Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Valentyn Rubchynskyi 5 | |
(Pen) Vitaliy Buyalskyi 25 | |
Matteo Amoroso (Thay: Maksym Lunyov) 30 | |
(og) Taras Mykhavko 45+3' | |
Jean-Morel Poe (Thay: Artur Mykytyshyn) 46 | |
Andriy Ponedelnik (Thay: Bandeira) 46 | |
Jean-Morel Poe 47 | |
Andriy Yarmolenko 53 | |
Vladyslav Kabayev (Thay: Andriy Yarmolenko) 62 | |
Mykola Shaparenko (Thay: Vitaliy Buyalskyi) 62 | |
Djihad Bizimana 64 | |
Hrvoje Ilic (Thay: Djihad Bizimana) 67 | |
Oleksandr Kamenskyi (Thay: Jean-Morel Poe) 77 | |
Nazar Voloshyn (Thay: Maksym Bragaru) 79 | |
Oleksandr Andrievsky (Thay: Valentyn Rubchynskyi) 79 | |
Oleksandr Andrievsky 85 | |
Vladyslav Vanat (Thay: Eduardo Guerrero) 87 | |
Hrvoje Ilic 90+4' | |
Matteo Amoroso 90+4' |
Thống kê trận đấu Dynamo Kyiv vs Kryvbas


Diễn biến Dynamo Kyiv vs Kryvbas
Thẻ vàng cho Matteo Amoroso.
Thẻ vàng cho Hrvoje Ilic.
Eduardo Guerrero rời sân và được thay thế bởi Vladyslav Vanat.
Thẻ vàng cho Oleksandr Andrievsky.
Valentyn Rubchynskyi rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Andrievsky.
Maksym Bragaru rời sân và được thay thế bởi Nazar Voloshyn.
Jean-Morel Poe rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Kamenskyi.
Djihad Bizimana rời sân và được thay thế bởi Hrvoje Ilic.
Thẻ vàng cho Djihad Bizimana.
Vitaliy Buyalskyi rời sân và được thay thế bởi Mykola Shaparenko.
Andriy Yarmolenko rời sân và được thay thế bởi Vladyslav Kabayev.
Thẻ vàng cho Andriy Yarmolenko.
Thẻ vàng cho Jean-Morel Poe.
Bandeira rời sân và được thay thế bởi Andriy Ponedelnik.
Artur Mykytyshyn rời sân và được thay thế bởi Jean-Morel Poe.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Taras Mykhavko đưa bóng vào lưới nhà!
Maksym Lunyov rời sân và được thay thế bởi Matteo Amoroso.
V À A A O O O - Vitaliy Buyalskyi từ Dynamo Kyiv thực hiện thành công quả phạt đền!
Đội hình xuất phát Dynamo Kyiv vs Kryvbas
Dynamo Kyiv (4-2-1-3): Georgiy Bushchan (1), Oleksandr Tymchyk (24), Taras Mykhavko (32), Denys Popov (4), Kostiantyn Vivcharenko (2), Mikola Mykhailenko (91), Valentyn Rubchynskyi (15), Vitaliy Buyalskiy (29), Andriy Yarmolenko (7), Eduardo Guerrero (39), Maksym Bragaru (45)
Kryvbas (4-2-3-1): Andriy Klishchuk (33), Bandeira (25), Oleksandr Romanchuk (3), Alexander Drambayev (15), Denys Kuzyk (21), Djihad Bizimana (8), Yuriy Vakulko (22), Maksym Zaderaka (94), Maksym Lunov (14), Artur Mykytyshyn (20), Daniel Sosah (9)


| Thay người | |||
| 62’ | Vitaliy Buyalskyi Mykola Shaparenko | 30’ | Maksym Lunyov Matteo Amoroso |
| 62’ | Andriy Yarmolenko Vladyslav Kabaev | 46’ | Oleksandr Kamenskyi Jean Morel Poe |
| 79’ | Maksym Bragaru Nazar Voloshyn | 46’ | Bandeira Andriy Ponedelnik |
| 79’ | Valentyn Rubchynskyi Oleksandr Andriyevskiy | 67’ | Djihad Bizimana Hrvoje Ilic |
| 87’ | Eduardo Guerrero Vladyslav Vanat | 77’ | Jean-Morel Poe Oleksandr Kamenskyi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Maksym Diachuk | Matteo Amoroso | ||
Ruslan Neshcheret | Jean Morel Poe | ||
Nazar Voloshyn | Oleksandr Kamenskyi | ||
Mykola Shaparenko | Yegor Tverdokhlib | ||
Vladyslav Vanat | Hrvoje Ilic | ||
Oleksandr Andriyevskiy | Yaroslav Volodymyrovych Shevchenko | ||
Oleksandr Karavaev | Andriy Ponedelnik | ||
Vladyslav Kabaev | Bogdan Khoma | ||
Navin Malysh | Volodymyr Makhankov | ||
Roman Salenko | |||
Kristian Bilovar | |||
Vladyslav Dubinchak | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dynamo Kyiv
Thành tích gần đây Kryvbas
Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 6 | 2 | 50 | 72 | T T T T B | |
| 2 | 30 | 18 | 6 | 6 | 22 | 60 | H H T B T | |
| 3 | 30 | 18 | 5 | 7 | 30 | 59 | T T B H T | |
| 4 | 30 | 17 | 6 | 7 | 30 | 57 | B H T T T | |
| 5 | 30 | 13 | 12 | 5 | 17 | 51 | B H H H T | |
| 6 | 30 | 13 | 10 | 7 | 5 | 49 | T T B B T | |
| 7 | 30 | 13 | 9 | 8 | 7 | 48 | H T T B H | |
| 8 | 30 | 12 | 10 | 8 | 6 | 46 | T H T H T | |
| 9 | 30 | 10 | 11 | 9 | 9 | 41 | H B H T B | |
| 10 | 30 | 8 | 8 | 14 | -9 | 32 | H H T H H | |
| 11 | 30 | 7 | 10 | 13 | -14 | 31 | H H B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 10 | 13 | -21 | 31 | H H B T B | |
| 13 | 30 | 7 | 7 | 16 | -16 | 28 | H B T T B | |
| 14 | 30 | 6 | 3 | 21 | -31 | 21 | B H B B B | |
| 15 | 30 | 3 | 8 | 19 | -34 | 17 | B B B T H | |
| 16 | 30 | 2 | 7 | 21 | -51 | 13 | H B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch