Số lượng khán giả hôm nay là 59500.
Jonathan Burkardt 36 | |
Mathias Pereira Lage 37 | |
Jonathan Burkardt (Kiến tạo: Fares Chaibi) 56 | |
Oladapo Afolayan (Thay: Mathias Pereira Lage) 61 | |
Connor Metcalfe (Thay: Andreas Hountondji) 61 | |
Abdoulie Ceesay (Thay: Martijn Kaars) 70 | |
Jean Bahoya (Thay: Ansgar Knauff) 71 | |
Mario Goetze (Thay: Can Uzun) 71 | |
Elye Wahi (Thay: Jonathan Burkardt) 78 | |
Jackson Irvine (Thay: Karol Mets) 86 | |
Hugo Larsson (Thay: Fares Chaibi) 86 | |
Nnamdi Collins (Thay: Ritsu Doan) 86 |
Thống kê trận đấu E.Frankfurt vs St. Pauli


Diễn biến E.Frankfurt vs St. Pauli
Eintracht Frankfurt giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Eintracht Frankfurt: 52%, St. Pauli: 48%.
Cú phát bóng lên cho Eintracht Frankfurt.
Connor Metcalfe không thể tìm thấy khung thành với cú sút từ ngoài vòng cấm.
St. Pauli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Danel Sinani thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Arthur Theate giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Arthur Theate từ Eintracht Frankfurt cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
St. Pauli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt Nnamdi Collins từ Eintracht Frankfurt vì đã phạm lỗi với Jackson Irvine.
Eintracht Frankfurt đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Một cú sút của Danel Sinani bị chặn lại.
Cú phát bóng lên cho Eintracht Frankfurt.
Danel Sinani từ St. Pauli có cơ hội nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.
Đường chuyền của Connor Metcalfe từ St. Pauli đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Arthur Theate từ Eintracht Frankfurt cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Robin Koch từ Eintracht Frankfurt cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Nnamdi Collins từ Eintracht Frankfurt cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Đội hình xuất phát E.Frankfurt vs St. Pauli
E.Frankfurt (3-5-2): Michael Zetterer (23), Rasmus Kristensen (13), Robin Koch (4), Arthur Theate (3), Ritsu Doan (20), Fares Chaibi (8), Ellyes Skhiri (15), Can Uzun (42), Nathaniel Brown (21), Ansgar Knauff (7), Jonathan Burkardt (9)
St. Pauli (3-4-1-2): Nikola Vasilj (22), Hauke Wahl (5), Eric Smith (8), Karol Mets (3), Manolis Saliakas (2), Danel Sinani (10), Joel Chima Fujita (16), Louis Oppie (23), Mathias Pereira Lage (28), Martijn Kaars (19), Andreas Hountondji (27)


| Thay người | |||
| 71’ | Can Uzun Mario Götze | 61’ | Andreas Hountondji Conor Metcalfe |
| 71’ | Ansgar Knauff Jean Matteo Bahoya | 61’ | Mathias Pereira Lage Oladapo Afolayan |
| 78’ | Jonathan Burkardt Elye Wahi | 70’ | Martijn Kaars Abdoulie Ceesay |
| 86’ | Fares Chaibi Hugo Larsson | 86’ | Karol Mets Jackson Irvine |
| 86’ | Ritsu Doan Nnamdi Collins | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Hugo Larsson | Ben Voll | ||
Aurele Amenda | Jackson Irvine | ||
Kauã Santos | Erik Ahlstrand | ||
Nnamdi Collins | Conor Metcalfe | ||
Mahmoud Dahoud | Abdoulie Ceesay | ||
Mario Götze | Oladapo Afolayan | ||
Elye Wahi | Lars Ritzka | ||
Jean Matteo Bahoya | Arkadiusz Pyrka | ||
Michy Batshuayi | Adam Dzwigala | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Elias Baum Chấn thương đùi | Fin Stevens Không xác định | ||
Oscar Højlund Chấn thương cơ | David Nemeth Chấn thương cơ | ||
Ricky-Jade Jones Chấn thương vai | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định E.Frankfurt vs St. Pauli
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây E.Frankfurt
Thành tích gần đây St. Pauli
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 11 | 1 | 0 | 35 | 34 | T T H T T | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 9 | 26 | T T B T H | |
| 3 | 12 | 7 | 4 | 1 | 10 | 25 | T T H H T | |
| 4 | 12 | 7 | 2 | 3 | 11 | 23 | T B T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 2 | 3 | 8 | 23 | T T T H T | |
| 6 | 12 | 7 | 1 | 4 | 4 | 22 | T T B T H | |
| 7 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | H T H T T | |
| 8 | 12 | 4 | 4 | 4 | -5 | 16 | T H T B H | |
| 9 | 12 | 4 | 3 | 5 | 1 | 15 | B T B B H | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | -4 | 15 | B H H T B | |
| 11 | 12 | 3 | 4 | 5 | -3 | 13 | B T T T H | |
| 12 | 11 | 3 | 4 | 4 | -5 | 13 | H B H T B | |
| 13 | 12 | 3 | 3 | 6 | -7 | 12 | B B B H B | |
| 14 | 12 | 3 | 1 | 8 | -12 | 10 | B B B T B | |
| 15 | 11 | 2 | 2 | 7 | -8 | 8 | B T B B B | |
| 16 | 12 | 2 | 2 | 8 | -17 | 8 | B H B B T | |
| 17 | 12 | 2 | 1 | 9 | -14 | 7 | B B B B B | |
| 18 | 11 | 1 | 3 | 7 | -8 | 6 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
