Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
![]() (Pen) Lawrence Shankland 19 | |
![]() Ivan Dolcek 22 | |
![]() Harry Milne 31 | |
![]() Ivan Dolcek (Kiến tạo: Panutche Camara) 41 | |
![]() Krisztian Keresztes 43 | |
![]() Michael Steinwender (Thay: Frankie Kent) 46 | |
![]() Alexandros Kiziridis (Thay: Alan Forrest) 46 | |
![]() Panutche Camara 50 | |
![]() Stuart Findlay (Kiến tạo: Harry Milne) 58 | |
![]() Sabah Kerjota (Thay: Blair Spittal) 63 | |
![]() Amar Fatah (Thay: Zachary Sapsford) 66 | |
![]() Kai Fotheringham (Thay: Panutche Camara) 66 | |
![]() Stephen Kingsley (Thay: Harry Milne) 77 | |
![]() Claudio Braga 83 | |
![]() James Wilson (Thay: Claudio Braga) 84 | |
![]() Vicko Sevelj 86 | |
![]() Alexandros Kiziridis 90+2' | |
![]() Stuart Findlay (Kiến tạo: Alexandros Kiziridis) 90+4' | |
![]() Stuart Findlay 90+4' |
Thống kê trận đấu Dundee United vs Hearts


Diễn biến Dundee United vs Hearts

Thẻ vàng cho Stuart Findlay.
Alexandros Kiziridis đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Stuart Findlay đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Alexandros Kiziridis.

Thẻ vàng cho Vicko Sevelj.
Claudio Braga rời sân và được thay thế bởi James Wilson.

Thẻ vàng cho Claudio Braga.
Harry Milne rời sân và được thay thế bởi Stephen Kingsley.
Panutche Camara rời sân và được thay thế bởi Kai Fotheringham.
Zachary Sapsford rời sân và được thay thế bởi Amar Fatah.
Blair Spittal rời sân và được thay thế bởi Sabah Kerjota.
Harry Milne đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Stuart Findlay đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Panutche Camara.
Alan Forrest rời sân và được thay thế bởi Alexandros Kiziridis.
Frankie Kent rời sân và được thay thế bởi Michael Steinwender.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Krisztian Keresztes.
Panutche Camara đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Dundee United vs Hearts
Dundee United (3-5-2): Yevhenii Kucherenko (1), Iurie Iovu (4), Bert Esselink (3), Krisztian Keresztes (23), Miller Thomson (29), Vicko Sevelj (5), Panutche Camará (8), Craig Sibbald (14), Ivan Dolcek (19), Owen Stirton (34), Zachary Sapsford (9)
Hearts (3-5-2): Zander Clark (28), Frankie Kent (2), Craig Halkett (4), Stuart Findlay (19), Alan Forrest (17), Oisin McEntee (31), Cameron Devlin (14), Blair Spittal (16), Harry Milne (18), Lawrence Shankland (9), Claudio Braga (10)


Thay người | |||
66’ | Zachary Sapsford Amar Fatah | 46’ | Frankie Kent Michael Steinwender |
66’ | Panutche Camara Kai Fotheringham | 46’ | Alan Forrest Alexandros Kyziridis |
63’ | Blair Spittal Sabah Kerjota | ||
77’ | Harry Milne Stephen Kingsley | ||
84’ | Claudio Braga James Wilson |
Cầu thủ dự bị | |||
Dave Richards | Ryan Fulton | ||
Ruairidh Adams | Stephen Kingsley | ||
Amar Fatah | Elton Kabangu | ||
Kai Fotheringham | Pierre Landry Kabore | ||
Lewis O'Donnell | Michael Steinwender | ||
Calvin Beattie | James Wilson | ||
Harry Welsh | Tomas Magnusson | ||
Samuel Harding | Sabah Kerjota | ||
Scott Constable | Alexandros Kyziridis |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dundee United
Thành tích gần đây Hearts
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại