Thứ Sáu, 16/01/2026
Victor Campuzano (Kiến tạo: Rober)
22
Jon Bautista
28
Uros Djurdjevic (Thay: Victor Campuzano)
46
Jonathan Varane (Thay: Christian Rivera)
61
(Pen) Ager Aketxe
66
Jose Corpas (Thay: Mario Soriano)
70
Jose Rios (Thay: Cristian Gutierrez)
71
Nacho Mendez
75
Ager Aketxe
75
Anaitz Arbilla
76
Matheus Pereira
77
Fran Villalba (Thay: Gaspar Campos)
79
Alejandro Lozano
79
Alejandro Lozano (Thay: Haissem Hassan)
79
Unai Vencedor (Thay: Matheus Pereira)
82
Carlos Roberto Izquierdoz
87
Esteban Lozano (Thay: Juan Otero)
88
Konrad de la Fuente (Thay: Stoichkov)
90
Rober
90+6'

Thống kê trận đấu Eibar vs Sporting Gijon

số liệu thống kê
Eibar
Eibar
Sporting Gijon
Sporting Gijon
61 Kiểm soát bóng 39
8 Phạm lỗi 8
30 Ném biên 22
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 4
10 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Eibar vs Sporting Gijon

Tất cả (28)
90+6' Rober nhận thẻ vàng

Rober nhận thẻ vàng

90'

Stoichkov rời sân và được thay thế bởi Konrad de la Fuente.

89'

Juan Otero rời sân và được thay thế bởi Esteban Lozano.

88'

Juan Otero rời sân và được thay thế bởi Esteban Lozano.

87' Thẻ vàng dành cho Carlos Roberto Izquierdoz.

Thẻ vàng dành cho Carlos Roberto Izquierdoz.

82'

Matheus Pereira rời sân và được thay thế bởi Unai Vencedor.

79'

Haissem Hassan vào sân và được thay thế bởi Alejandro Lozano.

79'

Gaspar Campos rời sân và được thay thế bởi Fran Villalba.

79'

Gaspar Campos sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

77' Thẻ vàng dành cho Matheus Pereira.

Thẻ vàng dành cho Matheus Pereira.

76' Thẻ vàng dành cho Anaitz Arbilla.

Thẻ vàng dành cho Anaitz Arbilla.

75' Thẻ vàng dành cho Ager Aketxe.

Thẻ vàng dành cho Ager Aketxe.

75' Thẻ vàng dành cho Nacho Mendez.

Thẻ vàng dành cho Nacho Mendez.

71'

Cristian Gutierrez rời sân và được thay thế bởi Jose Rios.

70'

Cristian Gutierrez rời sân và được thay thế bởi Jose Rios.

70'

Mario Soriano rời sân và được thay thế bởi Jose Corpas.

66' G O O O A A A L - Ager Aketxe của Eibar thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

G O O O A A A L - Ager Aketxe của Eibar thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

62'

Christian Rivera rời sân và được thay thế bởi Jonathan Varane.

61'

Christian Rivera rời sân và được thay thế bởi Jonathan Varane.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

46'

Victor Campuzano rời sân và được thay thế bởi Uros Djurdjevic.

Đội hình xuất phát Eibar vs Sporting Gijon

Eibar (4-2-3-1): Luca Zidane (1), Alvaro Tejero (15), Juan Berrocal (5), Anaitz Arbilla (23), Cristian Gutierrez Vizcaino (2), Sergio Alvarez (6), Matheus Pereira (8), Ager Aketxe (10), Mario Carreno (30), Stoichkov (19), Jon Bautista (18)

Sporting Gijon (4-4-2): Ruben Yanez (1), Alexandru Pascanu (25), Carlos Izquierdoz (24), Rober Pier (22), Cote (3), Haissem Hassan (21), Nacho Mendez (10), Christian Rivera (17), Gaspar Campos (7), Victor Campuzano (11), Juan Otero (19)

Eibar
Eibar
4-2-3-1
1
Luca Zidane
15
Alvaro Tejero
5
Juan Berrocal
23
Anaitz Arbilla
2
Cristian Gutierrez Vizcaino
6
Sergio Alvarez
8
Matheus Pereira
10
Ager Aketxe
30
Mario Carreno
19
Stoichkov
18
Jon Bautista
19
Juan Otero
11
Victor Campuzano
7
Gaspar Campos
17
Christian Rivera
10
Nacho Mendez
21
Haissem Hassan
3
Cote
22
Rober Pier
24
Carlos Izquierdoz
25
Alexandru Pascanu
1
Ruben Yanez
Sporting Gijon
Sporting Gijon
4-4-2
Thay người
70’
Mario Soriano
Corpas
46’
Victor Campuzano
Djuka
71’
Cristian Gutierrez
Jose Antonio Ríos
61’
Christian Rivera
Jonathan Varane
82’
Matheus Pereira
Unai Vencedor
79’
Gaspar Campos
Fran Villalba
90’
Stoichkov
Konrad De La Fuente
79’
Haissem Hassan
Alejandro Lozano
88’
Juan Otero
Esteban Lozano
Cầu thủ dự bị
Jose Antonio Ríos
Roque Mesa
Yoel Rodriguez
Jonathan Varane
Aritz Muguruza
Fran Villalba
Jorge Yriarte
Pablo Garcia
Unai Vencedor
Guille Rosas
Corpas
Florentin Bloch
Quique
Diego Sanchez
Stefan Simic
Jordan Carrillo
Konrad De La Fuente
Djuka
Angel Troncho
Alejandro Lozano
Yanis Rahmani
Esteban Lozano
Marcos Fernandez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
30/04 - 2016
16/01 - 2017
15/05 - 2017
Hạng 2 Tây Ban Nha
19/09 - 2021
06/02 - 2022
18/10 - 2022
20/05 - 2023
21/12 - 2023
26/05 - 2024
Giao hữu
03/08 - 2024
Hạng 2 Tây Ban Nha
05/10 - 2024
09/02 - 2025
16/11 - 2025

Thành tích gần đây Eibar

Hạng 2 Tây Ban Nha
11/01 - 2026
H1: 0-0
03/01 - 2026
H1: 0-1
20/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
17/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
13/12 - 2025
H1: 0-0
08/12 - 2025
H1: 1-1
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
30/11 - 2025
23/11 - 2025
16/11 - 2025

Thành tích gần đây Sporting Gijon

Hạng 2 Tây Ban Nha
10/01 - 2026
04/01 - 2026
21/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
Hạng 2 Tây Ban Nha
13/12 - 2025
07/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
Hạng 2 Tây Ban Nha
29/11 - 2025
23/11 - 2025
16/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2111551438
2Las PalmasLas Palmas2110831338
3AlmeriaAlmeria2110651036
4CastellonCastellon211056935
5DeportivoDeportivo219751134
6CadizCadiz21975234
7MalagaMalaga21957532
8Burgos CFBurgos CF21957532
9CordobaCordoba21885332
10AD Ceuta FCAD Ceuta FC21957-132
11Sporting GijonSporting Gijon21939-330
12LeganesLeganes21687226
13ValladolidValladolid21678-225
14FC AndorraFC Andorra21678-625
15LeonesaLeonesa217410-825
16EibarEibar21669-324
17AlbaceteAlbacete21669-824
18Real Sociedad BReal Sociedad B216510-223
19HuescaHuesca216510-1023
20GranadaGranada214107-422
21Real ZaragozaReal Zaragoza215511-1420
22MirandesMirandes214512-1317
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow