Elche chơi tốt hơn, nhưng trận đấu cuối cùng kết thúc với tỷ số hòa.
![]() Aitor Ruibal (Kiến tạo: Rodrigo Riquelme) 21 | |
![]() Eder Sarabia 57 | |
![]() Eder Sarabia 62 | |
![]() Martim Neto (Thay: Ali Houary) 65 | |
![]() Mourad Daoudi (Thay: Alvaro Rodriguez) 65 | |
![]() Jairo Izquierdo (Thay: Marc Aguado) 65 | |
![]() Ezequiel Avila (Thay: Rodrigo Riquelme) 70 | |
![]() Pablo Garcia (Thay: Aitor Ruibal) 70 | |
![]() Rafa Mir (Thay: Leo Petrot) 73 | |
![]() German Valera (Kiến tạo: Martim Neto) 81 | |
![]() John Donald (Thay: German Valera) 82 | |
![]() Natan 83 | |
![]() Cedric Bakambu (Thay: Juan Hernandez) 84 |
Thống kê trận đấu Elche vs Real Betis


Diễn biến Elche vs Real Betis
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thống kê kiểm soát bóng: Elche: 68%, Real Betis: 32%.
Real Betis thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
David Affengruber giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Rafa Mir bị phạt vì đẩy Marc Bartra.
Trọng tài thổi còi. Natan đã va chạm với Rodrigo Mendoza từ phía sau và đó là một quả đá phạt.
Elche đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Hector Bellerin từ Real Betis cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Elche thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Elche đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Pablo Fornals giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Ezequiel Avila từ Real Betis cắt bóng chuyền hướng về khu vực 16m50.
Elche đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Elche thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Real Betis thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Elche thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Elche: 66%, Real Betis: 34%.
Marc Bartra từ Real Betis cắt bóng thành công một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Sergi Altimira từ Real Betis đã đi hơi xa khi kéo ngã Rafa Mir.
Đội hình xuất phát Elche vs Real Betis
Elche (4-4-2): Matias Dituro (1), Alvaro Nunez (15), David Affengruber (22), Pedro Bigas (6), Leo Petrot (21), Rodrigo Mendoza (30), Aleix Febas (14), Marc Aguado (8), German Valera (11), Ali Houary (35), Alvaro Rodriguez (20)
Real Betis (4-2-3-1): Pau Lopez (25), Héctor Bellerín (2), Marc Bartra (5), Natan (4), Ricardo Rodriguez (12), Sergi Altimira (6), Pablo Fornals (8), Aitor Ruibal (24), Giovani Lo Celso (20), Rodrigo Riquelme (17), Cucho (19)


Thay người | |||
65’ | Alvaro Rodriguez Mourad El Ghezouani | 70’ | Rodrigo Riquelme Ezequiel Ávila |
65’ | Marc Aguado Jairo Izquierdo | 70’ | Aitor Ruibal Pablo Garcia |
65’ | Ali Houary Martim Neto | 84’ | Juan Hernandez Cedric Bakambu |
73’ | Leo Petrot Rafa Mir | ||
82’ | German Valera John Nwankwo Donald |
Cầu thủ dự bị | |||
Bambo Diaby | Iker Losada | ||
Mourad El Ghezouani | Ezequiel Ávila | ||
Alejandro Iturbe | Álvaro Valles | ||
Jairo Izquierdo | Adrian | ||
John Nwankwo Donald | Diego Gomez | ||
Víctor Chust | Junior Firpo | ||
Federico Redondo | Dani Perez | ||
Martim Neto | Cedric Bakambu | ||
Rafa Mir | Angel Ortiz | ||
Pablo Garcia |
Tình hình lực lượng | |||
Josan Chấn thương gân kheo | Diego Llorente Không xác định | ||
Yago Santiago Chấn thương dây chằng chéo | Marc Roca Chấn thương bàn chân | ||
Isco Chấn thương mắt cá | |||
Nelson Deossa Chấn thương mắt cá | |||
Abde Ezzalzouli Chấn thương cơ |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Elche vs Real Betis
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Elche
Thành tích gần đây Real Betis
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T |
3 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T |
4 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
5 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T |
6 | ![]() | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H T H |
7 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T H |
8 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B |
9 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B |
10 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T |
11 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
12 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
13 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | B H H |
14 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H |
15 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
16 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 1 | B H |
17 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B |
18 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B |
19 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
20 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại