Darío Poveda cho Huesca lái xe về phía khung thành tại Sân vận động thành phố Ipurua. Nhưng kết thúc không thành công.
David Timor Copovi 10 | |
Javier Munoz 33 | |
Ignasi Miquel 34 | |
Andrei Ratiu 40 | |
Jaime Seoane 52 | |
Gustavo Blanco (Thay: Quique) 55 | |
Frederico Venancio 58 | |
Daniel Escriche 58 | |
Joaquin Munoz 61 | |
Junior Lago (Thay: Joaquin Munoz) 64 | |
Dario Poveda (Thay: Daniel Escriche) 64 | |
Fran Sol (Thay: Jose Corpas) 68 | |
Mikel Rico (Thay: David Timor Copovi) 72 | |
Marc Mateu (Thay: Florian Miguel) 72 | |
Stoichkov (Kiến tạo: Alvaro Tejero) 75 | |
Stoichkov (Kiến tạo: Alvaro Tejero) 85 | |
Oscar Sielva (Thay: Edu Exposito) 87 | |
Yanis Rahmani (Thay: Stoichkov) 87 | |
Enzo Lombardo (Thay: Marc Mateu) 87 |
Thống kê trận đấu Eibar vs Huesca


Diễn biến Eibar vs Huesca
Damaso Arcediano Monescillo ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Huesca trong phần sân của họ.
Bóng đi ra khỏi khung thành cho Eibar phát bóng lên.
Ở Eibar, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội khách.
Enzo Lombardo dự bị cho Marc Mateu cho Huesca.
Ném biên dành cho Eibar bên phần sân của Huesca.
Oscar Sielva là phụ cho Edu Exposito cho Huesca.
Eibar được hưởng quả phạt góc do Damaso Arcediano Monescillo thực hiện.
Huesca vượt lên rất nhanh nhưng Damaso Arcediano Monescillo đã thổi phạt vì lỗi việt vị.
Damaso Arcediano Monescillo ra hiệu cho Huesca ném biên bên phần sân của Eibar.
Darío Poveda sút trúng đích nhưng không ghi được bàn thắng cho Huesca.
Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.
Huesca dâng cao tấn công tại Ipurua Municipal Stadium nhưng cú đánh đầu của Jaime Seoane lại đi chệch mục tiêu.
Eibar có một quả phát bóng lên.
Eibar thay người thứ tư với Oscar Sielva thay cho Edu Exposito.
Đội chủ nhà thay Stoichkov bằng Yanis Rahmani.
Alvaro Tejero chơi tuyệt vời để lập công.
Stoichkov đánh đầu nâng tỉ số lên 2-1 tại Ipurua Municipal Stadium.
Đá phạt cho Eibar trong hiệp của họ.
Ném biên dành cho Huesca ở hiệp đấu Eibar.
Ném biên dành cho Eibar tại Ipurua Municipal Stadium.
Đội hình xuất phát Eibar vs Huesca
Eibar (4-2-3-1): Yoel Rodriguez (13), Alvaro Tejero (15), Frederico Venancio (3), Anaitz Arbilla (23), Tono (18), Javier Munoz (14), Sergio Alvarez (6), Jose Corpas (17), Edu Exposito (10), Quique (7), Stoichkov (19)
Huesca (5-4-1): Andres Fernandez (1), Andrei Ratiu (2), Pablo Insua (4), Jorge Pulido (14), Ignasi Miquel (23), Florian Miguel (3), Joaquin Munoz (11), Pablo Martinez (16), David Timor Copovi (12), Jaime Seoane (20), Daniel Escriche (10)


| Thay người | |||
| 55’ | Quique Gustavo Blanco | 64’ | Daniel Escriche Dario Poveda |
| 68’ | Jose Corpas Fran Sol | 64’ | Joaquin Munoz Junior Lago |
| 87’ | Edu Exposito Oscar Sielva | 72’ | David Timor Copovi Mikel Rico |
| 87’ | Stoichkov Yanis Rahmani | 72’ | Enzo Lombardo Marc Mateu |
| 87’ | Marc Mateu Enzo Lombardo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Xabier Etxeita | Juan Carlos | ||
Ager Aketxe | Cristian Salvador | ||
Oscar Sielva | Miguel San Roman | ||
Fran Sol | Mikel Rico | ||
Yanis Rahmani | Dario Poveda | ||
Roberto Correa | Marc Mateu | ||
Esteban Burgos | Enzo Lombardo | ||
Fernando Llorente | David Ferreiro | ||
Gustavo Blanco | Pedro Mosquera | ||
Chema | Adolfo Gaich | ||
Ander Cantero | Junior Lago | ||
Miguel Atienza | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Eibar vs Huesca
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Eibar
Thành tích gần đây Huesca
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 13 | 5 | 5 | 18 | 44 | ||
| 2 | 23 | 11 | 6 | 6 | 11 | 39 | ||
| 3 | 23 | 11 | 5 | 7 | 9 | 38 | ||
| 4 | 23 | 10 | 8 | 5 | 9 | 38 | ||
| 5 | 23 | 10 | 7 | 6 | 11 | 37 | ||
| 6 | 23 | 10 | 6 | 7 | 8 | 36 | ||
| 7 | 23 | 11 | 3 | 9 | 2 | 36 | ||
| 8 | 23 | 9 | 8 | 6 | 3 | 35 | ||
| 9 | 23 | 10 | 5 | 8 | 3 | 35 | ||
| 10 | 23 | 10 | 5 | 8 | -2 | 35 | ||
| 11 | 23 | 9 | 7 | 7 | 0 | 34 | ||
| 12 | 23 | 8 | 6 | 9 | -6 | 30 | ||
| 13 | 23 | 7 | 8 | 8 | 2 | 29 | ||
| 14 | 23 | 7 | 8 | 8 | -5 | 29 | ||
| 15 | 23 | 7 | 7 | 9 | 0 | 28 | ||
| 16 | 23 | 7 | 7 | 9 | -2 | 28 | ||
| 17 | 23 | 5 | 11 | 7 | -3 | 26 | ||
| 18 | 23 | 7 | 4 | 12 | -12 | 25 | ||
| 19 | 23 | 6 | 6 | 11 | -4 | 24 | ||
| 20 | 23 | 6 | 6 | 11 | -11 | 24 | ||
| 21 | 23 | 5 | 7 | 11 | -14 | 22 | ||
| 22 | 23 | 4 | 5 | 14 | -17 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
