Thứ Sáu, 20/03/2026
Lorenzo Pellegrini
50
Jonas Hofmann (Thay: Benjamin Henrichs)
59
Jamal Musiala (Thay: Leroy Sane)
59
Alessandro Florenzi
61
Thilo Kehrer
62
Degnand Wilfried Gnonto (Thay: Matteo Politano)
65
Sandro Tonali
66
Ilkay Gundogan (Thay: Leon Goretzka)
69
Lorenzo Pellegrini (Kiến tạo: Degnand Wilfried Gnonto)
70
Kai Havertz (Thay: Thomas Mueller)
70
Joshua Kimmich
73
Alessandro Bastoni
80
Tommaso Pobega (Thay: Sandro Tonali)
80
Federico Dimarco (Thay: Cristiano Biraghi)
80
David Raum (Thay: Serge Gnabry)
80
Kai Havertz
83
Matteo Cancellieri (Thay: Gianluca Scamacca)
85
Samuele Ricci (Thay: Davide Frattesi)
85
Timo Werner
89
Matteo Cancellieri
90
Matteo Cancellieri
90+4'

Thống kê trận đấu ĐT Italia vs ĐT Đức

số liệu thống kê
ĐT Italia
ĐT Italia
ĐT Đức
ĐT Đức
35 Kiểm soát bóng 65
2 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 6
3 Phạt góc 3
7 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 17
5 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
23 Ném biên 17
17 Chuyền dài 16
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 2
2 Phản công 1
9 Phát bóng 10
3 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến ĐT Italia vs ĐT Đức

Tất cả (373)
90+5'

Số người tham dự hôm nay là 23754.

90+5'

Degnand Wilfried Gnonto đến từ Ý là ứng cử viên cho giải Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay

90+5'

Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định

90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Tỷ lệ cầm bóng: Ý: 35%, Đức: 65%.

90+5'

Tầm nhìn tuyệt vời của Jamal Musiala từ Đức khi anh ấy ngăn chặn một cuộc tấn công đầy hứa hẹn bằng một pha đánh chặn.

90+5'

Tommaso Pobega đặt một cây thánh giá ...

90+5'

Ý bắt đầu phản công.

90+4'

David Raum của Đức thực hiện cú sút thẳng vào cầu môn nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.

90+4'

Tommaso Pobega dứt điểm hiểm hóc nhưng buộc phải chịu phạt góc ...

90+4'

Gianluigi Donnarumma giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

90+4'

Joshua Kimmich của Đức đá phạt góc từ cánh trái.

90+4' Trọng tài chạy lại rút thẻ vàng cho Matteo Cancellieri của Italia vì lỗi trước đó.

Trọng tài chạy lại rút thẻ vàng cho Matteo Cancellieri của Italia vì lỗi trước đó.

90+4'

David Raum tung ra một cú sút, nó bị Gianluigi Donnarumma cản phá nhưng anh ấy không thể giữ được nó ...

90+4'

Đức với một cuộc tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+4'

Matteo Cancellieri của Ý được hưởng một pha phạm lỗi với Antonio Ruediger nhưng trọng tài quyết định dừng trận đấu và vẫy tay tiếp tục!

90+3'

Đức thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của mình

90+3'

Federico Dimarco thực hiện quả treo bóng từ một quả phạt góc bên cánh phải, nhưng bóng đi không trúng đích của đồng đội và bóng đi ra ngoài.

90+3'

Niklas Suele dứt điểm hiểm hóc nhưng buộc phải chịu phạt góc ...

90+3'

Lorenzo Pellegrini băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.

90+2'

Ilkay Gundogan bị phạt vì đẩy Degnand Wilfried Gnonto.

Đội hình xuất phát ĐT Italia vs ĐT Đức

ĐT Italia (4-3-3): Gianluigi Donnarumma (1), Alessandro Florenzi (7), Francesco Acerbi (15), Alessandro Bastoni (23), Cristiano Biraghi (3), Davide Frattesi (21), Bryan Cristante (16), Sandro Tonali (8), Sandro Tonali (8), Matteo Politano (17), Gianluca Scamacca (9), Lorenzo Pellegrini (10)

ĐT Đức (4-2-3-1): Manuel Neuer (1), Benjamin Henrichs (17), Niklas Sule (15), Antonio Rudiger (2), Thilo Kehrer (5), Joshua Kimmich (6), Leon Goretzka (8), Serge Gnabry (10), Thomas Muller (13), Leroy Sane (19), Timo Werner (9), Timo Werner (9)

ĐT Italia
ĐT Italia
4-3-3
1
Gianluigi Donnarumma
7
Alessandro Florenzi
15
Francesco Acerbi
23
Alessandro Bastoni
3
Cristiano Biraghi
21
Davide Frattesi
16
Bryan Cristante
8
Sandro Tonali
8
Sandro Tonali
17
Matteo Politano
9
Gianluca Scamacca
10
Lorenzo Pellegrini
9
Timo Werner
9
Timo Werner
19
Leroy Sane
13
Thomas Muller
10
Serge Gnabry
8
Leon Goretzka
6
Joshua Kimmich
5
Thilo Kehrer
2
Antonio Rudiger
15
Niklas Sule
17
Benjamin Henrichs
1
Manuel Neuer
ĐT Đức
ĐT Đức
4-2-3-1
Thay người
65’
Matteo Politano
Degnand Wilfried Gnonto
59’
Leroy Sane
Jamal Musiala
80’
Sandro Tonali
Tommaso Pobega
59’
Benjamin Henrichs
Jonas Hofmann
80’
Cristiano Biraghi
Federico Dimarco
69’
Leon Goretzka
Ilkay Gundogan
85’
Davide Frattesi
Samuele Ricci
70’
Thomas Mueller
Kai Havertz
85’
Gianluca Scamacca
Matteo Cancellieri
70’
Thomas Mueller
Kai Havertz
85’
Gianluca Scamacca
Matteo Cancellieri
80’
Serge Gnabry
David Raum
Cầu thủ dự bị
Davide Calabria
Kai Havertz
Tommaso Pobega
David Raum
Luiz Felipe
Kevin Trapp
Samuele Ricci
Oliver Baumann
Degnand Wilfried Gnonto
Jonathan Tah
Federico Dimarco
Kai Havertz
Gianluca Mancini
Lukas Nmecha
Matteo Cancellieri
Jamal Musiala
Nicolo Barella
Lukas Klostermann
Alessio Cragno
Jonas Hofmann
Alex Meret
Julian Brandt
Giacomo Raspadori
Ilkay Gundogan
Matteo Cancellieri
Nico Schlotterbeck
Huấn luyện viên

Gennaro Gattuso

Julian Nagelsmann

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Euro 2016
03/07 - 2016
Uefa Nations League
05/06 - 2022
15/06 - 2022
21/03 - 2025
24/03 - 2025

Thành tích gần đây ĐT Italia

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
17/11 - 2025
14/11 - 2025
15/10 - 2025
12/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
10/06 - 2025
07/06 - 2025
Uefa Nations League
24/03 - 2025
21/03 - 2025

Thành tích gần đây ĐT Đức

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
18/11 - 2025
15/11 - 2025
14/10 - 2025
11/10 - 2025
08/09 - 2025
05/09 - 2025
Uefa Nations League
08/06 - 2025
05/06 - 2025
24/03 - 2025
21/03 - 2025

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ000000
2PhápPháp000000
3ItaliaItalia000000
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ000000
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức000000
2Hy LạpHy Lạp000000
3Hà LanHà Lan000000
4SerbiaSerbia000000
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia000000
2CH SécCH Séc000000
3AnhAnh000000
4Tây Ban NhaTây Ban Nha000000
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Đan MạchĐan Mạch000000
2Na UyNa Uy000000
3Bồ Đào NhaBồ Đào Nha000000
4WalesWales000000
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1North MacedoniaNorth Macedonia000000
2ScotlandScotland000000
3SloveniaSlovenia000000
4Thụy SĩThụy Sĩ000000
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GeorgiaGeorgia000000
2HungaryHungary000000
3Northern IrelandNorthern Ireland000000
4UkraineUkraine000000
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo000000
2AilenAilen000000
3IsraelIsrael000000
4KosovoKosovo000000
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina000000
2Ba LanBa Lan000000
3RomaniaRomania000000
4Thụy ĐiểnThụy Điển000000
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlbaniaAlbania000000
2BelarusBelarus000000
3Phần LanPhần Lan000000
4San MarinoSan Marino000000
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArmeniaArmenia000000
2Đảo SípĐảo Síp000000
3MontenegroMontenegro000000
4Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe000000
2KazakhstanKazakhstan000000
3MoldovaMoldova000000
4SlovakiaSlovakia000000
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BulgariaBulgaria000000
2EstoniaEstonia000000
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len000000
4Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AndorraAndorra000000
2Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
3Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AzerbaijanAzerbaijan000000
2LiechtensteinLiechtenstein000000
3LithuaniaLithuania000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

top-arrow