Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Jordan Gibson (Kiến tạo: Luke Molyneux)
7 - Jordan Gibson (Kiến tạo: George Broadbent)
24 - Brandon Hanlan
32 - Harry Clifton
33 - Robbie Gotts (Thay: Harry Clifton)
61 - Billy Sharp (Thay: Brandon Hanlan)
62 - Connor O'Riordan
65 - Jay McGrath
69 - Sean Grehan (Thay: Jordan Gibson)
73 - James Maxwell
76 - Glenn Middleton (Thay: Luke Molyneux)
84
- Peter Kioso
34 - Harry Leonard (Thay: Jimmy-Jay Morgan)
46 - Declan Frith (Thay: Brandon Khela)
46 - Harry Leonard (Kiến tạo: Archie Collins)
50 - Gustav Lindgren (Thay: Kyrell Lisbie)
71 - Ben Woods
77
Thống kê trận đấu Doncaster Rovers vs Peterborough United
Diễn biến Doncaster Rovers vs Peterborough United
Tất cả (33)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Luke Molyneux rời sân và được thay thế bởi Glenn Middleton.
Thẻ vàng cho Ben Woods.
Thẻ vàng cho James Maxwell.
Jordan Gibson rời sân và được thay thế bởi Sean Grehan.
Kyrell Lisbie rời sân và được thay thế bởi Gustav Lindgren.
Thẻ vàng cho Jay McGrath.
Thẻ vàng cho Connor O'Riordan.
Brandon Hanlan rời sân và được thay thế bởi Billy Sharp.
Brandon Hanlan rời sân và được thay thế bởi Billy Sharp.
Harry Clifton rời sân và được thay thế bởi Robbie Gotts.
Archie Collins đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Harry Leonard đã ghi bàn!
Archie Collins đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Harry Leonard đã ghi bàn!
Brandon Khela rời sân và anh được thay thế bởi Declan Frith.
Jimmy-Jay Morgan rời sân và anh được thay thế bởi Harry Leonard.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Peter Kioso.
Thẻ vàng cho Harry Clifton.
Thẻ vàng cho Brandon Hanlan.
George Broadbent đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jordan Gibson đã ghi bàn!
George Broadbent đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jordan Gibson đã ghi bàn!
Luke Molyneux đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O! Jordan Gibson ghi bàn!
Jimmy-Jay Morgan (Peterborough United) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Cú sút không thành công. Harry Clifton (Doncaster Rovers) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đi quá cao.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Doncaster Rovers vs Peterborough United
Doncaster Rovers (4-1-4-1): Thimothée Lo-Tutala (29), Jamie Sterry (2), Connor O'Riordan (12), Jay McGrath (6), James Maxwell (3), George Broadbent (8), Luke Molyneux (7), Owen Bailey (4), Harry Clifton (15), Jordan Gibson (11), Brandon Hanlan (9)
Peterborough United (4-2-3-1): Alex Bass (1), Peter Kioso (30), Tom Lees (12), Tom O'Connor (29), Harley Mills (23), Archie Collins (4), Ben Woods (16), Brandon Khela (8), Matthew Garbett (28), Kyrell Lisbie (17), Jimmy Morgan (24)
| Thay người | |||
| 61’ | Harry Clifton Robbie Gotts | 46’ | Brandon Khela Declan Frith |
| 62’ | Brandon Hanlan Billy Sharp | 46’ | Jimmy-Jay Morgan Harry Leonard |
| 73’ | Jordan Gibson Seán Grehan | 71’ | Kyrell Lisbie Gustav Lindgren |
| 84’ | Luke Molyneux Glenn Middleton | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ian Lawlor | Vicente Reyes | ||
Billy Sharp | Carl Johnston | ||
Tom Nixon | David Okagbue | ||
Glenn Middleton | Donay O'Brien-Brady | ||
Charlie Crew | Declan Frith | ||
Robbie Gotts | Gustav Lindgren | ||
Seán Grehan | Harry Leonard | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Doncaster Rovers
Thành tích gần đây Peterborough United
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 25 | 16 | 4 | 5 | 18 | 52 | T T H T H |
| 2 | 25 | 14 | 6 | 5 | 14 | 48 | T T T H T | |
| 3 | 24 | 13 | 7 | 4 | 9 | 46 | B T T B T | |
| 4 | 25 | 12 | 6 | 7 | 4 | 42 | B T H B T | |
| 5 | | 26 | 11 | 6 | 9 | 10 | 39 | T T H H B |
| 6 | 25 | 10 | 9 | 6 | 7 | 39 | T B H H B | |
| 7 | | 25 | 11 | 5 | 9 | 5 | 38 | B T T B T |
| 8 | 23 | 10 | 7 | 6 | 7 | 37 | H H B H B | |
| 9 | 24 | 9 | 8 | 7 | 4 | 35 | T T H T T | |
| 10 | 25 | 11 | 2 | 12 | -1 | 35 | T H T B T | |
| 11 | 25 | 8 | 9 | 8 | 4 | 33 | T B H H T | |
| 12 | 23 | 9 | 5 | 9 | 3 | 32 | H B T T T | |
| 13 | 24 | 9 | 4 | 11 | -6 | 31 | B H B T B | |
| 14 | 24 | 9 | 3 | 12 | 2 | 30 | T B T T H | |
| 15 | 24 | 7 | 9 | 8 | -1 | 30 | B B T H B | |
| 16 | | 25 | 9 | 3 | 13 | -7 | 30 | T B H H T |
| 17 | | 21 | 8 | 5 | 8 | 0 | 29 | T B B B H |
| 18 | 25 | 8 | 5 | 12 | -6 | 29 | T B B B H | |
| 19 | 25 | 8 | 5 | 12 | -6 | 29 | T T T B B | |
| 20 | 24 | 8 | 5 | 11 | -6 | 29 | T B B H H | |
| 21 | 24 | 7 | 6 | 11 | -11 | 27 | H T B B B | |
| 22 | | 24 | 6 | 6 | 12 | -13 | 24 | B B B B B |
| 23 | 24 | 6 | 5 | 13 | -17 | 23 | B B B B H | |
| 24 | 23 | 4 | 6 | 13 | -13 | 18 | H B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại