Rayan Bamba rời sân và được thay thế bởi Faitout Maouassa.
- Aristide Zossou (Kiến tạo: Anto Sekongo)
6 - Alex Daho (Thay: Aristide Zossou)
46 - Massock, Thena
49 - Thena Massock
49 - Allan Linguet
52 - Alec Georgen (Thay: Allan Linguet)
62 - Inigo Eguaras (Thay: Thena Massock)
62 - Aboubakary Kante (Thay: Anto Sekongo)
74 - Pape Diong (Thay: Felipe Abner)
86
- Walid Bouabdeli (Kiến tạo: Brandon Bokangu)
10 - Experience, Martin
23 - Martin Experience
23 - Bouriaud, Teddy
45+1' - Brandon Bokangu
54 - Maxence Carlier
70 - Jimmy Evans (Thay: Zakaria Fdaouch)
76 - Oumar Sidibe (Thay: Brandon Bokangu)
76 - Cazim Suljic (Thay: Teddy Bouriaud)
81 - Faitout Maouassa (Thay: Rayan Bamba)
89
Thống kê trận đấu Dunkerque vs Nancy
Diễn biến Dunkerque vs Nancy
Tất cả (31)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Felipe Abner rời sân và được thay thế bởi Pape Diong.
Teddy Bouriaud rời sân và được thay thế bởi Cazim Suljic.
Brandon Bokangu rời sân và được thay thế bởi Oumar Sidibe.
Zakaria Fdaouch rời sân và được thay thế bởi Jimmy Evans.
Anto Sekongo rời sân và được thay thế bởi Aboubakary Kante.
Thẻ vàng cho Maxence Carlier.
Thena Massock rời sân và được thay thế bởi Inigo Eguaras.
Allan Linguet rời sân và được thay thế bởi Alec Georgen.
V À A A O O O - Brandon Bokangu đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Allan Linguet.
Thẻ vàng cho Thena Massock.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Aristide Zossou rời sân và được thay thế bởi Alex Daho.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
[player1] đã kiến tạo cho bàn thắng.
Teddy Bouriaud đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nicolas Saint-Ruf đã ghi bàn!
Teddy Bouriaud đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nicolas Saint-Ruf đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Martin Experience.
Brandon Bokangu đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Walid Bouabdeli đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Anto Sekongo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Aristide Zossou đã ghi bàn!
Anto Sekongo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Aristide Zossou đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Dunkerque vs Nancy
Dunkerque (4-1-4-1): Marcos Lavin Rodriguez (1), Allan Linguet (27), Vincent Sasso (23), Geoffrey Kondo (21), Felipe Abner (30), Thena Massock (87), Gessime Yassine (80), Anto Sekongo (8), Enzo Bardeli (20), Aristide Zossou (77), Kay Tejan (9)
Nancy (3-4-2-1): Enzo Basilio (1), Adrien Julloux (12), Nicolas Saint-Ruf (14), Nehemiah Fernandez (4), Rayan Bamba (23), Maxence Carlier (17), Teddy Bouriaud (6), Martin Experience (19), Walid Bouabdeli (8), Zakaria Fdaouch (7), Brandon Bokangu (20)
Thay người | |||
46’ | Aristide Zossou Alex Daho | 76’ | Zakaria Fdaouch Jimmy Evans |
62’ | Allan Linguet Alec Georgen | 76’ | Brandon Bokangu Oumar Sidibe |
62’ | Thena Massock Eguaras | 81’ | Teddy Bouriaud Cazim Suljic |
74’ | Anto Sekongo Aboubakary Kante | 89’ | Rayan Bamba Faitout Maouassa |
86’ | Felipe Abner Pape Diong |
Cầu thủ dự bị | |||
Mathys Niflore | Yannis Nahounou | ||
Alec Georgen | Jimmy Evans | ||
Alex Daho | Cazim Suljic | ||
Eguaras | Faitout Maouassa | ||
Pape Diong | Patrick Ouotro | ||
Marco Essimi | Oumar Sidibe | ||
Aboubakary Kante |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dunkerque
Thành tích gần đây Nancy
Bảng xếp hạng Ligue 2
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 4 | 2 | 2 | 0 | 4 | 8 | T H T H |
2 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | H T T H | |
3 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | H T T |
4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | H B T T | |
5 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | T H T B |
6 | | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 6 | H H T H |
7 | | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | H T B H |
8 | | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | H H B T |
9 | | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | H T B H |
10 | | 4 | 1 | 2 | 1 | -3 | 5 | H B H T |
11 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | H B T | |
12 | | 4 | 0 | 4 | 0 | 0 | 4 | H H H H |
13 | | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H T B |
14 | | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B H T B |
15 | | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
16 | | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B |
17 | | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | H B B |
18 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
19 | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại