Thẻ vàng cho Khalil Fayad.
Opa Sangante 30 | |
Pape Diong (Thay: Inigo Eguaras) 46 | |
Aboubakary Kante 60 | |
Geoffrey Kondo (Thay: Felipe Abner) 66 | |
Alexandre Mendy 71 | |
Marco Essimi (Thay: Aristide Zossou) 75 | |
Alexandre Mendy (Kiến tạo: Victor Orakpo) 82 | |
Ayanda Sishuba (Thay: Alexandre Mendy) 85 | |
Khalil Fayad (Thay: Teji Savanier) 85 | |
Zaid Seha (Thay: Alex Daho) 86 | |
Junior Ndiaye (Thay: Victor Orakpo) 90 | |
Khalil Fayad 90+1' |
Thống kê trận đấu Dunkerque vs Montpellier


Diễn biến Dunkerque vs Montpellier
Victor Orakpo rời sân và được thay thế bởi Junior Ndiaye.
Alex Daho rời sân và được thay thế bởi Zaid Seha.
Teji Savanier rời sân và được thay thế bởi Khalil Fayad.
Alexandre Mendy rời sân và được thay thế bởi Ayanda Sishuba.
Victor Orakpo đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alexandre Mendy đã ghi bàn!
Aristide Zossou rời sân và được thay thế bởi Marco Essimi.
Thẻ vàng cho Alexandre Mendy.
Felipe Abner rời sân và được thay thế bởi Geoffrey Kondo.
Thẻ vàng cho Aboubakary Kante.
Inigo Eguaras rời sân và được thay thế bởi Pape Diong.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Opa Sangante.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Dunkerque vs Montpellier
Dunkerque (4-1-4-1): Mathys Niflore (60), Alec Georgen (2), Opa Sangante (26), Vincent Sasso (23), Felipe Abner (30), Eguaras (16), Alex Daho (11), Anto Sekongo (8), Enzo Bardeli (20), Aristide Zossou (77), Aboubakary Kante (19)
Montpellier (4-2-2-2): Simon Ngapandouetnbu (31), Enzo Tchato (29), Becir Omeragic (27), Julien Laporte (15), Lucas Mincarelli (21), Theo Chennahi (44), Everson Junior (77), Nicolas Pays (18), Victor Orakpo (14), Teji Savanier (11), Alexandre Mendy (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Inigo Eguaras Pape Diong | 85’ | Teji Savanier Khalil Fayad |
| 66’ | Felipe Abner Geoffrey Kondo | 85’ | Alexandre Mendy Ayanda Sishuba |
| 75’ | Aristide Zossou Marco Essimi | 90’ | Victor Orakpo Junior Ndiaye |
| 86’ | Alex Daho Zaid Seha | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Sebastien Tou | Mathieu Michel | ||
Pape Diong | Christopher Jullien | ||
Malick Diop | Khalil Fayad | ||
Allan Linguet | Ayanda Sishuba | ||
Marco Essimi | Junior Ndiaye | ||
Zaid Seha | Naoufel El Hannach | ||
Geoffrey Kondo | Yanis Ali Issoufou | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dunkerque
Thành tích gần đây Montpellier
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 9 | 4 | 2 | 13 | 31 | H T H B T | |
| 2 | 15 | 9 | 2 | 4 | 11 | 29 | B T B T T | |
| 3 | 15 | 8 | 4 | 3 | 6 | 28 | T B T H H | |
| 4 | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | H T B T T | |
| 5 | 15 | 7 | 3 | 5 | 3 | 24 | T H T T B | |
| 6 | 15 | 6 | 6 | 3 | 3 | 24 | T H T H T | |
| 7 | 15 | 6 | 5 | 4 | -1 | 23 | B H T H T | |
| 8 | 15 | 6 | 5 | 4 | -2 | 23 | B B H H B | |
| 9 | 15 | 5 | 6 | 4 | 8 | 21 | T T T H H | |
| 10 | 15 | 5 | 4 | 6 | 1 | 19 | T B H B T | |
| 11 | 15 | 4 | 6 | 5 | -4 | 18 | T H B T H | |
| 12 | 15 | 4 | 5 | 6 | -3 | 17 | B H T T B | |
| 13 | 15 | 4 | 5 | 6 | -6 | 17 | B T B B H | |
| 14 | 15 | 3 | 6 | 6 | -4 | 15 | H B T B T | |
| 15 | 15 | 4 | 3 | 8 | -5 | 15 | T B B B B | |
| 16 | 15 | 4 | 3 | 8 | -7 | 15 | B T B B B | |
| 17 | 15 | 4 | 3 | 8 | -7 | 15 | B B H H T | |
| 18 | 15 | 1 | 4 | 10 | -14 | 7 | B T B B B | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch