Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Christoph Daferner
44 - Dominik Kother (Kiến tạo: Christoph Daferner)
45+1' - Jakob Lemmer (Thay: Christoph Daferner)
59 - Aljaz Casar (Thay: Kofi Amoako)
59 - Tony Menzel (Thay: Niklas Hauptmann)
71 - Konrad Faber (Thay: Jan Hendrik Marx)
71 - Aljaz Casar
81 - Jonas Oehmichen (Thay: Dominik Kother)
81 - Tony Menzel
90+3'
- Rafael Lubach (Kiến tạo: Artem Stepanov)
1 - Tim Janisch (Kiến tạo: Julian Justvan)
51 - Rafael Lubach
73 - Adam Markhiev
73 - Tim Drexler (Thay: Tim Janisch)
74 - Adriano Grimaldi (Thay: Artem Stepanov)
74 - Pape Demba Diop (Thay: Mohamed Ali Zoma)
74 - Finn Becker
84 - Ondrej Karafiat (Thay: Julian Justvan)
87 - Piet Scobel (Thay: Rafael Lubach)
87 - Adam Markhiev
90+5'
Thống kê trận đấu Dynamo Dresden vs 1. FC Nuremberg
Diễn biến Dynamo Dresden vs 1. FC Nuremberg
Tất cả (30)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Adam Markhiev.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Tony Menzel.
Rafael Lubach rời sân và được thay thế bởi Piet Scobel.
Julian Justvan rời sân và được thay thế bởi Ondrej Karafiat.
Thẻ vàng cho Finn Becker.
Dominik Kother rời sân và được thay thế bởi Jonas Oehmichen.
Thẻ vàng cho Aljaz Casar.
Mohamed Ali Zoma rời sân và được thay thế bởi Pape Demba Diop.
Artem Stepanov rời sân và được thay thế bởi Adriano Grimaldi.
Tim Janisch rời sân và được thay thế bởi Tim Drexler.
Thẻ vàng cho Adam Markhiev.
Thẻ vàng cho Rafael Lubach.
Jan Hendrik Marx rời sân và được thay thế bởi Konrad Faber.
Niklas Hauptmann rời sân và được thay thế bởi Tony Menzel.
Kofi Amoako rời sân và được thay thế bởi Aljaz Casar.
Christoph Daferner rời sân và được thay thế bởi Jakob Lemmer.
Julian Justvan đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tim Janisch đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Christoph Daferner đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Jan Hendrik Marx đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Dominik Kother đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Christoph Daferner.
Artem Stepanov đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Rafael Lubach ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Dynamo Dresden vs 1. FC Nuremberg
Dynamo Dresden (4-4-1-1): Lennart Grill (22), Jan-Hendrik Marx (26), Lukas Boeder (29), Lars Bunning (23), Alexander Rossipal (19), Nils Froling (16), Niklas Hauptmann (27), Kofi Amoako (6), Dominik Kother (11), Vincent Vermeij (9), Christoph Daferner (33)
1. FC Nuremberg (4-1-4-1): Jan-Marc Reichert (1), Tim Janisch (32), Robin Knoche (31), Fabio Gruber (4), Berkay Yilmaz (21), Adam Markhiev (6), Julian Justvan (10), Finn Becker (25), Rafael Lubach (18), Mohamed Ali Zoma (23), Artem Stepanov (11)
| Thay người | |||
| 59’ | Kofi Amoako Aljaz Casar | 74’ | Tim Janisch Tim Drexler |
| 59’ | Christoph Daferner Jakob Lemmer | 74’ | Mohamed Ali Zoma Pape Diop |
| 71’ | Jan Hendrik Marx Konrad Faber | 74’ | Artem Stepanov Adriano Grimaldi |
| 71’ | Niklas Hauptmann Tony Menzel | 87’ | Julian Justvan Ondrej Karafiat |
| 81’ | Dominik Kother Jonas Oehmichen | 87’ | Rafael Lubach Piet Scobel |
| Cầu thủ dự bị | |||
Daniel Mesenhöler | Christian Mathenia | ||
Konrad Faber | Tim Drexler | ||
Claudio Kammerknecht | Ondrej Karafiat | ||
Aljaz Casar | Eric Porstner | ||
Luca Herrmann | Tom Baack | ||
Tony Menzel | Pape Diop | ||
Jonas Oehmichen | Adriano Grimaldi | ||
Jakob Lemmer | Piet Scobel | ||
Friedrich Muller | Semir Telalovic | ||
Nhận định Dynamo Dresden vs 1. FC Nuremberg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dynamo Dresden
Thành tích gần đây 1. FC Nuremberg
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 14 | 10 | 1 | 3 | 10 | 31 | T B T H T |
| 2 | | 14 | 9 | 2 | 3 | 7 | 29 | T T T B B |
| 3 | | 14 | 8 | 3 | 3 | 9 | 27 | T H B T T |
| 4 | | 13 | 8 | 2 | 3 | 14 | 26 | T B H B T |
| 5 | | 13 | 7 | 4 | 2 | 10 | 25 | H B H T T |
| 6 | | 13 | 7 | 2 | 4 | 9 | 23 | T H H B T |
| 7 | | 13 | 7 | 2 | 4 | 6 | 23 | B T T T T |
| 8 | | 14 | 6 | 3 | 5 | -3 | 21 | T T B B B |
| 9 | | 13 | 5 | 3 | 5 | -1 | 18 | H H T T T |
| 10 | | 13 | 5 | 2 | 6 | 5 | 17 | B T H T B |
| 11 | | 13 | 4 | 3 | 6 | -2 | 15 | H H B T B |
| 12 | 13 | 4 | 3 | 6 | -4 | 15 | H B T B H | |
| 13 | | 13 | 4 | 2 | 7 | -9 | 14 | B B H B T |
| 14 | | 13 | 4 | 1 | 8 | -3 | 13 | T H T T B |
| 15 | | 13 | 4 | 1 | 8 | -14 | 13 | B B B T B |
| 16 | | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | H B B B T |
| 17 | | 13 | 3 | 1 | 9 | -13 | 10 | T B B B B |
| 18 | | 13 | 2 | 1 | 10 | -14 | 7 | H T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại