Thứ Hai, 09/03/2026

Trực tiếp kết quả Dundee FC vs Motherwell hôm nay 07-03-2026

Giải VĐQG Scotland - Th 7, 07/3

Kết thúc

Dundee FC

Dundee FC

2 : 1

Motherwell

Motherwell

Hiệp một: 1-0
T7, 22:00 07/03/2026
Vòng 25 - VĐQG Scotland
Scot Foam Stadium at Dens Park
 
Tony Yogane
32
Ibrahim Said
35
O. Priestman (Thay: L. Fadinger)
38
Oscar Priestman (Thay: Lukas Fadinger)
38
Eythor Martin Bjoergolfsson (Thay: Ibrahim Said)
46
Tom Sparrow (Thay: Stephen O'Donnell)
46
Luke Graham
48
Finlay Robertson (Thay: Joel Cotterill)
63
Joe Westley (Thay: Tony Yogane)
63
Ashley Hay (Thay: Simon Murray)
63
Regan Charles-Cook (Thay: Emmanuel Longelo)
67
Ethan Hamilton
70
Finlay Robertson
70
Callum Slattery
78
Ethan Hamilton
80
Finlay Robertson (Kiến tạo: Joe Westley)
84
Sam Nicholson (Thay: Oscar Priestman)
85
Bradley Halliday (Thay: Yan Dhanda)
90
Cameron Congreve
90+2'
Paul McGinn
90+2'

Thống kê trận đấu Dundee FC vs Motherwell

số liệu thống kê
Dundee FC
Dundee FC
Motherwell
Motherwell
33 Kiểm soát bóng 67
2 Sút trúng đích 9
7 Sút không trúng đích 6
3 Phạt góc 1
3 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 19
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
8 Thủ môn cản phá 0
16 Ném biên 18
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
12 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Dundee FC vs Motherwell

Tất cả (24)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Paul McGinn.

Thẻ vàng cho Paul McGinn.

90+2' Thẻ vàng cho Cameron Congreve.

Thẻ vàng cho Cameron Congreve.

90+1'

Yan Dhanda rời sân và được thay thế bởi Bradley Halliday.

85'

Oscar Priestman rời sân và được thay thế bởi Sam Nicholson.

84'

Joe Westley đã kiến tạo cho bàn thắng.

84' V À A A O O O - Finlay Robertson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Finlay Robertson đã ghi bàn!

80' Thẻ vàng cho Ethan Hamilton.

Thẻ vàng cho Ethan Hamilton.

78' V À A A O O O - Callum Slattery ghi bàn!

V À A A O O O - Callum Slattery ghi bàn!

70' Thẻ vàng cho Finlay Robertson.

Thẻ vàng cho Finlay Robertson.

70' Thẻ vàng cho Ethan Hamilton.

Thẻ vàng cho Ethan Hamilton.

67'

Emmanuel Longelo rời sân và được thay thế bởi Regan Charles-Cook.

63'

Simon Murray rời sân và được thay thế bởi Ashley Hay.

63'

Tony Yogane rời sân và được thay thế bởi Joe Westley.

63'

Joel Cotterill rời sân và được thay thế bởi Finlay Robertson.

48' Thẻ vàng cho Luke Graham.

Thẻ vàng cho Luke Graham.

46'

Stephen O'Donnell rời sân và được thay thế bởi Tom Sparrow.

46'

Ibrahim Said rời sân và được thay thế bởi Eythor Martin Bjoergolfsson.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38'

Lukas Fadinger rời sân và được thay thế bởi Oscar Priestman.

Đội hình xuất phát Dundee FC vs Motherwell

Dundee FC (4-2-3-1): Jon McCracken (1), Drey Wright (7), Ryan Astley (4), Luke Graham (22), Imari Samuels (12), Ethan Hamilton (48), Joel Cotterill (24), Cameron Congreve (20), Yan Dhanda (21), Tony Yogane (17), Simon Murray (15)

Motherwell (4-3-3): Calum Ward (13), Stephen O'Donnell (2), Paul McGinn (16), Stephen Welsh (57), Emmanuel Longelo (45), Lukas Fadinger (12), Lukas Fadinger (12), Elliot Watt (20), Callum Slattery (8), Ibrahim Said (90), Tawanda Maswanhise (18), Elijah Just (21)

Dundee FC
Dundee FC
4-2-3-1
1
Jon McCracken
7
Drey Wright
4
Ryan Astley
22
Luke Graham
12
Imari Samuels
48
Ethan Hamilton
24
Joel Cotterill
20
Cameron Congreve
21
Yan Dhanda
17
Tony Yogane
15
Simon Murray
21
Elijah Just
18
Tawanda Maswanhise
90
Ibrahim Said
8
Callum Slattery
20
Elliot Watt
12
Lukas Fadinger
12
Lukas Fadinger
45
Emmanuel Longelo
57
Stephen Welsh
16
Paul McGinn
2
Stephen O'Donnell
13
Calum Ward
Motherwell
Motherwell
4-3-3
Thay người
63’
Joel Cotterill
Finlay Robertson
38’
Sam Nicholson
Oscar Priestman
63’
Simon Murray
Ashley Hay
46’
Stephen O'Donnell
Tom Sparrow
63’
Tony Yogane
Joe Westley
46’
Ibrahim Said
Eythor Martin Vigerust Bjrgolfsson
90’
Yan Dhanda
Brad Halliday
67’
Emmanuel Longelo
Regan Charles-Cook
85’
Oscar Priestman
Sam Nicholson
Cầu thủ dự bị
Kieran O'Hara
Oscar Priestman
Paul Digby
Matty Connelly
Finlay Robertson
Liam Gordon
Ashley Hay
Jordan McGhee
Lewis Montsma
Tom Sparrow
Brad Halliday
Eythor Martin Vigerust Bjrgolfsson
Charlie Reilly
Sam Nicholson
Joe Westley
Oscar Priestman
Scott Wright
Luca Ross
Regan Charles-Cook

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
30/03 - 2013
18/10 - 2014
10/01 - 2015
03/10 - 2015
12/12 - 2015
30/01 - 2016
28/08 - 2021
27/11 - 2021
05/03 - 2022
05/08 - 2023
02/12 - 2023
06/04 - 2024
19/10 - 2024
05/12 - 2024
27/02 - 2025
13/09 - 2025
20/12 - 2025
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Dundee FC

VĐQG Scotland
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
12/02 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
08/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-0
VĐQG Scotland
31/01 - 2026
25/01 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
17/01 - 2026
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Motherwell

VĐQG Scotland
07/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
19/02 - 2026
VĐQG Scotland
15/02 - 2026
12/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
17/01 - 2026
17/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HeartsHearts2919642863B T B T T
2CelticCeltic2918472258T T B H T
3RangersRangers29151222657T H T H H
4MotherwellMotherwell29141142853H T T T B
5HibernianHibernian29121071346T B T T H
6FalkirkFalkirk2912611042T T B B T
7Dundee UnitedDundee United2971210-1033T H H B T
8Dundee FCDundee FC298714-1731B H T H T
9AberdeenAberdeen298516-1229B B H B B
10St. MirrenSt. Mirren295915-2224B B B H B
11KilmarnockKilmarnock294916-2821B T B H B
12LivingstonLivingston2911117-2814B B H H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow