+6'
Kylian Mbappe
90+9'

Thống kê trận đấu Elche vs Real Madrid

số liệu thống kê
Elche
Elche
Real Madrid
Real Madrid
49 Kiểm soát bóng 52
10 Phạm lỗi 8
19 Ném biên 14
1 Việt vị 2
4 Chuyền dài 8
2 Phạt góc 8
2 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 7
4 Sút không trúng đích 10
5 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 4
12 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Elche vs Real Madrid

Tất cả (388)
90+9'

Kiểm soát bóng: Elche: 49%, Real Madrid: 51%.

90+9' Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Kylian Mbappe, người đã nhận thẻ vàng vì phản đối.

Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Kylian Mbappe, người đã nhận thẻ vàng vì phản đối.

90+9'

Có rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định.

90+9'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+9'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Elche: 48%, Real Madrid: 52%.

90+9'

Alvaro Rodriguez từ Elche bị thổi phạt việt vị.

90+9'

Jude Bellingham thực hiện cú sút bằng xe đạp chổng ngược, nhưng Inaki Pena từ chối một bàn thắng tuyệt vời của anh!

90+8'

Đường chuyền của Trent Alexander-Arnold từ Real Madrid thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+8'

Elche thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90+8'

Trận đấu được bắt đầu lại.

90+8'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.

90+7'

Leo Petrot của Elche cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+6' THẺ ĐỎ! - Victor Chust nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Victor Chust nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

90+6'

Victor Chust của Elche đã đi hơi quá xa khi kéo ngã Kylian Mbappe.

90+6'

Phát bóng lên cho Real Madrid.

90+6'

Gonzalo Garcia thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+6'

Elche đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Leo Petrot thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+6'

Trent Alexander-Arnold giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Eduardo Camavinga của Real Madrid cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+5'

Elche thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

Đội hình xuất phát Elche vs Real Madrid

Elche (4-4-2): Iñaki Peña (13), Hector Fort (39), David Affengruber (22), Víctor Chust (23), Alvaro Nunez (15), German Valera (11), Aleix Febas (14), Marc Aguado (8), Grady Diangana (19), Rafa Mir (10), André Silva (9)

Real Madrid (3-4-1-2): Thibaut Courtois (1), Raul Asencio (17), Dean Huijsen (24), Álvaro Fernández Carreras (18), Trent Alexander-Arnold (12), Arda Güler (15), Dani Ceballos (19), Fran García (20), Jude Bellingham (5), Rodrygo (11), Kylian Mbappé (10)

Elche
Elche
4-4-2
13
Iñaki Peña
39
Hector Fort
22
David Affengruber
23
Víctor Chust
15
Alvaro Nunez
11
German Valera
14
Aleix Febas
8
Marc Aguado
19
Grady Diangana
10
Rafa Mir
9
André Silva
10
Kylian Mbappé
11
Rodrygo
5
Jude Bellingham
20
Fran García
19
Dani Ceballos
15
Arda Güler
12
Trent Alexander-Arnold
18
Álvaro Fernández Carreras
24
Dean Huijsen
17
Raul Asencio
1
Thibaut Courtois
Real Madrid
Real Madrid
3-4-1-2
Thay người
66’
Grady Diangana
Martim Neto
57’
Rodrygo
Vinicius Junior
66’
Hector Fort
Adrià Pedrosa
57’
Dani Ceballos
Eduardo Camavinga
79’
Andre Silva
Alvaro Rodriguez
57’
Francisco Garcia
Federico Valverde
83’
German Valera
Leo Petrot
64’
Arda Guler
Gonzalo García
83’
Marc Aguado
Federico Redondo
88’
Alvaro Carreras
Brahim Díaz
Cầu thủ dự bị
Bambo Diaby
Vinicius Junior
John Nwankwo Donald
Andriy Lunin
Leo Petrot
Sergio Mestre
Federico Redondo
Ferland Mendy
Martim Neto
Eduardo Camavinga
Yago Santiago
Endrick
Adam El Mokhtari
Gonzalo García
Alvaro Rodriguez
Brahim Díaz
Pedro Bigas
Federico Valverde
Rodrigo Mendoza
Matias Dituro
Adrià Pedrosa
Tình hình lực lượng

Josan

Va chạm

Éder Militão

Chấn thương háng

Antonio Rüdiger

Chấn thương cơ

Dani Carvajal

Chấn thương đầu gối

Aurélien Tchouaméni

Không xác định

Franco Mastantuono

Chấn thương háng

Huấn luyện viên

Eder Sarabia

Xabi Alonso

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
26/09 - 2013
22/02 - 2014
24/09 - 2014
23/02 - 2015
31/12 - 2020
13/03 - 2021
30/10 - 2021
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
21/01 - 2022
H1: 0-0 | HP: 1-2
La Liga
23/01 - 2022
20/10 - 2022
16/02 - 2023
24/11 - 2025

Thành tích gần đây Elche

La Liga
29/11 - 2025
H1: 0-0
24/11 - 2025
08/11 - 2025
H1: 0-0
03/11 - 2025
H1: 2-1
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
30/10 - 2025
La Liga
25/10 - 2025
H1: 0-0
19/10 - 2025
05/10 - 2025
H1: 0-0
28/09 - 2025
26/09 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Real Madrid

Champions League
27/11 - 2025
La Liga
24/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
La Liga
02/11 - 2025
26/10 - 2025
Champions League
23/10 - 2025
La Liga
20/10 - 2025
05/10 - 2025
Champions League
30/09 - 2025

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona1411122334B T T T T
2Real MadridReal Madrid1310211632T T T H H
3AtleticoAtletico149411631T T T T T
4VillarrealVillarreal139221529H T T T T
5Real BetisReal Betis13562621H B T H H
6EspanyolEspanyol13634121T T B B T
7GetafeGetafe14626-220T T B B T
8Athletic ClubAthletic Club14626-320B B T B T
9SociedadSociedad13445-116H T T H T
10SevillaSevilla13517-216B B B T B
11Celta VigoCelta Vigo13373-216H T T B T
12ElcheElche14374-216B B H H B
13VallecanoVallecano13445-216T T B H H
14AlavesAlaves14437-315B T B B B
15MallorcaMallorca14347-713H B T B H
16ValenciaValencia13346-913H B B H T
17OsasunaOsasuna14338-612B H B B H
18GironaGirona13256-1311B H B T H
19LevanteLevante14239-109H B B B B
20Real OviedoReal Oviedo14239-159H H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow