Borussia Dortmund giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Nico Schlotterbeck (Kiến tạo: Julian Ryerson) 11 | |
Niklas Suele 23 | |
Emre Can (Thay: Niklas Suele) 46 | |
Marcel Sabitzer 54 | |
Serhou Guirassy (Thay: Maximilian Beier) 67 | |
Jobe Bellingham (Thay: Carney Chukwuemeka) 67 | |
Daniel Svensson (Thay: Julian Ryerson) 67 | |
Jovan Milosevic (Thay: Marco Gruell) 69 | |
Marcel Sabitzer (Kiến tạo: Felix Nmecha) 76 | |
Olivier Deman (Thay: Isaac Schmidt) 81 | |
Cameron Puertas (Thay: Romano Schmid) 81 | |
Samuel Mbangula (Thay: Justin Njinmah) 81 | |
Serhou Guirassy 83 | |
Karim Adeyemi (Thay: Fabio Silva) 84 |
Thống kê trận đấu Dortmund vs Bremen


Diễn biến Dortmund vs Bremen
Số lượng khán giả hôm nay là 80000.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Borussia Dortmund: 45%, Werder Bremen: 55%.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Borussia Dortmund: 46%, Werder Bremen: 54%.
Serhou Guirassy có một nỗ lực tốt khi hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Nico Schlotterbeck giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Daniel Svensson bị phạt vì đẩy Cameron Puertas.
Borussia Dortmund đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Daniel Svensson giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Amos Pieper giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Waldemar Anton giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Nỗ lực tốt của Yan Couto khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Marco Friedl chặn thành công cú sút.
Cú sút của Nico Schlotterbeck bị chặn lại.
Marco Friedl của Werder Bremen cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Borussia Dortmund: 45%, Werder Bremen: 55%.
Marco Friedl bị phạt vì đẩy Serhou Guirassy.
Borussia Dortmund thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Werder Bremen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Dortmund vs Bremen
Dortmund (3-4-2-1): Gregor Kobel (1), Niklas Süle (25), Waldemar Anton (3), Nico Schlotterbeck (4), Yan Couto (2), Marcel Sabitzer (20), Felix Nmecha (8), Julian Ryerson (26), Maximilian Beier (14), Carney Chukwuemeka (17), Fábio Silva (21)
Bremen (3-4-2-1): Mio Backhaus (30), Amos Pieper (5), Marco Friedl (32), Karim Coulibaly (31), Yukinari Sugawara (3), Senne Lynen (14), Jens Stage (6), Isaac Schmidt (23), Romano Schmid (20), Marco Grüll (17), Justin Njinmah (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Niklas Suele Emre Can | 81’ | Justin Njinmah Samuel Mbangula |
| 67’ | Julian Ryerson Daniel Svensson | 81’ | Isaac Schmidt Olivier Deman |
| 67’ | Carney Chukwuemeka Jobe Bellingham | 81’ | Romano Schmid Cameron Puertas Castro |
| 67’ | Maximilian Beier Serhou Guirassy | ||
| 84’ | Fabio Silva Karim Adeyemi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alexander Meyer | Samuel Mbangula | ||
Daniel Svensson | Jovan Milosevic | ||
Filippo Mane | Olivier Deman | ||
Salih Özcan | Karl Hein | ||
Jobe Bellingham | Julian Malatini | ||
Julian Brandt | Cameron Puertas Castro | ||
Emre Can | Patrice Covic | ||
Serhou Guirassy | Skelly Alvero | ||
Karim Adeyemi | Keke Topp | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Aaron Anselmino Va chạm | Felix Agu Chấn thương mắt cá | ||
Mitchell Weiser Chấn thương dây chằng chéo | |||
Leonardo Bittencourt Không xác định | |||
Victor Boniface Chấn thương đầu gối | |||
Salim Musah Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Dortmund vs Bremen
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dortmund
Thành tích gần đây Bremen
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 16 | 2 | 0 | 57 | 50 | H T T T T | |
| 2 | 18 | 11 | 6 | 1 | 18 | 39 | H T H T T | |
| 3 | 17 | 10 | 3 | 4 | 14 | 33 | B T H T T | |
| 4 | 17 | 10 | 2 | 5 | 9 | 32 | T B B T B | |
| 5 | 17 | 10 | 2 | 5 | 7 | 32 | B T H T T | |
| 6 | 17 | 9 | 2 | 6 | 9 | 29 | B T T B B | |
| 7 | 18 | 7 | 6 | 5 | -1 | 27 | T H H B H | |
| 8 | 17 | 6 | 5 | 6 | -2 | 23 | B H T T B | |
| 9 | 17 | 6 | 5 | 6 | -3 | 23 | B T T H H | |
| 10 | 18 | 5 | 5 | 8 | -3 | 20 | B B H B T | |
| 11 | 18 | 5 | 5 | 8 | -6 | 20 | B B T B H | |
| 12 | 18 | 5 | 4 | 9 | -11 | 19 | T B B T H | |
| 13 | 17 | 4 | 6 | 7 | -13 | 18 | B B H B H | |
| 14 | 17 | 4 | 5 | 8 | -10 | 17 | T B H B H | |
| 15 | 17 | 4 | 3 | 10 | -15 | 15 | T B H B H | |
| 16 | 18 | 3 | 4 | 11 | -22 | 13 | B B H B H | |
| 17 | 18 | 2 | 6 | 10 | -13 | 12 | H H H T B | |
| 18 | 17 | 3 | 3 | 11 | -15 | 12 | H T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
