Thứ Sáu, 29/08/2025
(Pen) Lawrence Shankland
19
Ivan Dolcek
22
Harry Milne
31
Ivan Dolcek (Kiến tạo: Panutche Camara)
41
Krisztian Keresztes
43
Michael Steinwender (Thay: Frankie Kent)
46
Alexandros Kiziridis (Thay: Alan Forrest)
46
Panutche Camara
50
Stuart Findlay (Kiến tạo: Harry Milne)
58
Sabah Kerjota (Thay: Blair Spittal)
63
Amar Fatah (Thay: Zachary Sapsford)
66
Kai Fotheringham (Thay: Panutche Camara)
66
Stephen Kingsley (Thay: Harry Milne)
77
Claudio Braga
83
James Wilson (Thay: Claudio Braga)
84
Vicko Sevelj
86
Alexandros Kiziridis
90+2'
Stuart Findlay (Kiến tạo: Alexandros Kiziridis)
90+4'
Stuart Findlay
90+4'

Thống kê trận đấu Dundee United vs Hearts

số liệu thống kê
Dundee United
Dundee United
Hearts
Hearts
27 Kiểm soát bóng 73
14 Phạm lỗi 11
26 Ném biên 27
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 9
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 8
3 Sút không trúng đích 4
5 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 3
10 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Dundee United vs Hearts

Tất cả (27)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+4' Thẻ vàng cho Stuart Findlay.

Thẻ vàng cho Stuart Findlay.

90+4'

Alexandros Kiziridis đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' V À A A O O O - Stuart Findlay đã ghi bàn!

V À A A O O O - Stuart Findlay đã ghi bàn!

90+2' Thẻ vàng cho Alexandros Kiziridis.

Thẻ vàng cho Alexandros Kiziridis.

86' Thẻ vàng cho Vicko Sevelj.

Thẻ vàng cho Vicko Sevelj.

84'

Claudio Braga rời sân và được thay thế bởi James Wilson.

83' Thẻ vàng cho Claudio Braga.

Thẻ vàng cho Claudio Braga.

77'

Harry Milne rời sân và được thay thế bởi Stephen Kingsley.

66'

Panutche Camara rời sân và được thay thế bởi Kai Fotheringham.

66'

Zachary Sapsford rời sân và được thay thế bởi Amar Fatah.

63'

Blair Spittal rời sân và được thay thế bởi Sabah Kerjota.

58'

Harry Milne đã kiến tạo cho bàn thắng.

58' V À A A O O O - Stuart Findlay đã ghi bàn!

V À A A O O O - Stuart Findlay đã ghi bàn!

50' Thẻ vàng cho Panutche Camara.

Thẻ vàng cho Panutche Camara.

46'

Alan Forrest rời sân và được thay thế bởi Alexandros Kiziridis.

46'

Frankie Kent rời sân và được thay thế bởi Michael Steinwender.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43' Thẻ vàng cho Krisztian Keresztes.

Thẻ vàng cho Krisztian Keresztes.

41'

Panutche Camara đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Dundee United vs Hearts

Dundee United (3-5-2): Yevhenii Kucherenko (1), Iurie Iovu (4), Bert Esselink (3), Krisztian Keresztes (23), Miller Thomson (29), Vicko Sevelj (5), Panutche Camará (8), Craig Sibbald (14), Ivan Dolcek (19), Owen Stirton (34), Zachary Sapsford (9)

Hearts (3-5-2): Zander Clark (28), Frankie Kent (2), Craig Halkett (4), Stuart Findlay (19), Alan Forrest (17), Oisin McEntee (31), Cameron Devlin (14), Blair Spittal (16), Harry Milne (18), Lawrence Shankland (9), Claudio Braga (10)

Dundee United
Dundee United
3-5-2
1
Yevhenii Kucherenko
4
Iurie Iovu
3
Bert Esselink
23
Krisztian Keresztes
29
Miller Thomson
5
Vicko Sevelj
8
Panutche Camará
14
Craig Sibbald
19
Ivan Dolcek
34
Owen Stirton
9
Zachary Sapsford
10
Claudio Braga
9
Lawrence Shankland
18
Harry Milne
16
Blair Spittal
14
Cameron Devlin
31
Oisin McEntee
17
Alan Forrest
19
Stuart Findlay
4
Craig Halkett
2
Frankie Kent
28
Zander Clark
Hearts
Hearts
3-5-2
Thay người
66’
Zachary Sapsford
Amar Fatah
46’
Frankie Kent
Michael Steinwender
66’
Panutche Camara
Kai Fotheringham
46’
Alan Forrest
Alexandros Kyziridis
63’
Blair Spittal
Sabah Kerjota
77’
Harry Milne
Stephen Kingsley
84’
Claudio Braga
James Wilson
Cầu thủ dự bị
Dave Richards
Ryan Fulton
Ruairidh Adams
Stephen Kingsley
Amar Fatah
Elton Kabangu
Kai Fotheringham
Pierre Landry Kabore
Lewis O'Donnell
Michael Steinwender
Calvin Beattie
James Wilson
Harry Welsh
Tomas Magnusson
Samuel Harding
Sabah Kerjota
Scott Constable
Alexandros Kyziridis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
28/08 - 2021
06/11 - 2021
05/03 - 2022
14/08 - 2022
24/12 - 2022
04/02 - 2023
01/09 - 2024
05/01 - 2025
06/04 - 2025
10/08 - 2025

Thành tích gần đây Dundee United

Scotland League Cup
17/08 - 2025
Europa Conference League
15/08 - 2025
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
VĐQG Scotland
10/08 - 2025
Europa Conference League
08/08 - 2025
VĐQG Scotland
03/08 - 2025
Europa Conference League
01/08 - 2025
25/07 - 2025
Giao hữu

Thành tích gần đây Hearts

VĐQG Scotland
23/08 - 2025
Scotland League Cup
16/08 - 2025
VĐQG Scotland
10/08 - 2025
05/08 - 2025
H1: 1-0
Giao hữu
26/07 - 2025
Scotland League Cup
24/07 - 2025
19/07 - 2025
16/07 - 2025
12/07 - 2025
Giao hữu
04/07 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CelticCeltic330069T T T
2HeartsHearts321037T T H
3HibernianHibernian211014T H
4LivingstonLivingston3111-14H T B
5KilmarnockKilmarnock303003H H H
6MotherwellMotherwell303003H H H
7RangersRangers303003H H H
8Dundee FCDundee FC3021-12B H H
9St. MirrenSt. Mirren3021-12B H H
10Dundee UnitedDundee United2011-11H B
11FalkirkFalkirk2011-21H B
12AberdeenAberdeen2002-40B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow