Thứ Bảy, 29/11/2025
Elias Achouri
5
Thomas Delaney
25
Liridon Balaj
27
Andreas Cornelius (Kiến tạo: Mohamed Elyounoussi)
42
Jordan Larsson (Thay: Elias Achouri)
46
William Clem (Thay: Thomas Delaney)
46
Munashe Garananga
52
Youssoufa Moukoko (Thay: Andreas Cornelius)
61
Veton Tusha (Thay: Arb Manaj)
64
Vesel Limaj (Thay: Rron Broja)
80
Blerton Sheji (Thay: Almir Ajzeraj)
80
Robert (Thay: Mohamed Elyounoussi)
81
Dominik Sarapata (Thay: Lukas Lerager)
88
Engjell Sylejmani (Thay: Blerim Krasniqi)
90

Thống kê trận đấu Drita vs FC Copenhagen

số liệu thống kê
Drita
Drita
FC Copenhagen
FC Copenhagen
36 Kiểm soát bóng 64
13 Phạm lỗi 19
17 Ném biên 10
0 Việt vị 2
10 Chuyền dài 11
3 Phạt góc 5
0 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 2
1 Cú sút bị chặn 1
3 Phản công 1
5 Thủ môn cản phá 4
4 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Drita vs FC Copenhagen

Tất cả (24)
90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Blerim Krasniqi rời sân để nhường chỗ cho Engjell Sylejmani trong một sự thay người chiến thuật.

88'

Lukas Lerager rời sân để nhường chỗ cho Dominik Sarapata trong một sự thay người chiến thuật.

82'

Mohamed Elyounoussi rời sân để nhường chỗ cho Robert trong một sự thay người chiến thuật.

81'

Mohamed Elyounoussi rời sân để nhường chỗ cho Robert trong một sự thay người chiến thuật.

80'

Almir Ajzeraj rời sân để nhường chỗ cho Blerton Sheji trong một sự thay người chiến thuật.

80'

Rron Broja rời sân để nhường chỗ cho Vesel Limaj trong một sự thay đổi chiến thuật.

65'

Arb Manaj rời sân để nhường chỗ cho Veton Tusha trong một sự thay đổi chiến thuật.

64'

Arb Manaj rời sân để nhường chỗ cho Veton Tusha trong một sự thay người chiến thuật.

61'

Andreas Cornelius rời sân để nhường chỗ cho Youssoufa Moukoko trong một sự thay người chiến thuật.

52' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Munashe Garananga không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Munashe Garananga không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

46'

Thomas Delaney rời sân để nhường chỗ cho William Clem trong một sự thay đổi chiến thuật.

46'

Elias Achouri rời sân để nhường chỗ cho Jordan Larsson trong một sự thay đổi chiến thuật.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

43'

Mohamed Elyounoussi đã kiến tạo cho bàn thắng.

43' V À A A O O O - Andreas Cornelius ghi bàn bằng chân trái!

V À A A O O O - Andreas Cornelius ghi bàn bằng chân trái!

43' V À A A O O O O - Andreas Cornelius ghi bàn bằng chân trái!

V À A A O O O O - Andreas Cornelius ghi bàn bằng chân trái!

42'

Mohamed Elyounoussi đã kiến tạo cho bàn thắng.

42' V À A A O O O - Andreas Cornelius ghi bàn bằng chân trái!

V À A A O O O - Andreas Cornelius ghi bàn bằng chân trái!

27' ĐUỔI! - Sau một pha phạm lỗi nghiêm trọng, Liridon Balaj bị đuổi khỏi sân!

ĐUỔI! - Sau một pha phạm lỗi nghiêm trọng, Liridon Balaj bị đuổi khỏi sân!

Đội hình xuất phát Drita vs FC Copenhagen

Drita (4-2-3-1): Faton Maloku (1), Besnik Krasniqi (2), Egzon Bejtulai (15), Juan Camilo Mesa (5), Raddy Ovouka (26), Rron Broja (4), Albert Dabiqaj (14), Liridon Balaj (10), Blerim Krasniqi (19), Almir Ajzeraj (7), Arb Manaj (9)

FC Copenhagen (4-2-3-1): Dominik Kotarski (42), Rodrigo Huescas (13), Gabriel Pereira (5), Munashe Garananga (4), Pantelis Hatzidiakos (6), Lukas Lerager (12), Thomas Delaney (27), Birger Meling (24), Mohamed Elyounoussi (10), Elias Achouri (30), Andreas Cornelius (14)

Drita
Drita
4-2-3-1
1
Faton Maloku
2
Besnik Krasniqi
15
Egzon Bejtulai
5
Juan Camilo Mesa
26
Raddy Ovouka
4
Rron Broja
14
Albert Dabiqaj
10
Liridon Balaj
19
Blerim Krasniqi
7
Almir Ajzeraj
9
Arb Manaj
14
Andreas Cornelius
30
Elias Achouri
10
Mohamed Elyounoussi
24
Birger Meling
27
Thomas Delaney
12
Lukas Lerager
6
Pantelis Hatzidiakos
4
Munashe Garananga
5
Gabriel Pereira
13
Rodrigo Huescas
42
Dominik Kotarski
FC Copenhagen
FC Copenhagen
4-2-3-1
Thay người
64’
Arb Manaj
Veton Tusha
46’
Thomas Delaney
William Clem
80’
Rron Broja
Vesel Limaj
46’
Elias Achouri
Jordan Larsson
90’
Blerim Krasniqi
Engjell Sylejmani
61’
Andreas Cornelius
Youssoufa Moukoko
81’
Mohamed Elyounoussi
Robert
88’
Lukas Lerager
Dominik Sarapata
Cầu thủ dự bị
Laurit Behluli
Nathan Trott
Leutrim Rexhepi
Oscar Gadeberg Buur
Blerton Seji
Marcos López
Endrit Morina
Yoram Zague
Vesel Limaj
Magnus Mattsson
Salifu Ibrahim
Robert
Derrick Bonsu
Dominik Sarapata
Iljasa Zulfiu
William Clem
Ilir Mustafa
Youssoufa Moukoko
Engjell Sylejmani
Jordan Larsson
Veton Tusha
Amin Chiakha
Liam West
Tình hình lực lượng

Oliver Hojer

Va chạm

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
23/07 - 2025
30/07 - 2025

Thành tích gần đây Drita

Europa Conference League
28/11 - 2025
07/11 - 2025
23/10 - 2025
02/10 - 2025
H1: 0-0
29/08 - 2025
22/08 - 2025
Europa League
15/08 - 2025
H1: 0-2
08/08 - 2025
H1: 0-1
Champions League
30/07 - 2025
23/07 - 2025

Thành tích gần đây FC Copenhagen

Champions League
27/11 - 2025
VĐQG Đan Mạch
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
VĐQG Đan Mạch
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Đan Mạch
29/10 - 2025
VĐQG Đan Mạch
27/10 - 2025
Champions League
22/10 - 2025
VĐQG Đan Mạch
18/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow