Thứ Hai, 26/01/2026
Ander Madariaga (Kiến tạo: Jon Guruzeta)
6
Stanko Juric
11
Mohamed Jaouab
20
Guille Bueno (Thay: David Torres)
46
Peter Gonzalez (Thay: Ivan Alejo)
46
Jon Bautista
48
Ander Madariaga
52
Marco Moreno
59
Julien Ponceau
65
Jon Magunazelaia (Thay: Jon Guruzeta)
65
Sergi Canos (Thay: Julien Ponceau)
67
Trilli (Thay: Mohamed Jaouab)
68
Jose Corpas (Kiến tạo: Jon Magunazelaia)
70
Sergio Cubero (Thay: Alvaro Rodriguez)
74
Mario Dominguez (Thay: Stipe Biuk)
74
Aritz Arambarri (Thay: Marco Moreno)
74
Mario Dominguez
76
Ander Madariaga
82
Lander Olaetxea (Thay: Aleix Garrido)
83
Javier Marton (Thay: Jon Bautista)
84
Anaitz Arbilla
86

Thống kê trận đấu Eibar vs Valladolid

số liệu thống kê
Eibar
Eibar
Valladolid
Valladolid
36 Kiểm soát bóng 64
18 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
5 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Eibar vs Valladolid

Tất cả (30)
90+4'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

86' Thẻ vàng cho Anaitz Arbilla.

Thẻ vàng cho Anaitz Arbilla.

84'

Jon Bautista rời sân và được thay thế bởi Javier Marton.

83'

Aleix Garrido rời sân và được thay thế bởi Lander Olaetxea.

82' Thẻ vàng cho Ander Madariaga.

Thẻ vàng cho Ander Madariaga.

76' Thẻ vàng cho Mario Dominguez.

Thẻ vàng cho Mario Dominguez.

76' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

74'

Marco Moreno rời sân và được thay thế bởi Aritz Arambarri.

74'

Stipe Biuk rời sân và được thay thế bởi Mario Dominguez.

74'

Alvaro Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Sergio Cubero.

70'

Jon Magunazelaia đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

70' V À A A A O O O - Jose Corpas đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Jose Corpas đã ghi bàn!

68'

Mohamed Jaouab rời sân và được thay thế bởi Trilli.

67'

Julien Ponceau rời sân và được thay thế bởi Sergi Canos.

65'

Jon Guruzeta rời sân và anh được thay thế bởi Jon Magunazelaia.

65' Thẻ vàng cho Julien Ponceau.

Thẻ vàng cho Julien Ponceau.

59' Thẻ vàng cho Marco Moreno.

Thẻ vàng cho Marco Moreno.

52' V À A A O O O - Ander Madariaga đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ander Madariaga đã ghi bàn!

49' V À A A O O O - Jon Bautista đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jon Bautista đã ghi bàn!

48' V À A A A O O O - Jon Bautista đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Jon Bautista đã ghi bàn!

46'

Ivan Alejo rời sân và được thay thế bởi Peter Gonzalez.

Đội hình xuất phát Eibar vs Valladolid

Eibar (4-2-3-1): Jonmi Magunagoitia (13), Alvaro Rodriguez (22), Peru Nolaskoain (8), Marco Moreno (21), Anaitz Arbilla (23), Sergio Alvarez (6), Aleix Garrido (30), Ander Madariaga (16), Jon Guruzeta (10), Corpas (17), Jon Bautista (9)

Valladolid (3-1-4-2): Guilherme Fernandes (13), Pablo Tomeo (15), Mohamed Jaouab (23), David Torres (4), Stanko Juric (24), Iván Alejo (14), Chuki (20), Victor Meseguer (8), Stipe Biuk (17), Juanmi Latasa (9), Julien Ponceau (21)

Eibar
Eibar
4-2-3-1
13
Jonmi Magunagoitia
22
Alvaro Rodriguez
8
Peru Nolaskoain
21
Marco Moreno
23
Anaitz Arbilla
6
Sergio Alvarez
30
Aleix Garrido
16
Ander Madariaga
10
Jon Guruzeta
17
Corpas
9
Jon Bautista
21
Julien Ponceau
9
Juanmi Latasa
17
Stipe Biuk
8
Victor Meseguer
20
Chuki
14
Iván Alejo
24
Stanko Juric
4
David Torres
23
Mohamed Jaouab
15
Pablo Tomeo
13
Guilherme Fernandes
Valladolid
Valladolid
3-1-4-2
Thay người
65’
Jon Guruzeta
Jon Magunazelaia
46’
David Torres
Guille Bueno
74’
Alvaro Rodriguez
Sergio Cubero
46’
Ivan Alejo
Peter Gonzalez
74’
Marco Moreno
Aritz Aranbarri
67’
Julien Ponceau
Sergi Canós
83’
Aleix Garrido
Lander Olaetxea
68’
Mohamed Jaouab
Trilli
84’
Jon Bautista
Javier Marton
74’
Stipe Biuk
Mario Dominguez
Cầu thủ dự bị
Luis López
Alvaro Aceves
Sergio Cubero
Trilli
Hodei Arrillaga
Guille Bueno
Aritz Aranbarri
Javi Sanchez
Jon Magunazelaia
Mathis Lachuer
Lander Olaetxea
Ibrahim Alani
Malcom Adu Ares
Mario Maroto
Leonardo Buta
Adrian Arnu
Hugo Garcia Jimenez
Peter Gonzalez
Javier Marton
Xavi Moreno
Toni Villa
Mario Dominguez
Sergi Canós
Huấn luyện viên

José Luis Mendilibar

Alvaro Rubio

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
10/11 - 2018
17/03 - 2019
26/10 - 2019
16/07 - 2020
03/10 - 2020
14/02 - 2021
Hạng 2 Tây Ban Nha
01/11 - 2021
08/05 - 2022
28/10 - 2023
24/03 - 2024
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Eibar

Hạng 2 Tây Ban Nha
25/01 - 2026
H1: 0-0
20/01 - 2026
H1: 0-0
11/01 - 2026
H1: 0-0
03/01 - 2026
H1: 0-1
20/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
17/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
13/12 - 2025
H1: 0-0
08/12 - 2025
H1: 1-1
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
30/11 - 2025

Thành tích gần đây Valladolid

Hạng 2 Tây Ban Nha
24/01 - 2026
17/01 - 2026
11/01 - 2026
04/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025
06/12 - 2025
30/11 - 2025
25/11 - 2025
Giao hữu
20/11 - 2025
H1: 2-1 | HP: 0-0 | Pen: 2-4

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2313551844
2CastellonCastellon2311661139
3MalagaMalaga231157938
4Las PalmasLas Palmas231085938
5DeportivoDeportivo2310761137
6AlmeriaAlmeria231067836
7Sporting GijonSporting Gijon231139236
8CordobaCordoba23986335
9Burgos CFBurgos CF231058335
10CadizCadiz23977034
11AD Ceuta FCAD Ceuta FC22958-432
12AlbaceteAlbacete23869-630
13LeganesLeganes23788229
14FC AndorraFC Andorra23788-529
15ValladolidValladolid23779028
16EibarEibar23779-228
17GranadaGranada235117-326
18LeonesaLeonesa227411-1025
19Real Sociedad BReal Sociedad B236611-424
20HuescaHuesca236611-1124
21Real ZaragozaReal Zaragoza235711-1422
22MirandesMirandes234514-1717
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow