Eintracht Frankfurt giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
![]() Rasmus Kristensen 12 | |
![]() Can Uzun (Kiến tạo: Hugo Larsson) 22 | |
![]() Jean Bahoya (Kiến tạo: Can Uzun) 25 | |
![]() Julian Malatini 35 | |
![]() Jean Bahoya (Kiến tạo: Can Uzun) 47 | |
![]() Justin Njinmah (Kiến tạo: Marco Gruell) 48 | |
![]() Niklas Stark 58 | |
![]() Justin Njinmah 58 | |
![]() Patrice Covic (Thay: Samuel Mbangula) 65 | |
![]() Ansgar Knauff (Thay: Jean Bahoya) 67 | |
![]() Elye Wahi (Thay: Jonathan Burkardt) 67 | |
![]() Ansgar Knauff (Kiến tạo: Fares Chaibi) 70 | |
![]() Mario Goetze (Thay: Can Uzun) 74 | |
![]() Keke Topp (Thay: Leonardo Bittencourt) 78 | |
![]() Karim Coulibaly (Thay: Niklas Stark) 79 | |
![]() Nathaniel Brown (Thay: Ritsu Doan) 83 | |
![]() Oscar Hoejlund (Thay: Hugo Larsson) 83 | |
![]() Isak Hansen-Aaroeen (Thay: Marco Gruell) 89 |
Thống kê trận đấu E.Frankfurt vs Bremen


Diễn biến E.Frankfurt vs Bremen
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Eintracht Frankfurt: 53%, Werder Bremen: 47%.
Isak Hansen-Aaroeen từ Werder Bremen thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Nnamdi Collins giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Werder Bremen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Eintracht Frankfurt: 54%, Werder Bremen: 46%.
Cú phát bóng lên cho Werder Bremen.
Isak Hansen-Aaroeen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Karim Coulibaly từ Werder Bremen chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Eintracht Frankfurt đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Eintracht Frankfurt thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Keke Topp giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Felix Agu phạm lỗi thô bạo với Ansgar Knauff.
Marco Friedl thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Werder Bremen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt và cho Eintracht Frankfurt hưởng quả đá phạt khi Oscar Hoejlund phạm lỗi với Justin Njinmah.
Eintracht Frankfurt đang kiểm soát bóng.
Michael Zetterer bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Phát bóng lên cho Werder Bremen.
Đội hình xuất phát E.Frankfurt vs Bremen
E.Frankfurt (4-2-3-1): Michael Zetterer (23), Rasmus Kristensen (13), Robin Koch (4), Nnamdi Collins (34), Arthur Theate (3), Fares Chaibi (8), Hugo Larsson (16), Ritsu Doan (20), Can Uzun (42), Jean Matteo Bahoya (19), Jonathan Burkardt (9)
Bremen (4-2-3-1): Mio Backhaus (30), Julian Malatini (22), Niklas Stark (4), Marco Friedl (32), Felix Agu (27), Leonardo Bittencourt (10), Senne Lynen (14), Justin Njinmah (11), Romano Schmid (20), Samuel Mbangula (7), Marco Grüll (17)


Thay người | |||
67’ | Jean Bahoya Ansgar Knauff | 65’ | Samuel Mbangula Patrice Covic |
67’ | Jonathan Burkardt Elye Wahi | 78’ | Leonardo Bittencourt Keke Topp |
74’ | Can Uzun Mario Götze | 79’ | Niklas Stark Karim Coulibaly |
83’ | Ritsu Doan Nathaniel Brown | 89’ | Marco Gruell Isak Hansen-Aaroen |
83’ | Hugo Larsson Oscar Højlund |
Cầu thủ dự bị | |||
Mario Götze | Markus Kolke | ||
Jens Grahl | Karim Coulibaly | ||
Nathaniel Brown | Mick Schmetgens | ||
Aurelio Buta | Isak Hansen-Aaroen | ||
Niels Nkounkou | Patrice Covic | ||
Oscar Højlund | Wesley Adeh | ||
Ansgar Knauff | Keke Topp | ||
Elye Wahi | Leon Opitz | ||
Michy Batshuayi | Skelly Alvero |
Tình hình lực lượng | |||
Kauã Santos Không xác định | Amos Pieper Chấn thương đùi | ||
Ellyes Skhiri Không xác định | Olivier Deman Chấn thương mắt cá | ||
Jessic Ngankam Chấn thương đùi | Mitchell Weiser Chấn thương dây chằng chéo | ||
Maximilian Wöber Chấn thương đùi | |||
Dikeni Salifou Chấn thương bắp chân | |||
Jens Stage Chấn thương bàn chân |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định E.Frankfurt vs Bremen
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây E.Frankfurt
Thành tích gần đây Bremen
Bảng xếp hạng Bundesliga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 6 | 3 | T |
2 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T |
3 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
4 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
5 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
6 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
7 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
8 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
9 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
10 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
11 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
12 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
13 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
14 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
15 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
16 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
17 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B |
18 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -6 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại