Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Oscar Naasei Oppong 10 | |
![]() Javier Marton (Kiến tạo: Jose Corpas) 22 | |
![]() Loic Williams 36 | |
![]() Jorge Pascual (Thay: Pablo Saenz) 46 | |
![]() Pau Casadesus (Thay: Oscar Naasei Oppong) 46 | |
![]() Jose Corpas 47 | |
![]() Loic Williams 59 | |
![]() Loic Williams 59 | |
![]() Anaitz Arbilla (Kiến tạo: Aleix Garrido) 60 | |
![]() Diego Hormigo (Thay: Manuel Trigueros) 62 | |
![]() Hormigo, Diego 64 | |
![]() Diego Hormigo 64 | |
![]() Anaitz Arbilla 66 | |
![]() Alvaro Rodriguez (Thay: Jose Corpas) 68 | |
![]() Javi Martinez (Thay: Javier Marton) 69 | |
![]() Alvaro Rodriguez (Kiến tạo: Jon Guruzeta) 70 | |
![]() Sergio Alvarez (Thay: Peru Nolaskoain) 72 | |
![]() Aritz Arambarri (Thay: Anaitz Arbilla) 72 | |
![]() Dominique A Moubeke (Thay: Jose Arnaiz) 73 | |
![]() Adu Ares (Thay: Jonmi Magunagoitia) 80 | |
![]() Pedro Aleman (Thay: Sergio Ruiz) 83 |
Thống kê trận đấu Eibar vs Granada


Diễn biến Eibar vs Granada
Sergio Ruiz rời sân và được thay thế bởi Pedro Aleman.
Jonmi Magunagoitia rời sân và được thay thế bởi Adu Ares.
Jose Arnaiz rời sân và được thay thế bởi Dominique A Moubeke.
Anaitz Arbilla rời sân và được thay thế bởi Aritz Arambarri.
Anaitz Arbilla rời sân và được thay thế bởi Aritz Arambarri.
Peru Nolaskoain rời sân và được thay thế bởi Sergio Alvarez.
Jon Guruzeta đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Alvaro Rodriguez đã ghi bàn!
Javier Marton rời sân và được thay thế bởi Javi Martinez.
Jose Corpas rời sân và được thay thế bởi Alvaro Rodriguez.

Thẻ vàng cho Anaitz Arbilla.

Thẻ vàng cho Diego Hormigo.
![Thẻ vàng cho [cầu thủ1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Manuel Trigueros rời sân và được thay thế bởi Diego Hormigo.
Aleix Garrido đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Anaitz Arbilla đã ghi bàn!

THẺ ĐỎ! - Loic Williams nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Loic Williams nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

Thẻ vàng cho Jose Corpas.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Đội hình xuất phát Eibar vs Granada
Eibar (4-2-3-1): Jonmi Magunagoitia (13), Sergio Cubero (2), Marco Moreno (21), Anaitz Arbilla (23), Leonardo Buta (24), Peru Nolaskoain (8), Aleix Garrido (30), Corpas (17), Jon Guruzeta (10), Jon Magunazelaia (11), Javier Marton (20)
Granada (4-2-3-1): Luca Zidane (1), Oscar Naasei Oppong (28), Martin Hongla (18), Loïc Williams (24), Pere Haro (32), Manu Trigueros (14), Sergio Ruiz (20), Pablo Saenz Ezquerra (21), José Arnaiz (11), Souleymane Faye (17), Stoichkov (10)


Thay người | |||
68’ | Jose Corpas Alvaro Rodriguez | 46’ | Oscar Naasei Oppong Pau Casadesus Castro |
69’ | Javier Marton Javi Martinez | 46’ | Pablo Saenz Jorge Pascual |
72’ | Anaitz Arbilla Aritz Aranbarri | 62’ | Manuel Trigueros Diego Hormigo |
72’ | Peru Nolaskoain Sergio Alvarez | 73’ | Jose Arnaiz Dominique A Moubeke |
80’ | Jonmi Magunagoitia Malcom Adu Ares | 83’ | Sergio Ruiz Pedro Aleman Serna |
Cầu thủ dự bị | |||
Ekaitz Redondo | Dominique A Moubeke | ||
Luis López | Gael Akogo Esono | ||
Hodei Arrillaga | Samu Cortes | ||
Aritz Aranbarri | Seydou Fall | ||
Javi Martinez | Ander Astralaga | ||
Sergio Alvarez | Pau Casadesus Castro | ||
Xeber Alkain | Diego Hormigo | ||
Lander Olaetxea | Pedro Aleman Serna | ||
Malcom Adu Ares | Shon Weissman | ||
Toni Villa | Jorge Pascual | ||
Alvaro Rodriguez | Sergio Rodelas | ||
Oier Llorente |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Eibar vs Granada
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Eibar
Thành tích gần đây Granada
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | |
2 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | |
3 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | |
4 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 4 | |
5 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | |
6 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | |
7 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | |
8 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | |
9 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | |
10 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | |
11 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | |
12 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | |
13 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | |
14 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | |
15 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | |
16 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | |
17 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | |
18 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | |
19 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | |
20 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | |
21 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | |
22 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại