Chủ Nhật, 30/11/2025
Nick Woltemade (Kiến tạo: Joshua Kimmich)
18
Tomas Rigo (Thay: Matus Bero)
24
Serge Gnabry (Kiến tạo: Leon Goretzka)
29
Leroy Sane (Kiến tạo: Florian Wirtz)
36
Leroy Sane (Kiến tạo: Florian Wirtz)
41
Felix Nmecha (Thay: Aleksandar Pavlovic)
46
Lubomir Satka (Thay: Ondrej Duda)
46
Ivan Schranz (Thay: Norbert Gyomber)
46
Ridle Baku (Thay: Joshua Kimmich)
64
Malick Thiaw (Thay: Nico Schlotterbeck)
64
Ridle Baku (Kiến tạo: Serge Gnabry)
67
Tomas Bobcek (Thay: David Strelec)
67
Malick Thiaw
70
Jonathan Tah
70
Nathaniel Brown (Thay: David Raum)
72
Forzan Assan Ouedraogo (Thay: Florian Wirtz)
77
Forzan Assan Ouedraogo (Kiến tạo: Leroy Sane)
79
Peter Pekarik (Thay: David Duris)
82

Thống kê trận đấu Đức vs Slovakia

số liệu thống kê
Đức
Đức
Slovakia
Slovakia
67 Kiểm soát bóng 33
11 Phạm lỗi 3
10 Ném biên 9
0 Việt vị 0
27 Chuyền dài 6
8 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
10 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 2
5 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 4
2 Thủ môn cản phá 4
3 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Đức vs Slovakia

Tất cả (355)
90+1'

Số lượng khán giả hôm nay là 40.120.

90+1'

Đức giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+1'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Đức: 67%, Slovakia: 33%.

90'

Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Nathaniel Brown của Đức đá ngã Stanislav Lobotka.

90'

David Hancko giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Đức: 71%, Slovakia: 29%.

90'

Đức đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

89'

Phạt góc cho Đức.

89'

Slovakia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

88'

Đức đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

88'

Phạt góc cho Slovakia.

88'

Serge Gnabry thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không có đồng đội nào ở gần.

87'

Lubomir Satka giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

86'

Đức đang kiểm soát bóng.

86'

Slovakia thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

86'

Felix Nmecha thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

86'

Slovakia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

86'

Slovakia đang kiểm soát bóng.

86'

Adam Obert của Slovakia chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.

86'

Đội tuyển Đức đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Đức vs Slovakia

Đức (4-2-3-1): Oliver Baumann (1), Joshua Kimmich (6), Jonathan Tah (4), Nico Schlotterbeck (15), David Raum (22), Leon Goretzka (8), Aleksandar Pavlović (5), Leroy Sané (19), Serge Gnabry (20), Florian Wirtz (17), Nick Woltemade (11)

Slovakia (4-3-3): Martin Dúbravka (1), Norbert Gyömbér (6), Milan Škriniar (14), Adam Obert (4), Dávid Hancko (16), Matúš Bero (21), Stanislav Lobotka (22), Ondrej Duda (8), Dávid Ďuriš (20), David Strelec (15), Leo Sauer (7)

Đức
Đức
4-2-3-1
1
Oliver Baumann
6
Joshua Kimmich
4
Jonathan Tah
15
Nico Schlotterbeck
22
David Raum
8
Leon Goretzka
5
Aleksandar Pavlović
19
Leroy Sané
20
Serge Gnabry
17
Florian Wirtz
11
Nick Woltemade
7
Leo Sauer
15
David Strelec
20
Dávid Ďuriš
8
Ondrej Duda
22
Stanislav Lobotka
21
Matúš Bero
16
Dávid Hancko
4
Adam Obert
14
Milan Škriniar
6
Norbert Gyömbér
1
Martin Dúbravka
Slovakia
Slovakia
4-3-3
Thay người
46’
Aleksandar Pavlovic
Felix Nmecha
24’
Matus Bero
Tomáš Rigo
64’
Nico Schlotterbeck
Malick Thiaw
46’
Ondrej Duda
Lubomir Satka
64’
Joshua Kimmich
Ridle Baku
46’
Norbert Gyomber
Ivan Schranz
72’
David Raum
Nathaniel Brown
67’
David Strelec
Tomas Bobcek
77’
Florian Wirtz
Assan Ouedraogo
82’
David Duris
Peter Pekarík
Cầu thủ dự bị
Assan Ouedraogo
Marek Rodák
Alexander Nübel
Dominik Takac
Finn Dahmen
Peter Pekarík
Malick Thiaw
Denis Vavro
Waldemar Anton
Lubomir Satka
Jamie Leweling
Róbert Boženík
Assan Ouedraogo
László Bénes
Jonathan Burkardt
Tomas Bobcek
Felix Nmecha
Patrik Hrošovský
Karim Adeyemi
Lukáš Haraslin
Kevin Schade
Ivan Schranz
Nathaniel Brown
Tomáš Rigo
Ridle Baku

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Euro 2016
26/06 - 2016
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
05/09 - 2025
H1: 1-0
18/11 - 2025
H1: 4-0

Thành tích gần đây Đức

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
18/11 - 2025
H1: 4-0
15/11 - 2025
14/10 - 2025
11/10 - 2025
08/09 - 2025
05/09 - 2025
H1: 1-0
Uefa Nations League
08/06 - 2025
H1: 0-1
05/06 - 2025
24/03 - 2025
H1: 3-0
21/03 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Slovakia

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
18/11 - 2025
H1: 4-0
15/11 - 2025
14/10 - 2025
11/10 - 2025
08/09 - 2025
05/09 - 2025
H1: 1-0
Giao hữu
11/06 - 2025
H1: 0-0
08/06 - 2025
Uefa Nations League
24/03 - 2025
21/03 - 2025

Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức65011315T T T T T
2SlovakiaSlovakia6402-212T B T T B
3Northern IrelandNorthern Ireland630319B T B B T
4LuxembourgLuxembourg6006-120B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ64201214T T H T H
2KosovoKosovo6321111T H T T H
3SloveniaSlovenia6042-54B H H B H
4Thụy ĐiểnThụy Điển6024-82B B B B H
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ScotlandScotland6411613T T T B T
2Đan MạchĐan Mạch6321911T T T H B
3Hy LạpHy Lạp6213-27B B B T H
4BelarusBelarus6024-132B B B H H
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp65101216T T H T T
2UkraineUkraine6312-110H T T B T
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len621327B B H T B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-131H B B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha65101916T T T T H
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6411513B T T T H
3GeorgiaGeorgia6105-83T B B B B
4BulgariaBulgaria6105-163B B B B T
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha64111313T T H B T
2AilenAilen6312210B B T T T
3HungaryHungary622218B T H T B
4ArmeniaArmenia6105-163T B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan86202320T T T H T
2Ba LanBa Lan8521717H T T H T
3Phần LanPhần Lan8314-610T B T B B
4MaltaMalta8125-155B H B T B
5LithuaniaLithuania8035-93H B B B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo86111819T T B T H
2Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina85211017T B H T H
3RomaniaRomania8413913T H T B T
4Đảo SípĐảo Síp822408B H H T B
5San MarinoSan Marino8008-370B B B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy88003224T T T T T
2ItaliaItalia8602918T T T T B
3IsraelIsrael8404-112T B B B T
4EstoniaEstonia8116-134B B B H B
5MoldovaMoldova8017-271B B H B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ85302218T H T H T
2WalesWales85121016B T B T T
3North MacedoniaNorth Macedonia8341313T T H H B
4KazakhstanKazakhstan8224-48B B T H H
5LiechtensteinLiechtenstein8008-310B B B B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh88002224T T T T T
2AlbaniaAlbania8422214H T T T B
3SerbiaSerbia8413-113B B T B T
4LatviaLatvia8125-105B B H B B
5AndorraAndorra8017-131B B H B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia87102222T H T T T
2CH SécCH Séc85121016B T H B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe8404212B T T T B
4MontenegroMontenegro8305-99B B B T B
5GibraltarGibraltar8008-250B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

top-arrow