Chủ Nhật, 30/11/2025
Arb Manaj (Kiến tạo: Besnik Krasniqi)
12
Senou Coulibaly
22
Blerim Krasniqi
41
Mamadou Soumahoro
43
Giannis Masouras (Kiến tạo: Ewandro)
45+1'
Saad Agouzoul (Thay: Senou Coulibaly)
53
Evangelos Andreou
56
Vesel Limaj (Thay: Rron Broja)
65
Almir Ajzeraj (Thay: Mamadou Soumahoro)
65
Ryan Mmaee (Thay: Stevan Jovetic)
66
Blerton Sheji
70
Ilir Mustafa (Thay: Liridon Balaj)
72
Ioannis Kousoulos
75
Anastasios Chatzigiovanis (Thay: Evangelos Andreou)
79
Novica Erakovic (Thay: Ioannis Kousoulos)
79
Angelos Neofytou (Thay: Willy Semedo)
79
Kristal Abazaj (Thay: Arb Manaj)
86
Mateo Maric
88

Thống kê trận đấu Drita vs Omonia Nicosia

số liệu thống kê
Drita
Drita
Omonia Nicosia
Omonia Nicosia
39 Kiểm soát bóng 61
15 Phạm lỗi 20
24 Ném biên 14
3 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 8
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 1
9 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Drita vs Omonia Nicosia

Tất cả (24)
88' Thẻ vàng cho Mateo Maric.

Thẻ vàng cho Mateo Maric.

86'

Arb Manaj rời sân và được thay thế bởi Kristal Abazaj.

79'

Willy Semedo rời sân và được thay thế bởi Angelos Neofytou.

79'

Ioannis Kousoulos rời sân và được thay thế bởi Novica Erakovic.

79'

Evangelos Andreou rời sân và được thay thế bởi Anastasios Chatzigiovanis.

75' Thẻ vàng cho Ioannis Kousoulos.

Thẻ vàng cho Ioannis Kousoulos.

72'

Liridon Balaj rời sân và được thay thế bởi Ilir Mustafa.

70' Thẻ vàng cho Blerton Sheji.

Thẻ vàng cho Blerton Sheji.

66'

Stevan Jovetic rời sân và được thay thế bởi Ryan Mmaee.

65'

Mamadou Soumahoro rời sân và được thay thế bởi Almir Ajzeraj.

65'

Rron Broja rời sân và được thay thế bởi Vesel Limaj.

56' Thẻ vàng cho Evangelos Andreou.

Thẻ vàng cho Evangelos Andreou.

53'

Senou Coulibaly rời sân và Saad Agouzoul vào thay.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+1'

Ewandro đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+1' V À A A O O O - Giannis Masouras đã ghi bàn!

V À A A O O O - Giannis Masouras đã ghi bàn!

43' Thẻ vàng cho Mamadou Soumahoro.

Thẻ vàng cho Mamadou Soumahoro.

41' Thẻ vàng cho Blerim Krasniqi.

Thẻ vàng cho Blerim Krasniqi.

22' Thẻ vàng cho Senou Coulibaly.

Thẻ vàng cho Senou Coulibaly.

12'

Besnik Krasniqi đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Drita vs Omonia Nicosia

Drita (4-3-1-2): Faton Maloku (1), Besnik Krasniqi (2), Egzon Bejtulai (15), Jorgo Pellumbi (32), Raddy Ovouka (26), Albert Dabiqaj (14), Rron Broja (4), Blerton Sheji (3), Mamadou Soumahoro (20), Liridon Balaj (10), Arb Manaj (9)

Omonia Nicosia (4-3-3): Fabiano (40), Giannis Masouras (21), Senou Coulibaly (5), Nikolas Panagiotou (30), Fotios Kitsos (3), Ewandro (11), Ioannis Kousoulos (31), Mateo Maric (14), Evangelos Andreou (20), Stevan Jovetić (8), Willy Semedo (7)

Drita
Drita
4-3-1-2
1
Faton Maloku
2
Besnik Krasniqi
15
Egzon Bejtulai
32
Jorgo Pellumbi
26
Raddy Ovouka
14
Albert Dabiqaj
4
Rron Broja
3
Blerton Sheji
20
Mamadou Soumahoro
10
Liridon Balaj
9
Arb Manaj
7
Willy Semedo
8
Stevan Jovetić
20
Evangelos Andreou
14
Mateo Maric
31
Ioannis Kousoulos
11
Ewandro
3
Fotios Kitsos
30
Nikolas Panagiotou
5
Senou Coulibaly
21
Giannis Masouras
40
Fabiano
Omonia Nicosia
Omonia Nicosia
4-3-3
Thay người
65’
Mamadou Soumahoro
Almir Ajzeraj
53’
Senou Coulibaly
Saad Agouzoul
65’
Rron Broja
Vesel Limaj
66’
Stevan Jovetic
Ryan Mmaee
72’
Liridon Balaj
Ilir Mustafa
79’
Evangelos Andreou
Anastasios Chatzigiovannis
86’
Arb Manaj
Kristal Abazaj
79’
Ioannis Kousoulos
Novica Erakovic
79’
Willy Semedo
Angelos Neofytou
Cầu thủ dự bị
Laurit Behluli
Francis Uzoho
Leutrim Rexhepi
Charalambos Kyriakidis
Almir Ajzeraj
Alpha Diounkou
Vesel Limaj
Anastasios Chatzigiovannis
Salifu Ibrahim
Saad Agouzoul
Blerim Krasniqi
Ryan Mmaee
Endrit Morina
Amine Khammas
Ilir Mustafa
Stefan Simic
Engjell Sylejmani
Novica Erakovic
Kristal Abazaj
Panagiotis Andreou
Mike Arthur
Angelos Neofytou
Christos Konstantinidis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
23/10 - 2025

Thành tích gần đây Drita

Europa Conference League
28/11 - 2025
07/11 - 2025
23/10 - 2025
02/10 - 2025
H1: 0-0
29/08 - 2025
22/08 - 2025
Europa League
15/08 - 2025
H1: 0-2
08/08 - 2025
H1: 0-1
Champions League
30/07 - 2025
23/07 - 2025

Thành tích gần đây Omonia Nicosia

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Cyprus
24/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Cyprus
02/11 - 2025
28/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
VĐQG Cyprus
19/10 - 2025
06/10 - 2025
Europa Conference League
02/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow