Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Nils Froeling (Kiến tạo: Sascha Risch)
8 - Lukas Boeder (Thay: Kofi Amoako)
46 - Christoph Daferner (Kiến tạo: Jonas Oehmichen)
52 - Jakob Lemmer (Thay: Jonas Oehmichen)
68 - Dominik Kother (Thay: Christoph Daferner)
68 - Stefan Kutschke (Thay: Nils Froeling)
74 - Jan Hendrik Marx (Thay: Sascha Risch)
79 - Jakob Lemmer
90+2' - Stefan Kutschke
90+6'
- Marcel Beifus (Kiến tạo: David Herold)
11 - Lilian Egloff (Kiến tạo: Philipp Foerster)
37 - Fabian Schleusener (Kiến tạo: Rafael Pinto Pedrosa)
61 - Andreas Mueller (Thay: Philipp Foerster)
76 - Roko Simic (Thay: Lilian Egloff)
84 - Mateo Kritzer (Thay: Fabian Schleusener)
89 - Marcel Beifus
90+6'
Thống kê trận đấu Dynamo Dresden vs Karlsruher SC
Diễn biến Dynamo Dresden vs Karlsruher SC
Tất cả (33)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Stefan Kutschke.
Thẻ vàng cho Marcel Beifus.
V À A A A O O O - Jakob Lemmer đã ghi bàn!
Fabian Schleusener rời sân và được thay thế bởi Mateo Kritzer.
Lilian Egloff rời sân và được thay thế bởi Roko Simic.
Sascha Risch rời sân và được thay thế bởi Jan Hendrik Marx.
Philipp Foerster rời sân và được thay thế bởi Andreas Mueller.
Nils Froeling rời sân và được thay thế bởi Stefan Kutschke.
Christoph Daferner rời sân và được thay thế bởi Dominik Kother.
Jonas Oehmichen rời sân và được thay thế bởi Jakob Lemmer.
Rafael Pinto Pedrosa đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Fabian Schleusener đã ghi bàn!
Jonas Oehmichen đã kiến tạo cho bàn thắng.
[player1] đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Christoph Daferner ghi bàn!
Kofi Amoako rời sân và được thay thế bởi Lukas Boeder.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Philipp Foerster đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lilian Egloff đã ghi bàn!
David Herold đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Marcel Beifus đã ghi bàn!
Sascha Risch đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Nils Froeling đã ghi bàn!
Dresden được trao một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Dresden được trao ném bi ở phần sân nhà.
Phạt góc được trao cho Karlsruhe.
Ném bi cho Dresden ở phần sân nhà.
Ném bi cho Dresden tại sân Rudolf-Harbig.
Ném bi cho Karlsruhe gần khu vực phạt đền.
Dresden sẽ thực hiện một quả ném biên trong khu vực của Karlsruhe.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Dynamo Dresden vs Karlsruher SC
Dynamo Dresden (4-2-3-1): Tim Schreiber (1), Konrad Faber (2), Claudio Kammerknecht (15), Julian Andreas Pauli (13), Sascha Risch (28), Aljaz Casar (17), Kofi Amoako (6), Jonas Oehmichen (25), Niklas Hauptmann (27), Nils Froling (16), Christoph Daferner (33)
Karlsruher SC (5-3-2): Hans Christian Bernat (1), Rafael Pinto Pedrosa (36), Nicolai Rapp (6), Christoph Kobald (22), Marcel Beifus (4), David Herold (20), Lilian Egloff (25), Dženis Burnić (7), Marvin Wanitzek (10), Philipp Forster (11), Fabian Schleusener (24)
| Thay người | |||
| 46’ | Kofi Amoako Lukas Boeder | 76’ | Philipp Foerster Andreas Muller |
| 68’ | Christoph Daferner Dominik Kother | 84’ | Lilian Egloff Roko Simic |
| 68’ | Jonas Oehmichen Jakob Lemmer | 89’ | Fabian Schleusener Mateo Kritzer |
| 74’ | Nils Froeling Stefan Kutschke | ||
| 79’ | Sascha Risch Jan-Hendrik Marx | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lennart Grill | Robin Himmelmann | ||
Lukas Boeder | Paul Scholl | ||
Jan-Hendrik Marx | Andreas Muller | ||
Lars Bunning | Leon Opitz | ||
Tony Menzel | Mateo Kritzer | ||
Dominik Kother | Roko Simic | ||
Luca Herrmann | Shio Fukuda | ||
Stefan Kutschke | Robert Geller | ||
Jakob Lemmer | |||
Jan-Hendrik Marx | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dynamo Dresden
Thành tích gần đây Karlsruher SC
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 14 | 10 | 1 | 3 | 10 | 31 | T B T H T |
| 2 | | 14 | 9 | 2 | 3 | 7 | 29 | T T T B B |
| 3 | | 14 | 8 | 3 | 3 | 9 | 27 | T H B T T |
| 4 | | 13 | 8 | 2 | 3 | 14 | 26 | T B H B T |
| 5 | | 13 | 7 | 4 | 2 | 10 | 25 | H B H T T |
| 6 | | 13 | 7 | 2 | 4 | 9 | 23 | T H H B T |
| 7 | | 13 | 7 | 2 | 4 | 6 | 23 | B T T T T |
| 8 | | 14 | 6 | 3 | 5 | -3 | 21 | T T B B B |
| 9 | | 13 | 5 | 3 | 5 | -1 | 18 | H H T T T |
| 10 | | 13 | 5 | 2 | 6 | 5 | 17 | B T H T B |
| 11 | | 13 | 4 | 3 | 6 | -2 | 15 | H H B T B |
| 12 | 13 | 4 | 3 | 6 | -4 | 15 | H B T B H | |
| 13 | | 13 | 4 | 2 | 7 | -9 | 14 | B B H B T |
| 14 | | 13 | 4 | 1 | 8 | -3 | 13 | T H T T B |
| 15 | | 13 | 4 | 1 | 8 | -14 | 13 | B B B T B |
| 16 | | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | H B B B T |
| 17 | | 13 | 3 | 1 | 9 | -13 | 10 | T B B B B |
| 18 | | 13 | 2 | 1 | 10 | -14 | 7 | H T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại