Thứ Sáu, 20/03/2026
Joshua Kimmich (Kiến tạo: David Raum)
10
(Pen) Ilkay Gundogan
45
Thomas Mueller
51
Antonio Ruediger
61
Timo Werner (Kiến tạo: Serge Gnabry)
68
Timo Werner (Kiến tạo: Serge Gnabry)
69
Degnand Wilfried Gnonto (Kiến tạo: Federico Dimarco)
78
Leroy Sane
82
Alessandro Bastoni (Kiến tạo: Federico Dimarco)
90

Thống kê trận đấu ĐT Đức vs ĐT Italia

số liệu thống kê
ĐT Đức
ĐT Đức
ĐT Italia
ĐT Italia
61 Kiểm soát bóng 39
9 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 6
5 Phạt góc 4
1 Việt vị 4
8 Phạm lỗi 7
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
17 Ném biên 17
23 Chuyền dài 16
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
7 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 8

Diễn biến ĐT Đức vs ĐT Italia

Tất cả (300)
90+5'

Số người tham dự hôm nay là 44144.

90+5'

Tỷ lệ cầm bóng: Đức: 61%, Ý: 39%.

90+5'

Đức với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc

90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Tỷ lệ cầm bóng: Đức: 60%, Ý: 40%.

90+5'

Đức đang kiểm soát bóng.

90+4'

Federico Dimarco thực hiện pha kiến tạo để ghi bàn.

90+4' G O O O A A A L - Alessandro Bastoni của Ý đánh đầu đưa bóng về lưới nhà!

G O O O A A A L - Alessandro Bastoni của Ý đánh đầu đưa bóng về lưới nhà!

90+4' G O O O O A A A L Ý điểm.

G O O O O A A A L Ý điểm.

90+4'

Federico Dimarco bên phía Italia thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.

90+3'

Joshua Kimmich giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

90+3'

Gianluca Caprari bên phía Ý thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

90+3'

Federico Dimarco đánh đầu từ cự ly xa, buộc thủ môn Manuel Neuer phải cản phá. Phạt góc.

90+2'

David Raum bị phạt vì đẩy Degnand Wilfried Gnonto.

90+2'

Đức đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.

90+1'

Quả phát bóng lên cho Ý.

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90+1'

Làm thế nào mà anh ấy bỏ lỡ điều đó? Anton Stach có một cơ hội tuyệt vời để ghi bàn nhưng bằng cách nào đó lại đi chệch mục tiêu!

90+1'

Leroy Sane của Đức chuyền bóng cho đồng đội.

90'

Lukas Nmecha thực hiện một quả tạt ...

90'

Tỷ lệ cầm bóng: Đức: 61%, Ý: 39%.

Đội hình xuất phát ĐT Đức vs ĐT Italia

ĐT Đức (4-2-3-1): Manuel Neuer (1), Lukas Klostermann (16), Niklas Sule (15), Antonio Rudiger (2), David Raum (3), Joshua Kimmich (6), Ilkay Gundogan (21), Jonas Hofmann (18), Thomas Muller (13), Leroy Sane (19), Leroy Sane (19), Timo Werner (9)

ĐT Italia (4-3-3): Gianluigi Donnarumma (1), Davide Calabria (6), Gianluca Mancini (5), Alessandro Bastoni (23), Leonardo Spinazzola (3), Davide Frattesi (21), Bryan Cristante (16), Nicolo Barella (18), Matteo Politano (17), Giacomo Raspadori (22), Degnand Wilfried Gnonto (11)

ĐT Đức
ĐT Đức
4-2-3-1
1
Manuel Neuer
16
Lukas Klostermann
15
Niklas Sule
2
Antonio Rudiger
3
David Raum
6
Joshua Kimmich
21
Ilkay Gundogan
18
Jonas Hofmann
13
Thomas Muller
19
Leroy Sane
19
Leroy Sane
9 2
Timo Werner
11
Degnand Wilfried Gnonto
22
Giacomo Raspadori
17
Matteo Politano
18
Nicolo Barella
16
Bryan Cristante
21
Davide Frattesi
3
Leonardo Spinazzola
23
Alessandro Bastoni
5
Gianluca Mancini
6
Davide Calabria
1
Gianluigi Donnarumma
ĐT Italia
ĐT Italia
4-3-3
Thay người
64’
Jonas Hofmann
Serge Gnabry
44’
Matteo Politano
Luiz Felipe
75’
Timo Werner
Lukas Nmecha
46’
Giacomo Raspadori
Giorgio Scalvini
75’
Thomas Mueller
Jamal Musiala
46’
Davide Frattesi
Gianluca Caprari
87’
Ilkay Gundogan
Anton Stach
65’
Leonardo Spinazzola
Federico Dimarco
87’
Niklas Suele
Jonathan Tah
78’
Gianluca Mancini
Gianluca Scamacca
Cầu thủ dự bị
Anton Stach
Pierluigi Gollini
Kevin Trapp
Alessio Cragno
Oliver Baumann
Giovanni Di Lorenzo
Jonathan Tah
Luiz Felipe
Thilo Kehrer
Salvatore Esposito
Kai Havertz
Gianluca Scamacca
Leon Goretzka
Manuel Locatelli
Serge Gnabry
Matteo Pessina
Lukas Nmecha
Federico Dimarco
Jamal Musiala
Francesco Acerbi
Benjamin Henrichs
Giorgio Scalvini
Julian Brandt
Gianluca Caprari
Huấn luyện viên

Julian Nagelsmann

Gennaro Gattuso

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Euro 2016
03/07 - 2016
Uefa Nations League
05/06 - 2022
15/06 - 2022
21/03 - 2025
24/03 - 2025

Thành tích gần đây ĐT Đức

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
18/11 - 2025
15/11 - 2025
14/10 - 2025
11/10 - 2025
08/09 - 2025
05/09 - 2025
Uefa Nations League
08/06 - 2025
05/06 - 2025
24/03 - 2025
21/03 - 2025

Thành tích gần đây ĐT Italia

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
17/11 - 2025
14/11 - 2025
15/10 - 2025
12/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
10/06 - 2025
07/06 - 2025
Uefa Nations League
24/03 - 2025
21/03 - 2025

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ000000
2PhápPháp000000
3ItaliaItalia000000
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ000000
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức000000
2Hy LạpHy Lạp000000
3Hà LanHà Lan000000
4SerbiaSerbia000000
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia000000
2CH SécCH Séc000000
3AnhAnh000000
4Tây Ban NhaTây Ban Nha000000
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Đan MạchĐan Mạch000000
2Na UyNa Uy000000
3Bồ Đào NhaBồ Đào Nha000000
4WalesWales000000
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1North MacedoniaNorth Macedonia000000
2ScotlandScotland000000
3SloveniaSlovenia000000
4Thụy SĩThụy Sĩ000000
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GeorgiaGeorgia000000
2HungaryHungary000000
3Northern IrelandNorthern Ireland000000
4UkraineUkraine000000
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo000000
2AilenAilen000000
3IsraelIsrael000000
4KosovoKosovo000000
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina000000
2Ba LanBa Lan000000
3RomaniaRomania000000
4Thụy ĐiểnThụy Điển000000
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlbaniaAlbania000000
2BelarusBelarus000000
3Phần LanPhần Lan000000
4San MarinoSan Marino000000
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArmeniaArmenia000000
2Đảo SípĐảo Síp000000
3MontenegroMontenegro000000
4Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe000000
2KazakhstanKazakhstan000000
3MoldovaMoldova000000
4SlovakiaSlovakia000000
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BulgariaBulgaria000000
2EstoniaEstonia000000
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len000000
4Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AndorraAndorra000000
2Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
3Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AzerbaijanAzerbaijan000000
2LiechtensteinLiechtenstein000000
3LithuaniaLithuania000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

top-arrow