Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Claudio Braga (Kiến tạo: Lawrence Shankland) 27 | |
Ryan Astley 27 | |
Craig Gordon (Thay: Claudio Braga) 45 | |
Alexander Schwolow 45+3' | |
Alexander Schwolow 45+5' | |
Michael Steinwender (Thay: Jordi Altena) 46 | |
Finlay Robertson 59 | |
Simon Murray (Thay: Finlay Robertson) 64 | |
Imari Samuels (Thay: Ryan Astley) 64 | |
Frankie Kent (Thay: Alexandros Kiziridis) 70 | |
Pierre Landry Kabore (Thay: Lawrence Shankland) 70 | |
Charlie Reilly (Thay: Callum Jones) 86 | |
Emile Acquah (Thay: Drey Wright) 90 |
Thống kê trận đấu Dundee FC vs Hearts


Diễn biến Dundee FC vs Hearts
Drey Wright rời sân và được thay thế bởi Emile Acquah.
Callum Jones rời sân và được thay thế bởi Charlie Reilly.
Callum Jones rời sân và được thay thế bởi Charlie Reilly.
Lawrence Shankland rời sân và được thay thế bởi Pierre Landry Kabore.
Alexandros Kiziridis rời sân và được thay thế bởi Frankie Kent.
Ryan Astley rời sân và được thay thế bởi Imari Samuels.
Finlay Robertson rời sân và được thay thế bởi Simon Murray.
Thẻ vàng cho Finlay Robertson.
Jordi Altena rời sân và được thay thế bởi Michael Steinwender.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Claudio Braga rời sân và được thay thế bởi Craig Gordon.
THẺ ĐỎ! - Alexander Schwolow nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội!
Lawrence Shankland đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Thẻ vàng cho Ryan Astley.
V À A A O O O - Claudio Braga đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Dundee FC vs Hearts
Dundee FC (4-1-4-1): Jon McCracken (1), Ryan Astley (4), Luke Graham (22), Billy Koumetio (5), Drey Wright (7), Ethan Hamilton (48), Cameron Congreve (20), Finlay Robertson (10), Callum Jones (28), Tony Yogane (17), Ashley Hay (11)
Hearts (4-2-3-1): Alexander Schwolow (25), Jordi Altena (23), Craig Halkett (4), Stuart Findlay (19), Jamie McCart (5), Beni Baningime (6), Cameron Devlin (14), Tomas Magnusson (22), Claudio Braga (10), Alexandros Kyziridis (89), Lawrence Shankland (9)


| Thay người | |||
| 64’ | Ryan Astley Imari Samuels | 45’ | Claudio Braga Craig Gordon |
| 64’ | Finlay Robertson Simon Murray | 46’ | Jordi Altena Michael Steinwender |
| 86’ | Callum Jones Charlie Reilly | 70’ | Alexandros Kiziridis Frankie Kent |
| 90’ | Drey Wright Emile Acquah | 70’ | Lawrence Shankland Pierre Landry Kabore |
| Cầu thủ dự bị | |||
Kieran O'Hara | Craig Gordon | ||
Ethan Ingram | Frankie Kent | ||
Clark Robertson | Elton Kabangu | ||
Paul Digby | Pierre Landry Kabore | ||
Emile Acquah | Michael Steinwender | ||
Imari Samuels | Blair Spittal | ||
Simon Murray | Alan Forrest | ||
Charlie Reilly | Islam Chesnokov | ||
Joe Bevan | Sabah Kerjota | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dundee FC
Thành tích gần đây Hearts
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 14 | 5 | 2 | 23 | 47 | T T B T T | |
| 2 | 22 | 12 | 8 | 2 | 17 | 44 | T T T T T | |
| 3 | 21 | 13 | 2 | 6 | 17 | 41 | T T B B T | |
| 4 | 22 | 9 | 10 | 3 | 14 | 37 | T B T T H | |
| 5 | 22 | 9 | 8 | 5 | 13 | 35 | H T T T H | |
| 6 | 21 | 8 | 6 | 7 | -4 | 30 | B T B T T | |
| 7 | 22 | 5 | 10 | 7 | -6 | 25 | H H T B B | |
| 8 | 22 | 7 | 4 | 11 | -8 | 25 | H B B B B | |
| 9 | 22 | 6 | 4 | 12 | -15 | 22 | B T T T B | |
| 10 | 20 | 4 | 6 | 10 | -12 | 18 | T H B B B | |
| 11 | 22 | 2 | 8 | 12 | -19 | 14 | B H B B H | |
| 12 | 21 | 1 | 7 | 13 | -20 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch