Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Philipp Hercher 34 | |
Mateusz Zukowski 41 | |
Faride Alidou 43 | |
Lukas Frenkert (Thay: Florian Flick) 46 | |
Sidi Sane (Thay: Faride Alidou) 46 | |
Max Marie 62 | |
Anas Bakhat (Thay: Max Marie) 65 | |
Rayan Ghrieb (Thay: Noah Pesch) 67 | |
Laurin Ulrich 72 | |
Kevin Ehlers 77 | |
Dariusz Stalmach (Thay: Laurin Ulrich) 78 | |
Baris Atik (Kiến tạo: Rayan Ghrieb) 79 | |
Fabio Di Michele (Thay: Leon Bell) 82 | |
Falko Michel 87 | |
Jean Hugonet (Thay: Silas Gnaka) 89 | |
Maximilian Breunig (Thay: Mateusz Zukowski) 89 | |
Albert Millgramm (Thay: Baris Atik) 89 | |
Maximilian Breunig (Kiến tạo: Rayan Ghrieb) 90 | |
Sidney Raebiger (Thay: Robin Heusser) 90 |
Thống kê trận đấu Eintracht Braunschweig vs Magdeburg


Diễn biến Eintracht Braunschweig vs Magdeburg
Robin Heusser rời sân và được thay thế bởi Sidney Raebiger.
Rayan Ghrieb đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Maximilian Breunig đã ghi bàn!
Baris Atik rời sân và được thay thế bởi Albert Millgramm.
Mateusz Zukowski rời sân và được thay thế bởi Maximilian Breunig.
Silas Gnaka rời sân và được thay thế bởi Jean Hugonet.
Thẻ vàng cho Falko Michel.
Leon Bell rời sân và được thay thế bởi Fabio Di Michele.
Rayan Ghrieb đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Baris Atik đã ghi bàn!
Laurin Ulrich rời sân và được thay thế bởi Dariusz Stalmach.
Thẻ vàng cho Kevin Ehlers.
Thẻ vàng cho Laurin Ulrich.
Noah Pesch rời sân và được thay thế bởi Rayan Ghrieb.
Max Marie rời sân và được thay thế bởi Anas Bakhat.
Thẻ vàng cho Max Marie.
Faride Alidou rời sân và được thay thế bởi Sidi Sane.
Florian Flick rời sân và được thay thế bởi Lukas Frenkert.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Eintracht Braunschweig vs Magdeburg
Eintracht Braunschweig (3-4-2-1): Ron-Thorben Hoffmann (1), Kevin Ehlers (21), Patrick Nkoa (3), Sven Köhler (27), Johan Gomez (44), Max Marie (15), Florian Flick (6), Leon Bell Bell (19), Robin Heusser (30), Faride Alidou (10), Erencan Yardımcı (9)
Magdeburg (4-3-3): Dominik Reimann (1), Philipp Hercher (27), Marcus Mathisen (16), Tobias Muller (5), Alexander Nollenberger (17), Laurin Ulrich (8), Silas Gnaka (25), Falko Michel (21), Noah Pesch (10), Mateusz Zukowski (22), Baris Atik (23)


| Thay người | |||
| 46’ | Florian Flick Lukas Frenkert | 67’ | Noah Pesch Rayan Ghrieb |
| 46’ | Faride Alidou Sidi Guessor Sane | 78’ | Laurin Ulrich Dariusz Stalmach |
| 65’ | Max Marie Anas Bakhat | 89’ | Silas Gnaka Jean Hugonet |
| 82’ | Leon Bell Fabio Di Michele | 89’ | Mateusz Zukowski Maximilian Breunig |
| 90’ | Robin Heusser Lars Sidney Raebiger | 89’ | Baris Atik Albert Millgramm |
| Cầu thủ dự bị | |||
Elhan Kastrati | Noah Kruth | ||
Lukas Frenkert | Daniel Heber | ||
Fabio Di Michele | Lubambo Musonda | ||
Louis Breunig | Jean Hugonet | ||
Lars Sidney Raebiger | Dariusz Stalmach | ||
Sidi Guessor Sane | Rayan Ghrieb | ||
Anas Bakhat | Maximilian Breunig | ||
Fabio Kaufmann | Kandet Diawara | ||
Robert Ramsak | Albert Millgramm | ||
Nhận định Eintracht Braunschweig vs Magdeburg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Eintracht Braunschweig
Thành tích gần đây Magdeburg
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 12 | 2 | 4 | 12 | 38 | T T T B H | |
| 2 | 18 | 10 | 4 | 4 | 15 | 34 | H T T H B | |
| 3 | 18 | 9 | 7 | 2 | 12 | 34 | H T T H H | |
| 4 | 18 | 10 | 3 | 5 | 8 | 33 | B B T H B | |
| 5 | 18 | 9 | 3 | 6 | 10 | 30 | B T H B T | |
| 6 | 18 | 8 | 5 | 5 | 6 | 29 | T H H B B | |
| 7 | 18 | 8 | 5 | 5 | 5 | 29 | T B H H H | |
| 8 | 18 | 7 | 4 | 7 | -3 | 25 | B H B T T | |
| 9 | 18 | 7 | 4 | 7 | -6 | 25 | B B B H T | |
| 10 | 18 | 6 | 5 | 7 | 0 | 23 | B H H T T | |
| 11 | 18 | 6 | 4 | 8 | 1 | 22 | T T H H H | |
| 12 | 18 | 6 | 2 | 10 | -5 | 20 | T T H T T | |
| 13 | 18 | 5 | 5 | 8 | -6 | 20 | T H B H B | |
| 14 | 18 | 6 | 2 | 10 | -11 | 20 | B B B T T | |
| 15 | 18 | 6 | 2 | 10 | -12 | 20 | T H T T B | |
| 16 | 18 | 5 | 4 | 9 | 2 | 19 | B B H H B | |
| 17 | 18 | 4 | 4 | 10 | -8 | 16 | T B B B T | |
| 18 | 18 | 4 | 3 | 11 | -20 | 15 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
