Thứ Tư, 13/05/2026
Oscar Naasei Oppong
10
Javier Marton (Kiến tạo: Jose Corpas)
22
Loic Williams
36
Jorge Pascual (Thay: Pablo Saenz)
46
Pau Casadesus (Thay: Oscar Naasei Oppong)
46
Jose Corpas
47
Loic Williams
59
Loic Williams
59
Anaitz Arbilla (Kiến tạo: Aleix Garrido)
60
Diego Hormigo (Thay: Manuel Trigueros)
62
Hormigo, Diego
64
Diego Hormigo
64
Anaitz Arbilla
66
Alvaro Rodriguez (Thay: Jose Corpas)
68
Javi Martinez (Thay: Javier Marton)
69
Alvaro Rodriguez (Kiến tạo: Jon Guruzeta)
70
Sergio Alvarez (Thay: Peru Nolaskoain)
72
Aritz Arambarri (Thay: Anaitz Arbilla)
72
Dominique A Moubeke (Thay: Jose Arnaiz)
73
Adu Ares (Thay: Jonmi Magunagoitia)
80
Pedro Aleman (Thay: Sergio Ruiz)
83

Thống kê trận đấu Eibar vs Granada

số liệu thống kê
Eibar
Eibar
Granada
Granada
47 Kiểm soát bóng 53
6 Sút trúng đích 0
8 Sút không trúng đích 1
6 Phạt góc 3
5 Việt vị 0
23 Phạm lỗi 16
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
3 Phát bóng 12

Diễn biến Eibar vs Granada

Tất cả (47)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

83'

Sergio Ruiz rời sân và được thay thế bởi Pedro Aleman.

80'

Jonmi Magunagoitia rời sân và được thay thế bởi Adu Ares.

73'

Jose Arnaiz rời sân và được thay thế bởi Dominique A Moubeke.

73'

Anaitz Arbilla rời sân và được thay thế bởi Aritz Arambarri.

72'

Anaitz Arbilla rời sân và được thay thế bởi Aritz Arambarri.

72'

Peru Nolaskoain rời sân và được thay thế bởi Sergio Alvarez.

70'

Jon Guruzeta đã kiến tạo cho bàn thắng.

70' V À A A O O O - Alvaro Rodriguez đã ghi bàn!

V À A A O O O - Alvaro Rodriguez đã ghi bàn!

69'

Javier Marton rời sân và được thay thế bởi Javi Martinez.

68'

Jose Corpas rời sân và được thay thế bởi Alvaro Rodriguez.

66' Thẻ vàng cho Anaitz Arbilla.

Thẻ vàng cho Anaitz Arbilla.

64' Thẻ vàng cho Diego Hormigo.

Thẻ vàng cho Diego Hormigo.

64' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

62'

Manuel Trigueros rời sân và được thay thế bởi Diego Hormigo.

60'

Aleix Garrido đã kiến tạo cho bàn thắng.

60' V À A A O O O - Anaitz Arbilla đã ghi bàn!

V À A A O O O - Anaitz Arbilla đã ghi bàn!

59' THẺ ĐỎ! - Loic Williams nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Loic Williams nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

59' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Loic Williams nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Loic Williams nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

48' Thẻ vàng cho Jose Corpas.

Thẻ vàng cho Jose Corpas.

48' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Eibar vs Granada

Eibar (4-2-3-1): Jonmi Magunagoitia (13), Sergio Cubero (2), Marco Moreno (21), Anaitz Arbilla (23), Leonardo Buta (24), Peru Nolaskoain (8), Aleix Garrido (30), Corpas (17), Jon Guruzeta (10), Jon Magunazelaia (11), Javier Marton (20)

Granada (4-2-3-1): Luca Zidane (1), Oscar Naasei Oppong (28), Martin Hongla (18), Loïc Williams (24), Pere Haro (32), Manu Trigueros (14), Sergio Ruiz (20), Pablo Saenz Ezquerra (21), José Arnaiz (11), Souleymane Faye (17), Stoichkov (10)

Eibar
Eibar
4-2-3-1
13
Jonmi Magunagoitia
2
Sergio Cubero
21
Marco Moreno
23
Anaitz Arbilla
24
Leonardo Buta
8
Peru Nolaskoain
30
Aleix Garrido
17
Corpas
10
Jon Guruzeta
11
Jon Magunazelaia
20
Javier Marton
10
Stoichkov
17
Souleymane Faye
11
José Arnaiz
21
Pablo Saenz Ezquerra
20
Sergio Ruiz
14
Manu Trigueros
32
Pere Haro
24
Loïc Williams
18
Martin Hongla
28
Oscar Naasei Oppong
1
Luca Zidane
Granada
Granada
4-2-3-1
Thay người
68’
Jose Corpas
Alvaro Rodriguez
46’
Oscar Naasei Oppong
Pau Casadesus Castro
69’
Javier Marton
Javi Martinez
46’
Pablo Saenz
Jorge Pascual
72’
Anaitz Arbilla
Aritz Aranbarri
62’
Manuel Trigueros
Diego Hormigo
72’
Peru Nolaskoain
Sergio Alvarez
73’
Jose Arnaiz
Dominique A Moubeke
80’
Jonmi Magunagoitia
Malcom Adu Ares
83’
Sergio Ruiz
Pedro Aleman Serna
Cầu thủ dự bị
Ekaitz Redondo
Dominique A Moubeke
Luis López
Gael Akogo Esono
Hodei Arrillaga
Samu Cortes
Aritz Aranbarri
Seydou Fall
Javi Martinez
Ander Astralaga
Sergio Alvarez
Pau Casadesus Castro
Xeber Alkain
Diego Hormigo
Lander Olaetxea
Pedro Aleman Serna
Malcom Adu Ares
Shon Weissman
Toni Villa
Jorge Pascual
Alvaro Rodriguez
Sergio Rodelas
Oier Llorente
Huấn luyện viên

José Luis Mendilibar

Robert Moreno

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
26/10 - 2014
22/03 - 2015
25/08 - 2015
19/01 - 2016
11/09 - 2016
14/02 - 2017
21/12 - 2019
29/06 - 2020
04/01 - 2021
23/04 - 2021
H1: 2-0
Hạng 2 Tây Ban Nha
13/09 - 2022
H1: 1-0
30/04 - 2023
H1: 0-0
21/12 - 2024
H1: 1-0
13/05 - 2025
H1: 0-0
23/08 - 2025
H1: 1-0
20/01 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Eibar

Hạng 2 Tây Ban Nha
10/05 - 2026
H1: 0-1
03/05 - 2026
H1: 2-1
25/04 - 2026
H1: 0-2
19/04 - 2026
H1: 0-0
14/04 - 2026
05/04 - 2026
03/04 - 2026
29/03 - 2026
21/03 - 2026
16/03 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Granada

Hạng 2 Tây Ban Nha
10/05 - 2026
H1: 0-0
02/05 - 2026
26/04 - 2026
H1: 1-3
19/04 - 2026
12/04 - 2026
H1: 1-0
07/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
H1: 3-1
22/03 - 2026
15/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander39236102375
2DeportivoDeportivo39201181971
3AlmeriaAlmeria39218102071
4MalagaMalaga39199111866
5Las PalmasLas Palmas39181291566
6CastellonCastellon391811101765
7EibarEibar391810111264
8Burgos CFBurgos CF391712101163
9CordobaCordoba3917913-160
10FC AndorraFC Andorra391610131258
11AD Ceuta FCAD Ceuta FC39151014-1255
12AlbaceteAlbacete39141114-153
13Sporting GijonSporting Gijon3915717152
14GranadaGranada39121215-248
15ValladolidValladolid39121017-746
16Real Sociedad BReal Sociedad B3912918-745
17LeganesLeganes39101217-642
18CadizCadiz3910920-2039
19HuescaHuesca399921-2136
20MirandesMirandes399921-2336
21Real ZaragozaReal Zaragoza3981120-2035
22LeonesaLeonesa398922-2833
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow