Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Hayate Matsuda 20 | |
Boris Tomiak 20 | |
Erencan Yardimci 20 | |
Sven Koehler 27 | |
Mustapha Bundu 30 | |
Benjamin Kaellman (Kiến tạo: Mustapha Bundu) 32 | |
Benjamin Kaellman 36 | |
Daisuke Yokota (Thay: Mustapha Bundu) 45 | |
Robin Heusser (Thay: Lino Tempelmann) 46 | |
Levente Szabo (Thay: Louis Breunig) 46 | |
Kolja Oudenne (Thay: Hayate Matsuda) 46 | |
Franz Roggow (Thay: Noel Aseko-Nkili) 58 | |
Hendry Blank (Thay: Maik Nawrocki) 58 | |
Johan Gomez (Thay: Christian Conteh) 59 | |
Daisuke Yokota (Kiến tạo: Kolja Oudenne) 62 | |
Fabio Kaufmann (Thay: Sven Koehler) 72 | |
Sidi Sane (Thay: Max Marie) 72 | |
Jannik Rochelt (Thay: Husseyn Chakroun) 72 | |
Fabio Di Michele 84 | |
Daisuke Yokota 86 | |
Kolja Oudenne 90 |
Thống kê trận đấu Eintracht Braunschweig vs Hannover 96


Diễn biến Eintracht Braunschweig vs Hannover 96
Thẻ vàng cho Kolja Oudenne.
Thẻ vàng cho Daisuke Yokota.
Thẻ vàng cho Fabio Di Michele.
Husseyn Chakroun rời sân và được thay thế bởi Jannik Rochelt.
Max Marie rời sân và được thay thế bởi Sidi Sane.
Sven Koehler rời sân và được thay thế bởi Fabio Kaufmann.
Kolja Oudenne đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Daisuke Yokota đã ghi bàn!
Kolja Oudenne đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Daisuke Yokota đã ghi bàn!
Christian Conteh rời sân và được thay thế bởi Johan Gomez.
Maik Nawrocki rời sân và được thay thế bởi Hendry Blank.
Noel Aseko-Nkili rời sân và được thay thế bởi Franz Roggow.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hayate Matsuda rời sân và được thay thế bởi Kolja Oudenne.
Louis Breunig rời sân và được thay thế bởi Levente Szabo.
Lino Tempelmann rời sân và được thay thế bởi Robin Heusser.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Mustapha Bundu rời sân và được thay thế bởi Daisuke Yokota.
Hayate Matsuda rời sân và được thay thế bởi Kolja Oudenne.
Đội hình xuất phát Eintracht Braunschweig vs Hannover 96
Eintracht Braunschweig (3-4-2-1): Ron-Thorben Hoffmann (1), Sven Köhler (27), Kevin Ehlers (21), Louis Breunig (16), Mehmet-Can Aydin (8), Max Marie (15), Florian Flick (6), Fabio Di Michele (22), Christian Joe Conteh (32), Lino Tempelmann (20), Erencan Yardımcı (9)
Hannover 96 (3-4-3): Nahuel Noll (1), Virgil Ghita (5), Boris Tomiak (3), Maik Nawrocki (6), Hayate Matsuda (27), Enzo Leopold (8), Noël Aséko Nkili (15), Maurice Neubauer (33), Mustapha Bundu (7), Benjamin Kallman (9), Husseyn Chakroun (14)


| Thay người | |||
| 46’ | Lino Tempelmann Robin Heusser | 45’ | Mustapha Bundu Daisuke Yokota |
| 46’ | Louis Breunig Levente Szabo | 46’ | Hayate Matsuda Kolja Oudenne |
| 59’ | Christian Conteh Johan Gomez | 58’ | Maik Nawrocki Hendry Blank |
| 72’ | Max Marie Sidi Guessor Sane | 58’ | Noel Aseko-Nkili Franz Roggow |
| 72’ | Sven Koehler Fabio Kaufmann | 72’ | Husseyn Chakroun Jannik Rochelt |
| Cầu thủ dự bị | |||
Elhan Kastrati | Leo Weinkauf | ||
Sanoussy Ba | Hendry Blank | ||
Leon Bell Bell | Bastian Allgeier | ||
Robin Heusser | Jannik Rochelt | ||
Sidi Guessor Sane | Franz Roggow | ||
Fabio Kaufmann | Waniss Taibi | ||
Johan Gomez | Kolja Oudenne | ||
Robert Ramsak | Havard Nielsen | ||
Levente Szabo | Daisuke Yokota | ||
Nhận định Eintracht Braunschweig vs Hannover 96
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Eintracht Braunschweig
Thành tích gần đây Hannover 96
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 1 | 3 | 10 | 31 | T B T H T | |
| 2 | 14 | 9 | 2 | 3 | 7 | 29 | T T T B B | |
| 3 | 14 | 8 | 3 | 3 | 9 | 27 | T H B T T | |
| 4 | 13 | 8 | 2 | 3 | 14 | 26 | T B H B T | |
| 5 | 14 | 8 | 2 | 4 | 7 | 26 | T T T T T | |
| 6 | 13 | 7 | 4 | 2 | 10 | 25 | H B H T T | |
| 7 | 14 | 7 | 2 | 5 | 7 | 23 | H H B T B | |
| 8 | 14 | 6 | 3 | 5 | -3 | 21 | T T B B B | |
| 9 | 14 | 5 | 3 | 6 | -4 | 18 | H T T T B | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | 5 | 17 | B T H T B | |
| 11 | 14 | 5 | 1 | 8 | 0 | 16 | H T T B T | |
| 12 | 14 | 4 | 3 | 7 | -3 | 15 | H B T B B | |
| 13 | 13 | 4 | 3 | 6 | -4 | 15 | H B T B H | |
| 14 | 13 | 4 | 2 | 7 | -9 | 14 | B B H B T | |
| 15 | 14 | 4 | 1 | 9 | -11 | 13 | B B B B T | |
| 16 | 14 | 4 | 1 | 9 | -17 | 13 | B B T B B | |
| 17 | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | H B B B T | |
| 18 | 14 | 3 | 1 | 10 | -11 | 10 | T B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
