Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Marcel Cermak (Kiến tạo: Michal Kroupa) 14 | |
Pavel Juroska (Thay: Martin Koscelnik) 46 | |
Marek Havlik (Thay: Alan Marinelli) 46 | |
Jiri Hamza 62 | |
Jacques Fokam (Thay: Diego Velasquez) 63 | |
Tomas Jedlicka (Thay: Michal Kroupa) 63 | |
Marko Kvasina (Thay: Martin Svidersky) 72 | |
Milan Petrzela (Thay: Gigli Ndefe) 72 | |
Matej Zitny (Thay: Jakub Kadak) 80 | |
Stepan Sebrle (Thay: Michal Cernak) 80 | |
Michael Krmencik (Thay: Michal Travnik) 82 | |
Pavel Gaszczyk (Thay: Marcel Cermak) 87 | |
Dominik Hasek 90 |
Thống kê trận đấu Dukla Praha vs Slovacko


Diễn biến Dukla Praha vs Slovacko
Thẻ vàng cho Dominik Hasek.
Marcel Cermak rời sân và được thay thế bởi Pavel Gaszczyk.
Michal Travnik rời sân và được thay thế bởi Michael Krmencik.
Michal Cernak rời sân và được thay thế bởi Stepan Sebrle.
Jakub Kadak rời sân và được thay thế bởi Matej Zitny.
Gigli Ndefe rời sân và Milan Petrzela vào thay.
Martin Svidersky rời sân và Marko Kvasina vào thay.
Michal Kroupa rời sân và Tomas Jedlicka vào thay.
Diego Velasquez rời sân và Jacques Fokam vào thay.
Thẻ vàng cho Jiri Hamza.
Alan Marinelli rời sân và được thay thế bởi Marek Havlik.
Martin Koscelnik rời sân và được thay thế bởi Pavel Juroska.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Michal Kroupa đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marcel Cermak đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Dukla Praha vs Slovacko
Dukla Praha (4-5-1): Rihards Matrevics (1), Dominik Hasek (18), Jaroslav Svozil (23), Marios Pourzitidis (37), Zlatan Sehovic (3), Diego Velasquez (5), Michal Cernak (95), Samson Tijani (14), Marcel Cermak (19), Michal Kroupa (9), Jakub Kadak (26)
Slovacko (4-2-3-1): Jiri Borek (31), Patrik Blahut (15), Martin Koscelnik (7), Andrej Stojchevski (4), Gigli Ndefe (2), Vlastimil Danicek (28), Martin Šviderský (6), Alan Marinelli (9), Michal Travnik (10), Jiri Hamza (25), Zan Medved (55)


| Thay người | |||
| 63’ | Diego Velasquez Jacques Fokam | 46’ | Alan Marinelli Marek Havlik |
| 63’ | Michal Kroupa Tomas Jedlicka | 46’ | Martin Koscelnik Pavel Juroska |
| 80’ | Michal Cernak Stepan Sebrle | 72’ | Martin Svidersky Marko Kvasina |
| 80’ | Jakub Kadak Matej Zitny | 72’ | Gigli Ndefe Milan Petrzela |
| 87’ | Marcel Cermak Pavel Gaszczyk | 82’ | Michal Travnik Michael Krmencik |
| Cầu thủ dự bị | |||
Adam Jagrik | Milan Heca | ||
Jacques Fokam | Marek Havlik | ||
Pavel Gaszczyk | Tomas Frystak | ||
Roman Holis | Pavel Juroska | ||
Martin Ambler | Michael Krmencik | ||
Tomas Jedlicka | Marko Kvasina | ||
Stepan Sebrle | Jonathan Mulder | ||
Mouhamed Tidjane Traore | Milan Petrzela | ||
Matej Zitny | Petr Reinberk | ||
Daniel Tetour | |||
Filip Vasko | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dukla Praha
Thành tích gần đây Slovacko
Bảng xếp hạng VĐQG Séc
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 11 | 6 | 0 | 23 | 39 | H T T T T | |
| 2 | 16 | 10 | 4 | 2 | 13 | 34 | H T B H T | |
| 3 | 17 | 9 | 5 | 3 | 7 | 32 | T B T H B | |
| 4 | 17 | 9 | 1 | 7 | 1 | 28 | T T B T T | |
| 5 | 16 | 7 | 6 | 3 | 8 | 27 | H H T T H | |
| 6 | 16 | 7 | 5 | 4 | 13 | 26 | H B T T T | |
| 7 | 16 | 7 | 5 | 4 | 9 | 26 | T T T B H | |
| 8 | 17 | 7 | 5 | 5 | 5 | 26 | H T T B T | |
| 9 | 17 | 6 | 5 | 6 | -1 | 23 | H T B B B | |
| 10 | 16 | 5 | 4 | 7 | -5 | 19 | H B B T B | |
| 11 | 16 | 3 | 6 | 7 | -6 | 15 | H H B H T | |
| 12 | 17 | 3 | 4 | 10 | -10 | 13 | B B B B T | |
| 13 | 17 | 2 | 7 | 8 | -11 | 13 | T H B H B | |
| 14 | 16 | 3 | 4 | 9 | -15 | 13 | H B B T B | |
| 15 | 16 | 2 | 6 | 8 | -15 | 12 | T H H B B | |
| 16 | 17 | 2 | 5 | 10 | -16 | 11 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch