Greuther Furth thực hiện quả phát bóng lên.
Hasan Kurucay 21 | |
(Pen) Julian Green 31 | |
Robin Krausse 32 | |
Maurice Multhaup (Thay: Sidi Sane) 39 | |
Maurice Multhaup (Thay: Thorir Helgason) 40 | |
Jannis Nikolaou (Thay: Sidi Sane) 46 | |
Fabio Kaufmann 63 | |
Keita Endo (Thay: Robin Krausse) 66 | |
Lukas Petkov 68 | |
Lukas Petkov (Thay: Armindo Sieb) 68 | |
Jomaine Consbruch (Thay: Julian Green) 68 | |
Lukas Petkov 71 | |
Marco Meyerhofer 75 | |
Kerim Calhanoglu (Thay: Marco Meyerhofer) 78 | |
Florian Krueger (Thay: Marvin Rittmueller) 81 | |
Kaan Caliskaner (Thay: Hasan Kurucay) 81 | |
Dennis Srbeny (Thay: Branimir Hrgota) 85 | |
Orestis Kiomourtzoglou (Thay: Tim Lemperle) 85 | |
Gideon Jung 87 | |
Jannis Nikolaou 90+2' |
Thống kê trận đấu Eintracht Braunschweig vs Greuther Furth


Diễn biến Eintracht Braunschweig vs Greuther Furth
Maurice Multhaup của Braunschweig thực hiện cú dứt điểm nhưng đi chệch mục tiêu.
Daniel Schlager ra hiệu cho Braunschweig thực hiện quả ném biên bên phần sân của Greuther Furth.
Greuther Furth đẩy lên nhưng Daniel Schlager nhanh chóng kéo họ vào thế việt vị.
Daniel Schlager ra hiệu cho Braunschweig được hưởng một quả đá phạt trực tiếp bên phần sân nhà.
Quả ném biên từ trên cao cho Greuther Furth ở Braunschweig.
Greuther Furth thực hiện quả ném biên bên phần sân Braunschweig.
Ném biên cho Braunschweig bên phần sân nhà.
Ném biên dành cho Braunschweig trên Eintracht-Stadion.
Tại Eintracht-Stadion, Jannis Nikolaou đã bị đội chủ nhà nhận thẻ vàng.
Greuther Furth được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Ném biên cho Braunschweig bên phần sân của Greuther Furth.
Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Braunschweig.
Greuther Furth có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Braunschweig không?
Braunschweig được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Daniel Schlager trao quả ném biên cho đội chủ nhà.
Ở Braunschweig, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Gideon Jung (Greuther Furth) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên bên phần sân đối diện.
Daniel Schlager trao cho Greuther Furth một quả phát bóng lên.
Johan Arath Gomez của đội Braunschweig thực hiện cú sút chệch khung thành.
Đội hình xuất phát Eintracht Braunschweig vs Greuther Furth
Eintracht Braunschweig (3-4-1-2): Ron-Thorben Hoffmann (1), Robert Ivanov (5), Ermin Bicakcic (6), Hasan Kurucay (29), Marvin Rittmuller (18), Anton Donkor (19), Robin Krausse (39), Thorir Johann Helgason (20), Fabio Kaufmann (37), Johan Arath Gomez (44), Sidi Guessor Sane (24)
Greuther Furth (3-4-1-2): Jonas Urbig (40), Gideon Jung (23), Damian Michalski (4), Oussama Haddadi (5), Simon Asta (2), Marco Meyerhofer (18), Robert Wagner (22), Julian Green (37), Branimir Hrgota (10), Armindo Sieb (30), Tim Lemperle (19)


| Thay người | |||
| 40’ | Thorir Helgason Maurice Multhaup | 68’ | Armindo Sieb Lukas Petkov |
| 46’ | Sidi Sane Jannis Nikolaou | 68’ | Julian Green Jomaine Consbruch |
| 66’ | Robin Krausse Keita Endo | 78’ | Marco Meyerhofer Kerim Calhanoglu |
| 81’ | Hasan Kurucay Kaan Caliskaner | 85’ | Branimir Hrgota Dennis Srbeny |
| 81’ | Marvin Rittmueller Florian Kruger | 85’ | Tim Lemperle Orestis Kiomourtzoglou |
| Cầu thủ dự bị | |||
Kaan Caliskaner | Dickson Abiama | ||
Florian Kruger | Dennis Srbeny | ||
Danilo Wiebe | Edgar Prib | ||
Keita Endo | Lukas Petkov | ||
Maurice Multhaup | Jomaine Consbruch | ||
Jannis Nikolaou | Orestis Kiomourtzoglou | ||
Niko Kijewski | Kerim Calhanoglu | ||
Tino Casali | Oualid Mhamdi | ||
Sebastian Griesbeck | Leon Schaffran | ||
Nhận định Eintracht Braunschweig vs Greuther Furth
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Eintracht Braunschweig
Thành tích gần đây Greuther Furth
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 12 | 2 | 4 | 12 | 38 | T T T B H | |
| 2 | 18 | 10 | 4 | 4 | 15 | 34 | H T T H B | |
| 3 | 18 | 9 | 7 | 2 | 12 | 34 | H T T H H | |
| 4 | 18 | 10 | 3 | 5 | 8 | 33 | B B T H B | |
| 5 | 18 | 9 | 3 | 6 | 10 | 30 | B T H B T | |
| 6 | 18 | 8 | 5 | 5 | 6 | 29 | T H H B B | |
| 7 | 18 | 8 | 5 | 5 | 5 | 29 | T B H H H | |
| 8 | 18 | 7 | 4 | 7 | -3 | 25 | B H B T T | |
| 9 | 18 | 7 | 4 | 7 | -6 | 25 | B B B H T | |
| 10 | 18 | 6 | 5 | 7 | 0 | 23 | B H H T T | |
| 11 | 18 | 6 | 4 | 8 | 1 | 22 | T T H H H | |
| 12 | 18 | 6 | 2 | 10 | -5 | 20 | T T H T T | |
| 13 | 18 | 5 | 5 | 8 | -6 | 20 | T H B H B | |
| 14 | 18 | 6 | 2 | 10 | -11 | 20 | B B B T T | |
| 15 | 18 | 6 | 2 | 10 | -12 | 20 | T H T T B | |
| 16 | 18 | 5 | 4 | 9 | 2 | 19 | B B H H B | |
| 17 | 18 | 4 | 4 | 10 | -8 | 16 | T B B B T | |
| 18 | 18 | 4 | 3 | 11 | -20 | 15 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
