Thứ Hai, 04/05/2026
Chema
3
Juan Berrocal
6
Daniel Escriche (Kiến tạo: Patrick Soko)
34
Anaitz Arbilla (Thay: Chema)
46
Gerard Valentín (Thay: Serge Patrick Njoh Soko)
46
Corpas (Thay: Yanis Rahmani)
46
Jose Corpas (Thay: Yanis Rahmani)
46
Gerard Valentin (Thay: Patrick Soko)
46
Sergio Alvarez
57
Alvaro Vadillo
62
Alvaro Vadillo (Thay: Sergio Alvarez)
62
Kevin Omoruyi (Thay: Daniel Escriche)
65
Kento Hashimoto (Thay: Jose Angel Carrillo)
65
Joaquin Munoz (Thay: Marc Mateu)
67
Peru Nolaskoain (Thay: Javier Munoz)
67
Peru Nolaskoain
76
Jeremy Blasco (Thay: David Timor Copovi)
79
David Timor Copovi
84
Ruben Pulido
85
(Pen) Jose Corpas
86
Gerard Valentin
86
Kevin Omoruyi
87
Imanol Garcia de Albeniz (Thay: Jose Rios)
90
(og) Ruben Pulido
90+2'
Luca Zidane
90+5'
Cristian Salvador
90+12'

Thống kê trận đấu Eibar vs Huesca

số liệu thống kê
Eibar
Eibar
Huesca
Huesca
58 Kiểm soát bóng 42
5 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 1
9 Phạt góc 5
1 Việt vị 3
15 Phạm lỗi 14
5 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
21 Ném biên 28
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 1
5 Phát bóng 8

Diễn biến Eibar vs Huesca

Tất cả (150)
90+12'

Quả phạt góc được trao cho Eibar.

90+11'

Eibar tiến lên phía trước và Matheus Pereira thực hiện cú sút. Tuy nhiên, không có lưới.

90+10'

Liệu Eibar có thể đưa bóng vào thế tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Huesca?

90+10'

Huesca được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.

90+9'

Luis Mario Milla Alvendiz cho đội khách được hưởng quả ném biên.

90+8'

Đá phạt cho Eibar bên phần sân nhà.

90+7'

Tại Ipurua Municipal Stadium, Huesca bị thổi phạt việt vị.

90+7'

Huesca được hưởng quả phạt góc bởi Luis Mario Milla Alvendiz.

90+6'

Ném biên cho Huesca bên phần sân nhà.

90+5'

Ném biên cho Huesca tại Ipurua Municipal Stadium.

90+5' Luca Zidane (Eibar) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Luca Zidane (Eibar) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+4'

Bóng an toàn khi Eibar được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.

90+4'

Eibar ném biên.

90+4'

Imanol Garcia de Albeniz vào thay cho Jose Antonio Ríos của Eibar.

90+2' Ruben Pulido Penas đá phản lưới nhà đáng tiếc. Tỷ số là 2-1 tại Sân vận động thành phố Ipurua.

Ruben Pulido Penas đá phản lưới nhà đáng tiếc. Tỷ số là 2-1 tại Sân vận động thành phố Ipurua.

90+2'

Quả phạt góc được trao cho Eibar.

90+2'

Ném biên cho Eibar bên phần sân của Huesca.

90+1'

Eibar được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.

90'

Huesca được hưởng quả phát bóng lên.

89'

Nó đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt sát vòng cấm cho Eibar.

88' David Timor (Huesca) lúc này không ra sân nhưng vẫn phải nhận thẻ vàng.

David Timor (Huesca) lúc này không ra sân nhưng vẫn phải nhận thẻ vàng.

Đội hình xuất phát Eibar vs Huesca

Eibar (4-3-3): Luca Zidane (25), Alvaro Tejero (15), Juan Berrocal (5), Chema (2), Jose Antonio Ríos (16), Javi Munoz (14), Sergio Alvarez (6), Matheus Pereira (8), Yanis Rahmani (11), Jon Bautista (18), Stoichkov (19)

Huesca (4-4-2): Andres Fernandez (1), Andrei Ratiu (2), Ruben Pulido Penas (24), Pulido (14), Florian Miguel (3), Serge Patrick Njoh Soko (8), David Timor (4), Cristian Salvador (20), Marc Mateu (21), Dani Escriche (10), Jose Angel Carrillo (18)

Eibar
Eibar
4-3-3
25
Luca Zidane
15
Alvaro Tejero
5
Juan Berrocal
2
Chema
16
Jose Antonio Ríos
14
Javi Munoz
6
Sergio Alvarez
8
Matheus Pereira
11
Yanis Rahmani
18
Jon Bautista
19
Stoichkov
18
Jose Angel Carrillo
10
Dani Escriche
21
Marc Mateu
20
Cristian Salvador
4
David Timor
8
Serge Patrick Njoh Soko
3
Florian Miguel
14
Pulido
24
Ruben Pulido Penas
2
Andrei Ratiu
1
Andres Fernandez
Huesca
Huesca
4-4-2
Thay người
46’
Yanis Rahmani
Corpas
46’
Patrick Soko
Gerard Valentín
46’
Chema
Anaitz Arbilla
65’
Jose Angel Carrillo
Kento Hashimoto
62’
Sergio Alvarez
Alvaro Vadillo
65’
Daniel Escriche
Kevin Carlos
67’
Javier Munoz
Peru Nolaskoain
67’
Marc Mateu
Joaquin Munoz
90’
Jose Rios
Imanol Garcia de Albeniz
79’
David Timor Copovi
Jeremy Blasco
Cầu thủ dự bị
Ander Cantero
Miguel San Roman
Yoel Rodriguez
Ignasi Vilarrasa Palacios
Corpas
Gerard Valentín
Imanol Garcia de Albeniz
Joaquin Munoz
Anaitz Arbilla
Juan Villar
Alvaro Vadillo
Aboubakary Kante
Angel Troncho
Kento Hashimoto
Peru Nolaskoain
Kevin Carlos
Oscar Sielva
Pablo Tomeo
Jeremy Blasco
Manu Rico
Huấn luyện viên

José Luis Mendilibar

Míchel

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
19/08 - 2018
24/04 - 2019
07/11 - 2020
27/02 - 2021
Hạng 2 Tây Ban Nha
14/08 - 2021
H1: 1-0
30/01 - 2022
H1: 0-0
Giao hữu
30/07 - 2022
H1: 2-1
Hạng 2 Tây Ban Nha
05/12 - 2022
H1: 0-1
28/05 - 2023
H1: 0-0
15/10 - 2023
H1: 0-1
22/01 - 2024
H1: 0-2
08/12 - 2024
H1: 1-1
23/03 - 2025
H1: 0-0
02/09 - 2025
H1: 1-1
19/04 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Eibar

Hạng 2 Tây Ban Nha
03/05 - 2026
H1: 2-1
25/04 - 2026
H1: 0-2
19/04 - 2026
H1: 0-0
14/04 - 2026
05/04 - 2026
03/04 - 2026
29/03 - 2026
21/03 - 2026
16/03 - 2026
H1: 0-0
09/03 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Huesca

Hạng 2 Tây Ban Nha
03/05 - 2026
26/04 - 2026
19/04 - 2026
H1: 0-0
12/04 - 2026
05/04 - 2026
02/04 - 2026
H1: 1-1
28/03 - 2026
H1: 3-1
21/03 - 2026
H1: 1-2
16/03 - 2026
H1: 2-1
07/03 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander38226102272
2DeportivoDeportivo38191181868
3AlmeriaAlmeria37207101867
4Las PalmasLas Palmas38181281966
5CastellonCastellon381810101764
6MalagaMalaga38189111763
7Burgos CFBurgos CF381711101162
8EibarEibar381710111161
9CordobaCordoba3816913-257
10FC AndorraFC Andorra38151013855
11AD Ceuta FCAD Ceuta FC3815914-1254
12Sporting GijonSporting Gijon3815716252
13AlbaceteAlbacete38131114-250
14GranadaGranada38121214-148
15ValladolidValladolid38111017-943
16LeganesLeganes38101216-542
17Real Sociedad BReal Sociedad B3811918-842
18CadizCadiz3810919-1939
19MirandesMirandes379919-2036
20HuescaHuesca389920-2036
21Real ZaragozaReal Zaragoza3881119-1835
22LeonesaLeonesa388921-2733
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow