Elye Wahi đánh đầu về phía khung thành, nhưng Robin Zentner đã dễ dàng cản phá.
Silvan Widmer 45+2' | |
Hugo Larsson (Thay: Ellyes Skhiri) 46 | |
Jean Bahoya (Thay: Fares Chaibi) 46 | |
Mario Goetze (Thay: Ansgar Knauff) 66 | |
Danny da Costa 67 | |
Phillipp Mwene 68 | |
Armindo Sieb (Thay: Benedict Hollerbach) 71 | |
Nnamdi Collins (Thay: Rasmus Kristensen) 79 | |
Elye Wahi (Thay: Mahmoud Dahoud) 79 | |
Ritsu Doan (Kiến tạo: Nnamdi Collins) 81 | |
Nelson Weiper (Thay: Silvan Widmer) 87 | |
Sota Kawasaki (Thay: Lennard Maloney) 87 | |
Nikolas Veratschnig (Thay: Phillipp Mwene) 90 | |
Paul Nebel 90+3' | |
Robin Zentner 90+6' |
Thống kê trận đấu E.Frankfurt vs Mainz 05


Diễn biến E.Frankfurt vs Mainz 05
Thẻ vàng cho Robin Zentner.
Số lượng khán giả hôm nay là 59000.
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Eintracht Frankfurt đã kịp giành lấy chiến thắng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Eintracht Frankfurt: 56%, Mainz 05: 44%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Robin Zentner của Mainz 05 phạm lỗi với Arthur Theate.
Arthur Theate giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Arthur Theate của Eintracht Frankfurt cắt bóng từ một quả tạt hướng vào vòng cấm.
Một cầu thủ từ Mainz 05 thực hiện một quả ném dài vào khu vực cấm địa của đối phương.
Mario Goetze giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Mainz 05 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Elye Wahi thực hiện một cú đánh đầu về phía khung thành, nhưng Robin Zentner đã có mặt để dễ dàng cản phá.
Danny da Costa giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Eintracht Frankfurt thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Thẻ vàng cho Paul Nebel.
Paul Nebel từ Mainz 05 phạm lỗi bằng cách khuỷu tay vào Jean Bahoya.
Mainz 05 thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Hugo Larsson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Arthur Theate giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Mainz 05.
Đội hình xuất phát E.Frankfurt vs Mainz 05
E.Frankfurt (4-2-3-1): Michael Zetterer (23), Rasmus Kristensen (13), Robin Koch (4), Arthur Theate (3), Nathaniel Brown (21), Ellyes Skhiri (15), Mahmoud Dahoud (18), Ritsu Doan (20), Fares Chaibi (8), Ansgar Knauff (7), Jonathan Burkardt (9)
Mainz 05 (3-4-3): Robin Zentner (27), Danny da Costa (21), Lennard Maloney (15), Dominik Kohr (31), Philipp Mwene (2), Nadiem Amiri (10), Kaishu Sano (6), Silvan Widmer (30), Paul Nebel (8), Lee Jae-sung (7), Benedict Hollerbach (17)


| Thay người | |||
| 46’ | Ellyes Skhiri Hugo Larsson | 71’ | Benedict Hollerbach Armindo Sieb |
| 46’ | Fares Chaibi Jean Matteo Bahoya | 87’ | Lennard Maloney Sota Kawasaki |
| 66’ | Ansgar Knauff Mario Götze | 87’ | Silvan Widmer Nelson Weiper |
| 79’ | Rasmus Kristensen Nnamdi Collins | 90’ | Phillipp Mwene Nikolas Veratschnig |
| 79’ | Mahmoud Dahoud Elye Wahi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mario Götze | Kacper Potulski | ||
Hugo Larsson | Lasse Riess | ||
Nnamdi Collins | Stefan Bell | ||
Kauã Santos | Nikolas Veratschnig | ||
Aurele Amenda | Sota Kawasaki | ||
Aurelio Buta | Arnaud Nordin | ||
Elye Wahi | Armindo Sieb | ||
Jean Matteo Bahoya | William Bøving | ||
Michy Batshuayi | Nelson Weiper | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Elias Baum Chấn thương đùi | Anthony Caci Chấn thương cơ | ||
Can Uzun Va chạm | Maxim Leitsch Không xác định | ||
Oscar Højlund Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định E.Frankfurt vs Mainz 05
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây E.Frankfurt
Thành tích gần đây Mainz 05
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 10 | 1 | 0 | 33 | 31 | T T T H T | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 9 | 26 | T T B T H | |
| 3 | 11 | 7 | 2 | 2 | 12 | 23 | T T B T T | |
| 4 | 11 | 6 | 4 | 1 | 9 | 22 | B T T H H | |
| 5 | 11 | 7 | 1 | 3 | 5 | 22 | T T B T H | |
| 6 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | H T H T T | |
| 7 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | T T T T H | |
| 8 | 11 | 4 | 3 | 4 | -3 | 15 | T B H H T | |
| 9 | 11 | 4 | 3 | 4 | -5 | 15 | H T H T B | |
| 10 | 11 | 4 | 2 | 5 | 1 | 14 | H B T B B | |
| 11 | 12 | 3 | 4 | 5 | -3 | 13 | B T T T H | |
| 12 | 11 | 3 | 4 | 4 | -5 | 13 | H B H T B | |
| 13 | 11 | 3 | 1 | 7 | -9 | 10 | H B B B T | |
| 14 | 11 | 2 | 3 | 6 | -8 | 9 | B B B H B | |
| 15 | 11 | 2 | 2 | 7 | -8 | 8 | B T B B B | |
| 16 | 11 | 2 | 1 | 8 | -12 | 7 | B B B B B | |
| 17 | 11 | 1 | 3 | 7 | -8 | 6 | B B H B H | |
| 18 | 11 | 1 | 2 | 8 | -18 | 5 | H B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
