Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- J. Lynum (Thay: M. Håheim-Elveseter)
61 - Jan Inge Solemsloekk Lynum (Thay: Martin Haaheim Elveseter)
61 - Stian Rokaas Michalsen (Thay: Kristian Eggen)
73 - Kasper Saetherboe (Thay: Horenus Tadesse)
73 - Nicolaj Tornvig (Thay: Oscar Forsmo Kapskarmo)
73
- Sebastian Pingel (Kiến tạo: Marcus Mehnert)
34 - Sebastian Pingel (Kiến tạo: Elias Hoff Melkersen)
40 - Gustav Wikheim (Thay: Marcus Mehnert)
62 - G. Wikheim (Thay: M. Mehnert)
63 - Fredrik Ardraa (Thay: Elias Hoff Melkersen)
71 - Herman Stengel (Kiến tạo: Lars-Christopher Vilsvik)
77 - Mats Spiten (Thay: Sebastian Pingel)
82 - Bent Soermo (Thay: Kreshnik Krasniqi)
82 - Andreas Heredia-Randen (Thay: Lars-Christopher Vilsvik)
82 - Herman Stengel
84 - Mats Spiten
86 - Fredrik Ardraa (Kiến tạo: Victor Dedes)
90+2'
Thống kê trận đấu Egersund vs Stroemsgodset
Diễn biến Egersund vs Stroemsgodset
Tất cả (29)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Victor Dedes đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Fredrik Ardraa đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Mats Spiten.
V À A A O O O - Herman Stengel ghi bàn!
Lars-Christopher Vilsvik rời sân và được thay thế bởi Andreas Heredia-Randen.
Kreshnik Krasniqi rời sân và được thay thế bởi Bent Soermo.
Sebastian Pingel rời sân và được thay thế bởi Mats Spiten.
Lars-Christopher Vilsvik đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Herman Stengel đã ghi bàn!
Lars-Christopher Vilsvik đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Herman Stengel đã ghi bàn!
Oscar Forsmo Kapskarmo rời sân và được thay thế bởi Nicolaj Tornvig.
Horenus Tadesse rời sân và được thay thế bởi Kasper Saetherboe.
Oscar Forsmo Kapskarmo rời sân và được thay thế bởi Nicolaj Tornvig.
Horenus Tadesse rời sân và được thay thế bởi Kasper Saetherboe.
Kristian Eggen rời sân và được thay thế bởi Stian Rokaas Michalsen.
Elias Hoff Melkersen rời sân và được thay thế bởi Fredrik Ardraa.
Marcus Mehnert rời sân và được thay thế bởi Gustav Wikheim.
Martin Haaheim Elveseter rời sân và được thay thế bởi Jan Inge Solemsloekk Lynum.
Martin Haaheim Elveseter rời sân và được thay thế bởi Jan Inge Solemsloekk Lynum.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Elias Hoff Melkersen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sebastian Pingel đã ghi bàn!
Marcus Mehnert đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sebastian Pingel đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Egersund vs Stroemsgodset
Egersund (4-3-3): Sander Ake Andreas Lonning (1), Herman Kleppa (2), Isak Jönsson (31), Bjorn Maeland (3), Phillip Hovland (18), Scott Vatne (27), Chris Sleveland (8), Horenus Tadesse (22), Kristian Kjeverud Eggen (21), Oscar Forsmo Kapskarmo (9), Martin Haaheim Elveseter (29)
Stroemsgodset (4-2-3-1): Mattias Lamhauge (1), Lars Christopher Vilsvik (26), Jesper Taaje (25), Gustav Valsvik (71), Victor Dedes (3), Kreshnik Krasniqi (8), Kent-Are Antonsen (22), Marcus Mehnert (77), Herman Stengel (10), Elias Hoff Melkersen (9), Sebastian Pingel (11)
| Thay người | |||
| 61’ | Martin Haaheim Elveseter Jan Inge Lynum | 62’ | Marcus Mehnert Gustav Wikheim |
| 73’ | Horenus Tadesse Kasper Saetherbo | 71’ | Elias Hoff Melkersen Frederick Ardraa |
| 73’ | Oscar Forsmo Kapskarmo Nicolaj Tornvig Hansen | 82’ | Kreshnik Krasniqi Bent Sormo |
| 73’ | Kristian Eggen Stian Rokas Michalsen | 82’ | Lars-Christopher Vilsvik Andreas Heredia Randen |
| 82’ | Sebastian Pingel Mats Spiten | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Sem Aleksander Bergene | Simo Lampinen Skaug | ||
Kasper Saetherbo | Aleksander van der Spa | ||
Nicolaj Tornvig Hansen | Bent Sormo | ||
Stian Rokas Michalsen | Andreas Heredia Randen | ||
Jan Inge Lynum | Frederick Ardraa | ||
Petter Hokstad | André Stavås Skistad | ||
Jesper Gregersen | Samuel Silalahi | ||
Pawel Chrupalla | Mats Spiten | ||
Sammi Davis | Gustav Wikheim | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Egersund
Thành tích gần đây Stroemsgodset
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 7 | 2 | 1 | 15 | 23 | T T H T T | |
| 2 | 10 | 7 | 2 | 1 | 12 | 23 | H T T B T | |
| 3 | 10 | 7 | 1 | 2 | 13 | 22 | B H T T T | |
| 4 | 10 | 7 | 1 | 2 | 11 | 22 | T B B T T | |
| 5 | 10 | 5 | 3 | 2 | 10 | 18 | T B H T H | |
| 6 | 10 | 5 | 2 | 3 | 8 | 17 | B T B T H | |
| 7 | 10 | 4 | 2 | 4 | 0 | 14 | T H B T B | |
| 8 | 10 | 4 | 2 | 4 | -4 | 14 | B T H B H | |
| 9 | 10 | 4 | 1 | 5 | -3 | 13 | B B H B B | |
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | -5 | 12 | T H H B T | |
| 11 | 10 | 3 | 1 | 6 | -6 | 10 | T T B B T | |
| 12 | 10 | 3 | 1 | 6 | -6 | 10 | B T B T B | |
| 13 | 10 | 3 | 1 | 6 | -10 | 10 | T B H T B | |
| 14 | 10 | 2 | 1 | 7 | -9 | 7 | B T T B B | |
| 15 | 10 | 2 | 1 | 7 | -9 | 6 | B H T T B | |
| 16 | 10 | 1 | 2 | 7 | -17 | 5 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại