Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
- Alvaro Rodriguez (Kiến tạo: Jose Corpas)
54 - Jon Guruzeta
59 - Hugo Garcia (Thay: Alvaro Rodriguez)
67 - Javier Marton (Thay: Jon Guruzeta)
67 - Hugo García (Thay: Álvaro Rodríguez)
68 - Javi Martón (Thay: Jon Guruzeta)
68 - Marco Moreno
69 - Javi Martinez (Thay: Aleix Garrido)
81 - Jon Magunazelaia (Thay: Ander Madariaga)
81 - (Pen) Javier Marton
84 - Lander Olaetxea (Thay: Jon Bautista)
85 - Anaitz Arbilla
90+4'
- Adrian Pica (Kiến tạo: Rafel Bauza)
15 - Gonzalo Petit
59 - Gonzalo Petit
61 - Carlos Fernandez
62 - Martin Pascual (Thay: Hugo Novoa)
68 - Martin Pascual
82 - Iker Cordoba
83 - Iker Cordoba
86 - Alberto Mari (Thay: Pablo Perez)
87 - Alex Cardero (Thay: Adrian Pica)
87
Thống kê trận đấu Eibar vs Mirandes
Diễn biến Eibar vs Mirandes
Tất cả (31)
Mới nhất
|
Cũ nhất
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Anaitz Arbilla nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ta phản đối dữ dội!
Adrian Pica rời sân và được thay thế bởi Alex Cardero.
Pablo Perez rời sân và được thay thế bởi Alberto Mari.
Thẻ vàng cho Iker Cordoba.
Jon Bautista rời sân và được thay thế bởi Lander Olaetxea.
V À A A O O O - Javier Marton từ Eibar đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
V À A A O O O - Eibar ghi bàn từ chấm phạt đền.
Thẻ vàng cho Iker Cordoba.
Thẻ vàng cho Martin Pascual.
Ander Madariaga rời sân và được thay thế bởi Jon Magunazelaia.
Aleix Garrido rời sân và được thay thế bởi Javi Martinez.
Thẻ vàng cho Marco Moreno.
Hugo Novoa rời sân và được thay thế bởi Martin Pascual.
Jon Guruzeta rời sân và được thay thế bởi Javier Marton.
Alvaro Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Hugo Garcia.
Thẻ vàng cho Carlos Fernandez.
Thẻ vàng cho Carlos Fernandez.
ANH ẤY RA SÂN! - Gonzalo Petit nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Jon Guruzeta.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Thẻ vàng cho Gonzalo Petit.
Jose Corpas đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Alvaro Rodriguez đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Rafel Bauza đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Adrian Pica đã ghi bàn!
V À A A A O O O CD Mirandes ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Eibar vs Mirandes
Eibar (4-2-3-1): Jonmi Magunagoitia (13), Alvaro Rodriguez (22), Peru Nolaskoain (8), Marco Moreno (21), Anaitz Arbilla (23), Sergio Alvarez (6), Aleix Garrido (30), Ander Madariaga (16), Jon Guruzeta (10), Corpas (17), Jon Bautista (9)
Mirandes (4-4-2): Igor Nikic (1), Hugo Novoa (2), Adrian Pica (5), Iker Cordoba (24), Fernando Medrano (3), Toni Tamarit Tamarit (27), Rafael Bauza (26), Thiago Helguera (6), Pablo Perez (17), Gonzalo Petit (9), Carlos Fernández (10)
| Thay người | |||
| 67’ | Jon Guruzeta Javier Marton | 68’ | Hugo Novoa Martín Pascual |
| 67’ | Alvaro Rodriguez Hugo Garcia Jimenez | 87’ | Adrian Pica Alex Cardero |
| 81’ | Ander Madariaga Jon Magunazelaia | 87’ | Pablo Perez Alberto Marí |
| 81’ | Aleix Garrido Javi Martinez | ||
| 85’ | Jon Bautista Lander Olaetxea | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Luis López | Ale Gorrin | ||
Lander Olaetxea | Juanpa Palomares | ||
Aritz Aranbarri | Ismael Barea | ||
Hugo Garcia Jimenez | Alex Cardero | ||
Javier Marton | Aaron Martin Luis | ||
Sergio Cubero | Alberto Marí | ||
Jair Amador | Salim El Jebari | ||
Xeber Alkain | Etienne Eto'o | ||
Jon Magunazelaia | Martín Pascual | ||
Hodei Arrillaga | Marcos Arriola | ||
Javi Martinez | Hodei Alutiz | ||
Toni Villa | Marino Illescas | ||
Hugo Garcia Jimenez | |||
Nhận định Eibar vs Mirandes
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Eibar
Thành tích gần đây Mirandes
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 21 | 11 | 5 | 5 | 14 | 38 | |
| 2 | | 21 | 10 | 8 | 3 | 13 | 38 | |
| 3 | | 21 | 10 | 6 | 5 | 10 | 36 | |
| 4 | 21 | 10 | 5 | 6 | 9 | 35 | ||
| 5 | 21 | 9 | 7 | 5 | 11 | 34 | ||
| 6 | | 21 | 9 | 7 | 5 | 2 | 34 | |
| 7 | | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | |
| 8 | | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | |
| 9 | 21 | 8 | 8 | 5 | 3 | 32 | ||
| 10 | 21 | 9 | 5 | 7 | -1 | 32 | ||
| 11 | | 21 | 9 | 3 | 9 | -3 | 30 | |
| 12 | | 21 | 6 | 8 | 7 | 2 | 26 | |
| 13 | | 21 | 6 | 7 | 8 | -2 | 25 | |
| 14 | | 21 | 6 | 7 | 8 | -6 | 25 | |
| 15 | 21 | 7 | 4 | 10 | -8 | 25 | ||
| 16 | | 21 | 6 | 6 | 9 | -3 | 24 | |
| 17 | | 21 | 6 | 6 | 9 | -8 | 24 | |
| 18 | 21 | 6 | 5 | 10 | -2 | 23 | ||
| 19 | | 21 | 6 | 5 | 10 | -10 | 23 | |
| 20 | | 21 | 4 | 10 | 7 | -4 | 22 | |
| 21 | | 21 | 5 | 5 | 11 | -14 | 20 | |
| 22 | | 21 | 4 | 5 | 12 | -13 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại