Elisha Owusu rời sân và được thay thế bởi Assane Diousse.
- Gessime Yassine (Kiến tạo: Opa Sangante)
20 - Rayan Ghrieb (Thay: Aiman Maurer)
61 - Luis Castro
65 - Tidiane Keita (Thay: Jean-Philippe Gbamin)
72 - Francois Mughe (Thay: Gessime Yassine)
72 - Samy Baghdadi (Thay: Gaetan Courtet)
80 - Alioune Ba (Thay: Opa Sangante)
81
- Ado Onaiwu
11 - Ado Onaiwu (Thay: Florian Aye)
11 - Lassine Sinayoko
57 - (og) Gaetan Courtet
61 - Rayan Raveloson (Kiến tạo: Lassine Sinayoko)
71 - Issa Soumare (Thay: Ado Onaiwu)
87 - Assane Diousse
90 - Assane Diousse (Thay: Elisha Owusu)
90
Thống kê trận đấu Dunkerque vs Auxerre
Diễn biến Dunkerque vs Auxerre
Tất cả (27)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Ado Onaiwu rời sân và được thay thế bởi Issa Soumare.
Opa Sangante rời sân và được thay thế bởi Alioune Ba.
Gaetan Courtet rời sân và được thay thế bởi Samy Baghdadi.
Gaetan Courtet rời sân và được thay thế bởi Samy Baghdadi.
Gessime Yassine rời sân và được thay thế bởi Francois Mughe.
Jean-Philippe Gbamin rời sân và được thay thế bởi Tidiane Keita.
Jean-Philippe Gbamin rời sân và được thay thế bởi Tidiane Keita.
Gessime Yassine rời sân và được thay thế bởi Francois Mughe.
Lassine Sinayoko đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A A L - Rayan Raveloson đã trúng mục tiêu!
Thẻ vàng dành cho Luis Castro.
BÀN THẮNG RIÊNG - Gaetan Courtet đưa bóng vào lưới!
BÀN THẮNG RIÊNG - Gaetan Courtet đưa bóng vào lưới!
Aiman Maurer rời sân và được thay thế bởi Rayan Ghrieb.
Aiman Maurer sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Gaetan Perrin đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A A L - Lassine Sinayoko đã trúng mục tiêu!
G O O O A A A L - Lassine Sinayoko đã trúng mục tiêu!
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
Opa Sangante đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A A L - Gessime Yassine đã trúng mục tiêu!
Opa Sangante đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A A L - Gessime Yassine đã trúng mục tiêu!
Florian Aye rời sân và được thay thế bởi Ado Onaiwu.
Đội hình xuất phát Dunkerque vs Auxerre
Dunkerque (4-2-3-1): Mohamed Kone (30), Benjaloud Youssouf (19), Opa Sangante (26), Bram Lagae (23), Yohan Bilingi (7), Julien Anziani (10), Jean-Philippe Gbamin (25), Gessime Yassine (80), Enzo Bardeli (20), Aiman Maurer (92), Gaetan Courtet (18)
Auxerre (4-2-3-1): Donovan Leon (16), Paul Joly (26), Jubal (4), Saad Agouzoul (6), Gideon Mensah (14), Rayan Raveloson (97), Elisha Owusu (42), Lassine Sinayoko (17), Gauthier Hein (7), Gaetan Perrin (10), Florian Aye (19)
| Thay người | |||
| 61’ | Aiman Maurer Rayan Ghrieb | 11’ | Issa Soumare Ado Onaiwu |
| 72’ | Gessime Yassine Francois-Regis Mughe | 87’ | Ado Onaiwu Issa Soumare |
| 72’ | Jean-Philippe Gbamin Tidiane Keita | 90’ | Elisha Owusu Assane Diousse |
| 80’ | Gaetan Courtet Samy Baghdadi | ||
| 81’ | Opa Sangante Alioune Ba | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Arnaud Balijon | Theo De Percin | ||
Samy Baghdadi | Colin Dagba | ||
Francois-Regis Mughe | Theo Pellenard | ||
Rayan Ghrieb | Clement Akpa | ||
Nehemiah Fernandez | Assane Diousse | ||
Tidiane Keita | Ado Onaiwu | ||
Alioune Ba | Issa Soumare | ||
Nhận định Dunkerque vs Auxerre
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dunkerque
Thành tích gần đây Auxerre
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 22 | 12 | 5 | 5 | 12 | 41 | T T B B B |
| 2 | | 22 | 11 | 6 | 5 | 14 | 39 | T B T T H |
| 3 | 22 | 10 | 9 | 3 | 8 | 39 | H H T T H | |
| 4 | | 22 | 11 | 4 | 7 | 10 | 37 | H T B B T |
| 5 | 22 | 10 | 7 | 5 | 8 | 37 | B T H H B | |
| 6 | | 22 | 9 | 7 | 6 | 12 | 34 | T T B B H |
| 7 | | 22 | 9 | 7 | 6 | 0 | 34 | H B H T T |
| 8 | | 22 | 9 | 6 | 7 | 0 | 33 | T T T B H |
| 9 | | 22 | 9 | 5 | 8 | 6 | 32 | B T T T H |
| 10 | | 22 | 9 | 4 | 9 | 2 | 31 | B B T T B |
| 11 | | 22 | 7 | 9 | 6 | -2 | 30 | H H T H T |
| 12 | | 22 | 6 | 8 | 8 | -5 | 26 | B B H T H |
| 13 | 22 | 7 | 4 | 11 | -10 | 25 | T B B H T | |
| 14 | 22 | 6 | 5 | 11 | -10 | 23 | B T H T B | |
| 15 | | 21 | 5 | 7 | 9 | -5 | 22 | B T B B B |
| 16 | | 21 | 5 | 4 | 12 | -9 | 19 | T B B H B |
| 17 | | 22 | 3 | 8 | 11 | -15 | 17 | B B H B H |
| 18 | | 22 | 3 | 7 | 12 | -16 | 16 | T T B H H |
| 19 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại