Chủ Nhật, 30/11/2025
Silvan Widmer (Kiến tạo: Noah Okafor)
11
Giovanni Di Lorenzo (Kiến tạo: Lorenzo Insigne)
36
Federico Chiesa
43
Lorenzo Insigne
47
Fabian Schaer
77
Manuel Akanji
81
Ulisses Garcia
89
(Pen) Jorginho
90

Thống kê trận đấu ĐT Italia vs Thụy Sĩ

số liệu thống kê
ĐT Italia
ĐT Italia
Thụy Sĩ
Thụy Sĩ
60 Kiểm soát bóng 40
8 Phạm lỗi 13
27 Ném biên 12
2 Việt vị 1
22 Chuyền dài 12
6 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 4
3 Cú sút bị chặn 2
1 Phản công 3
1 Thủ môn cản phá 3
5 Phát bóng 11
3 Chăm sóc y tế 2

Diễn biến ĐT Italia vs Thụy Sĩ

Tất cả (333)
90+5'

Trận đấu hôm nay sẽ có số lượng khán giả hạn chế trên khán đài do hạn chế về virus coronavirus.

90+5'

Số người tham dự hôm nay là 45699.

90+5'

Tỷ lệ cầm bóng: Ý: 60%, Thụy Sĩ: 40%.

90+5'

Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định

90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Tỷ lệ cầm bóng: Ý: 61%, Thụy Sĩ: 39%.

90+5'

Quả phát bóng lên cho Thụy Sĩ.

90+4'

Trò chơi được khởi động lại.

90+3'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+3'

Thụy Sĩ thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải của phần sân đối phương

90+3'

Leonardo Bonucci giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

90+3'

Gianluigi Donnarumma có thể khiến đội mình phải nhận bàn thua sau một sai lầm trong phòng ngự.

90+3'

Sandro Tonali của Ý được hưởng một pha phạm lỗi với Denis Zakaria nhưng trọng tài quyết định dừng trận đấu và tiếp tục sóng!

90+2'

Ý đang kiểm soát bóng.

90+2'

Davide Calabria từ Ý cố gắng đánh đầu đối mặt với đồng đội, nhưng thủ môn đối phương lại xuất hiện trước.

90+2'

Domenico Berardi thực hiện một quả tạt ...

90+1'

Ý thực hiện một quả phát bóng ngắn.

90+1'

Đó là một pha bóng tuyệt vời của Kastriot Imeri đến từ Thụy Sĩ. Anh ấy chỉ đạo bóng phía sau hàng thủ, nhưng cơ hội cuối cùng vẫn không thành công

90+1'

Thụy Sĩ đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.

90'

Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90'

Quả phát bóng lên cho Thụy Sĩ.

Đội hình xuất phát ĐT Italia vs Thụy Sĩ

ĐT Italia (4-3-3): Gianluigi Donnarumma (21), Giovanni Di Lorenzo (2), Leonardo Bonucci (19), Francesco Acerbi (15), Emerson (13), Nicolo Barella (18), Jorginho (8), Manuel Locatelli (5), Federico Chiesa (14), Andrea Belotti (9), Lorenzo Insigne (10)

Thụy Sĩ (4-2-3-1): Yann Sommer (1), Silvan Widmer (3), Fabian Schaer (22), Manuel Akanji (5), Ricardo Rodriguez (13), Denis Zakaria (6), Remo Freuler (8), Renato Steffen (11), Xherdan Shaqiri (23), Ruben Vargas (17), Noah Okafor (9)

ĐT Italia
ĐT Italia
4-3-3
21
Gianluigi Donnarumma
2
Giovanni Di Lorenzo
19
Leonardo Bonucci
15
Francesco Acerbi
13
Emerson
18
Nicolo Barella
8
Jorginho
5
Manuel Locatelli
14
Federico Chiesa
9
Andrea Belotti
10
Lorenzo Insigne
9
Noah Okafor
17
Ruben Vargas
23
Xherdan Shaqiri
11
Renato Steffen
8
Remo Freuler
6
Denis Zakaria
13
Ricardo Rodriguez
5
Manuel Akanji
22
Fabian Schaer
3
Silvan Widmer
1
Yann Sommer
Thụy Sĩ
Thụy Sĩ
4-2-3-1
Thay người
58’
Manuel Locatelli
Sandro Tonali
69’
Renato Steffen
Kastriot Imeri
58’
Andrea Belotti
Domenico Berardi
69’
Ricardo Rodriguez
Ulisses Garcia
69’
Nicolo Barella
Bryan Cristante
79’
Xherdan Shaqiri
Djibril Sow
79’
Lorenzo Insigne
Giacomo Raspadori
86’
Ruben Vargas
Andi Zeqiri
80’
Emerson
Davide Calabria
Cầu thủ dự bị
Salvatore Sirigu
Fabian Frei
Alex Meret
Jonas Omlin
Davide Calabria
Philipp Koehn
Cristiano Biraghi
Kevin Mbabu
Sandro Tonali
Andi Zeqiri
Giacomo Raspadori
Michel Aebischer
Domenico Berardi
Djibril Sow
Matteo Pessina
Kastriot Imeri
Bryan Cristante
Eray Comert
Gianluca Scamacca
Mario Gavranovic
Federico Bernardeschi
Ulisses Garcia
Gianluca Mancini
Cedric Itten
Huấn luyện viên

Gennaro Gattuso

Murat Yakin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VCK Euro 2021
17/06 - 2021
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
06/09 - 2021
13/11 - 2021
Euro
29/06 - 2024

Thành tích gần đây ĐT Italia

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
17/11 - 2025
H1: 1-0
14/11 - 2025
H1: 0-0
15/10 - 2025
H1: 1-0
12/10 - 2025
H1: 0-2
09/09 - 2025
H1: 1-1
06/09 - 2025
H1: 0-0
10/06 - 2025
H1: 1-0
07/06 - 2025
H1: 3-0
Uefa Nations League
24/03 - 2025
H1: 3-0
21/03 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Thụy Sĩ

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
14/10 - 2025
11/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
11/06 - 2025
H1: 0-4
08/06 - 2025
26/03 - 2025
22/03 - 2025

Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức65011315T T T T T
2SlovakiaSlovakia6402-212T B T T B
3Northern IrelandNorthern Ireland630319B T B B T
4LuxembourgLuxembourg6006-120B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ64201214T T H T H
2KosovoKosovo6321111T H T T H
3SloveniaSlovenia6042-54B H H B H
4Thụy ĐiểnThụy Điển6024-82B B B B H
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ScotlandScotland6411613T T T B T
2Đan MạchĐan Mạch6321911T T T H B
3Hy LạpHy Lạp6213-27B B B T H
4BelarusBelarus6024-132B B B H H
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp65101216T T H T T
2UkraineUkraine6312-110H T T B T
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len621327B B H T B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-131H B B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha65101916T T T T H
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6411513B T T T H
3GeorgiaGeorgia6105-83T B B B B
4BulgariaBulgaria6105-163B B B B T
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha64111313T T H B T
2AilenAilen6312210B B T T T
3HungaryHungary622218B T H T B
4ArmeniaArmenia6105-163T B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan86202320T T T H T
2Ba LanBa Lan8521717H T T H T
3Phần LanPhần Lan8314-610T B T B B
4MaltaMalta8125-155B H B T B
5LithuaniaLithuania8035-93H B B B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo86111819T T B T H
2Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina85211017T B H T H
3RomaniaRomania8413913T H T B T
4Đảo SípĐảo Síp822408B H H T B
5San MarinoSan Marino8008-370B B B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy88003224T T T T T
2ItaliaItalia8602918T T T T B
3IsraelIsrael8404-112T B B B T
4EstoniaEstonia8116-134B B B H B
5MoldovaMoldova8017-271B B H B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ85302218T H T H T
2WalesWales85121016B T B T T
3North MacedoniaNorth Macedonia8341313T T H H B
4KazakhstanKazakhstan8224-48B B T H H
5LiechtensteinLiechtenstein8008-310B B B B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh88002224T T T T T
2AlbaniaAlbania8422214H T T T B
3SerbiaSerbia8413-113B B T B T
4LatviaLatvia8125-105B B H B B
5AndorraAndorra8017-131B B H B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia87102222T H T T T
2CH SécCH Séc85121016B T H B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe8404212B T T T B
4MontenegroMontenegro8305-99B B B T B
5GibraltarGibraltar8008-250B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

top-arrow