Thứ Bảy, 29/11/2025
Juri Cisotti (Kiến tạo: David Miculescu)
1
David Miculescu (Kiến tạo: Daniel Birligea)
18
Baba Alhassan (Thay: Malcom Edjouma)
46
Veton Tusha
52
Adrian Sut
53
Egzon Bejtulai
56
Blerim Krasniqi (Thay: Vesel Limaj)
58
Darius Olaru (Thay: Adrian Sut)
60
Rron Broja
68
Ilir Mustafa (Thay: Veton Tusha)
73
Mihai Lixandru (Thay: Daniel Birligea)
77
Dennis Politic (Thay: Vlad Chiriches)
78
Almir Ajzeraj (Thay: Arb Manaj)
78
Endrit Morina (Thay: Blerton Sheji)
78
Kristal Abazaj (Thay: Liridon Balaj)
78
Endrit Morina
82
Juri Cisotti
83
Dennis Politic
85
Octavian Popescu (Thay: David Miculescu)
89

Thống kê trận đấu Drita vs FCSB

số liệu thống kê
Drita
Drita
FCSB
FCSB
57 Kiểm soát bóng 43
12 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
5 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Drita vs FCSB

Tất cả (26)
90+3'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

89'

David Miculescu rời sân và được thay thế bởi Octavian Popescu.

85' V À A A O O O - Dennis Politic ghi bàn!

V À A A O O O - Dennis Politic ghi bàn!

83' Thẻ vàng cho Juri Cisotti.

Thẻ vàng cho Juri Cisotti.

82' Thẻ vàng cho Endrit Morina.

Thẻ vàng cho Endrit Morina.

78'

Liridon Balaj rời sân và được thay thế bởi Kristal Abazaj.

78'

Blerton Sheji rời sân và được thay thế bởi Endrit Morina.

78'

Arb Manaj rời sân và được thay thế bởi Almir Ajzeraj.

78'

Vlad Chiriches rời sân và được thay thế bởi Dennis Politic.

77'

Daniel Birligea rời sân và được thay thế bởi Mihai Lixandru.

73'

Veton Tusha rời sân và được thay thế bởi Ilir Mustafa.

68' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Rron Broja nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Rron Broja nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

60'

Adrian Sut rời sân và được thay thế bởi Darius Olaru.

58'

Vesel Limaj rời sân và được thay thế bởi Blerim Krasniqi.

56' Thẻ vàng cho Egzon Bejtulai.

Thẻ vàng cho Egzon Bejtulai.

53' Thẻ vàng cho Adrian Sut.

Thẻ vàng cho Adrian Sut.

52' V À A A O O O - Veton Tusha đã ghi bàn!

V À A A O O O - Veton Tusha đã ghi bàn!

46'

Malcom Edjouma rời sân và được thay thế bởi Baba Alhassan.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

18'

Daniel Birligea đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Drita vs FCSB

Drita (4-2-3-1): Faton Maloku (1), Besnik Krasniqi (2), Egzon Bejtulai (15), Raddy Ovouka (26), Blerton Seji (3), Albert Dabiqaj (14), Rron Broja (4), Liridon Balaj (10), Vesel Limaj (8), Veton Tusha (25), Arb Manaj (9)

FCSB (4-2-3-1): Ştefan Târnovanu (32), Valentin Crețu (2), Siyabonga Ngezana (30), Mihai Popescu (17), Alexandru Pantea (28), Vlad Chiriches (21), Adrian Șut (8), David Miculescu (11), Malcom Edjouma (18), Juri Cisotti (31), Daniel Bîrligea (9)

Drita
Drita
4-2-3-1
1
Faton Maloku
2
Besnik Krasniqi
15
Egzon Bejtulai
26
Raddy Ovouka
3
Blerton Seji
14
Albert Dabiqaj
4
Rron Broja
10
Liridon Balaj
8
Vesel Limaj
25
Veton Tusha
9
Arb Manaj
9
Daniel Bîrligea
31
Juri Cisotti
18
Malcom Edjouma
11
David Miculescu
8
Adrian Șut
21
Vlad Chiriches
28
Alexandru Pantea
17
Mihai Popescu
30
Siyabonga Ngezana
2
Valentin Crețu
32
Ştefan Târnovanu
FCSB
FCSB
4-2-3-1
Thay người
73’
Veton Tusha
Ilir Mustafa
46’
Malcom Edjouma
Baba Alhassan
78’
Blerton Sheji
Endrit Morina
60’
Adrian Sut
Darius Olaru
78’
Arb Manaj
Almir Ajzeraj
77’
Daniel Birligea
Mihai Lixandru
78’
Liridon Balaj
Kristal Abazaj
78’
Vlad Chiriches
Dennis Politic
89’
David Miculescu
Octavian Popescu
Cầu thủ dự bị
Laurit Behluli
Lukas Zima
Leutrim Rexhepi
Daniel Graovac
Endrit Morina
David Kiki
Salifu Ibrahim
Mihai Lixandru
Derrick Bonsu
Mihai Toma
Ilir Mustafa
Darius Olaru
Almir Ajzeraj
Baba Alhassan
Blerim Krasniqi
Dennis Politic
Kristal Abazaj
Octavian Popescu
Alexandru Stoian

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
08/08 - 2025
H1: 0-1
15/08 - 2025
H1: 0-2

Thành tích gần đây Drita

Europa Conference League
28/11 - 2025
07/11 - 2025
23/10 - 2025
02/10 - 2025
H1: 0-0
29/08 - 2025
22/08 - 2025
Europa League
15/08 - 2025
H1: 0-2
08/08 - 2025
H1: 0-1
Champions League
30/07 - 2025
23/07 - 2025

Thành tích gần đây FCSB

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Romania
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Romania
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Romania
30/10 - 2025
VĐQG Romania
27/10 - 2025
H1: 2-0
Europa League
23/10 - 2025
H1: 0-2
VĐQG Romania
19/10 - 2025
06/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon5401912
2FC MidtjyllandFC Midtjylland5401712
3Aston VillaAston Villa5401512
4FreiburgFreiburg5320511
5Real BetisReal Betis5320511
6FerencvarosFerencvaros5320411
7SC BragaSC Braga5311410
8FC PortoFC Porto5311310
9GenkGenk5311210
10Celta VigoCelta Vigo530249
11LilleLille530249
12StuttgartStuttgart530249
13Viktoria PlzenViktoria Plzen523049
14PanathinaikosPanathinaikos530229
15AS RomaAS Roma530229
16Nottingham ForestNottingham Forest522148
17PAOK FCPAOK FC522138
18BolognaBologna522138
19BrannBrann522138
20FenerbahçeFenerbahçe522108
21CelticCeltic5212-17
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda5212-17
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb5212-37
24BaselBasel520306
25LudogoretsLudogorets5203-36
26Young BoysYoung Boys5203-56
27Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles5203-56
28Sturm GrazSturm Graz5113-34
29FC SalzburgFC Salzburg5104-53
30FeyenoordFeyenoord5104-53
31FCSBFCSB5104-53
32FC UtrechtFC Utrecht5014-51
33RangersRangers5014-71
34Malmo FFMalmo FF5014-81
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv5014-131
36NiceNice5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow